Về trang chủ

DLG

Công ty Cổ phần Tập đoàn Đức Long Gia Lai

Việt NamXây dựngXây dựng và Vật liệuHOSECT
1.870
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Giá thấp hơn giá trị hiệu chỉnh
+30.2%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Bằng giá đóng cửa+500%
Giá đóng cửa (VND)
1.870
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
2.435

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.
Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
50,2%
12 thángHiệu chỉnh lịch sử
Khả năng lợi suất vượt trung vị lợi suất của nhóm cùng ngành.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Triển vọng 12 tháng so với ngành

+5.5điểm phần trăm
Xây dựng12 thángKiểm định 2015–2024

Chênh lệch lợi suất trung vị 12 tháng so với nhóm Xây dựng, với các chênh lệch mô hình tương tự.

  • Không phải dự báo lợi suất tuyệt đối.
  • Không phải giá mục tiêu.
  • Cổ phiếu có thể kém ngành nhưng vẫn tăng giá.
Tính ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày
Biên hiệu chỉnh của ngành · điểm phần trăm
−11.7+5.7
  • Biên lịch sử của ngành, không phải khoảng dự báo cho cổ phiếu này.
  • Lợi suất thực tế có thể nằm ngoài biên này.

Phân tích định giá

CT→Xây dựng và Vật liệu→Construction
Classified as construction because ICB sector “Xây dựng và Vật liệu” maps to the construction group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Lợi nhuận của doanh nghiệp xây dựng và công nghiệp thường biến động theo từng dự án và chu kỳ xây dựng. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, nhân với hệ số EV/EBITDA hợp lý rồi trừ nợ ròng.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh thu theo dự án làm cho dòng tiền từng năm biến động mạnh. EBITDA giữa chu kỳ tạo tham chiếu xuyên chu kỳ, còn EV/EBITDA cho phép so sánh khi cấu trúc vốn và khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và một EV/EBITDA hợp lý từ lịch sử của chính doanh nghiệp pha trộn về phía trung vị của ngành xây dựng. Nợ ròng được lấy trực tiếp từ bảng cân đối kế toán (vay ngắn hạn cộng vay dài hạn trừ tiền và các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn, nơi giữ phần lớn tiền gửi có kỳ hạn). Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp xây dựng & vật liệu và hàng hóa & dịch vụ công nghiệp có doanh thu thất thường theo dự án và bảng cân đối kế toán được bảo đảm bằng tài sản.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→186.25B
EV/EBITDA hợp lý→11.2x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→1.870
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+30.2%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
2.435
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA186.2 tỷebitda source: own medianyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·1.8501.5141.1321.6472.3342.6113.5914.0623.2983.0843.1351.9011.218
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·2995195118123138168803749722010782
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·28205050500246264297580837340253
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·1.4331.3047071.2351.7912.0542.7562.9502.0571.9901.5241.035512
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·515257556410723851925424919793140
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·104113178244369403405745541413535382334
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·198198261279396435452766561431556382334
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·22111161623294193837
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·00000000000027
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·2.3652.8353.9203.9644.7365.6195.0234.6515.0153.9273.6802.2051.202
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·3983881.1259751.4401.4461.2268021.2532481832200
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·34611111532650023250,40
Tài sản cố định (tỷ VND)
·1.4152.1812.4172.6092.8553.2222.9342.9922.6652.5902.537222843
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·1.4152.1812.3932.5822.8013.1432.8562.9152.5832.5052.472168128
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·002427547978788285645445
Bất động sản đầu tư (tỷ VND)
·25262729313310110310510810911367
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·377722167772829564188286
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·371777777272727262626
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·60,542410,50,50,523321662263
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·−0,5−0,5−27−32−0,5−0,5−0,5−0,5−0,5−2−2−5−3
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·114185293294371424264319302320350106
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·26791197310478495343394143
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·4.2164.3485.0525.6127.0708.2318.6158.7128.3127.0116.8164.1072.420
Nợ phải trả (tỷ VND)
·3.2203.5964.5244.5034.7525.7245.1845.2304.9614.3524.6592.4401.509
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·2.0032.0932.7702.5922.7343.0342.7612.5321.7601.4711.201648461
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·7078651.1281.1261.2351.3801.3351.038743695318252118
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·11404190140130335888841920
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·1.2181.5031.7551.9112.0172.6902.4232.6983.2012.8823.4581.7911.048
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·1.1541.4331.6831.8461.9532.5872.3872.6763.1822.8672.9161.7911.044
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·9957525281.1092.3192.5073.4303.4823.3522.6592.1561.667808
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·9957525281.1092.3192.5063.4303.4823.3522.6592.1561.667808
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·2.9932.9932.9932.9932.9932.9932.9932.9932.8512.3011.6921.493697
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·0000000000900
Chênh lệch tỷ giá hối đoái (tỷ VND)
·0070,8−131191713131000
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·6666666666111114
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·−2.092−2.456−2.664−2.070−850−86641421811301335443
Nguồn kinh phí và quỹ khác (tỷ VND)
·000000,50,4−0,200000
Nguồn kinh phí và quỹ khác (tỷ VND)
·000000,50,4000000
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)
·000000000000103
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·4.2164.3485.0525.6127.0708.2318.6158.7128.3127.0116.8164.1072.420
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·1.5181.9851.1371.2848399201.1771.4139899007014970
Phải thu về cho vay dài hạn (tỷ VND)
·523871.1249731.43901.2224767532261572190
Trái phiếu chuyển đổi (tỷ VND)
·000000000043800
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·2.9932.9932.9932.9932.9932.9932.9932.9932.8512.3011.6921.493697
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·799716321025532819724624026329100
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·371591351281323113303742511581571080

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
28
Kém
Chất lượng dồn tích
70
Chuyển đổi tiền mặt
20
Khoản phải thu
0
Ổn định biên lợi nhuận
0
Chất lượng doanh thu
34

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị 75–90
M −1.70 · phân vị 75 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +0.19
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.664
GMI
0.654
AQI
1.498
SGI
0.660
DEPI
0.706
SGAI
0.306
TATA
0.074
LVGI
0.923

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
6,32phân vị 93
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
46,7%phân vị 98
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
0,70×
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố.

DLG's forensic signals are mixed. The Beneish M-Score is -1.6956 (75th percentile vs Vietnamese peers) with a year-over-year increase of +0.19, driven by a high DSRI (1.6638) and AQI (1.4977); at the same time the Piotroski F-Score is 7/9 indicating several healthy operating fundamentals, while the Altman Z-Score is -0.07 (in the distress zone). Several Vietnamese-specific checks show weak cash conversion (6.32, 93rd percentile) and very large receivables/out-of-cycle items (46.7% of assets, 98th percentile).

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score = -1.6956 (measures a composite likelihood of earnings manipulation; this is above the US -1.78 cutoff but the Vietnam peer percentile 75th and the YoY change +0.19 are the more relevant cues in the Vietnamese context).
  • DSRI = 1.6638 (Days' Sales Receivables Index; elevated DSRI suggests receivables or revenue recognition are growing faster than sales).
  • AQI = 1.4977 (Asset Quality Index; higher AQI indicates a rising proportion of intangible, non-current or other non-trade assets which can signal capitalisation or classification changes).
  • Receivables outside the trade cycle = 46.7% of total assets (measures prepayments to suppliers, loans receivable and other long-term receivables; 98th percentile among Vietnamese non-financials).
  • Cash conversion (3-year operating cash flow / net profit) = 6.32 (measures how profit converts to cash; 93rd percentile, i.e., profit is not turning into cash).
  • Earnings-quality subcomponents: Receivables quality = 0.0/100 and Margin quality = 0.0/100 (these scores indicate weak quality in receivables realization and margins).
  • Altman Z-Score = -0.07 (measures financial distress / distance to bankruptcy; this level is in the distress zone).
Tín hiệu tích cực
  • Piotroski F-Score = 7/9 (measures nine fundamentals of profitability, leverage/liquidity and operating efficiency; a 7 indicates several healthy fundamental signals).
  • TATA (Total Accruals) = 0.0742 and Accruals quality = 70.3/100 (measures accruals-based earnings; these figures indicate accruals are present but not extreme and accrual quality is moderate).
  • SGI = 0.6604 and GMI = 0.6541 (Sales Growth Index and Gross Margin Index; these show sales growth and gross margin trends are not accelerating in a way that would typically indicate aggressive expansion).
  • LVGI = 0.9232 and DEPI = 0.7064 (Leverage/Volatility and Depreciation Index; not showing extreme asset write-up or sudden drop in depreciation that would be a clear manipulation cue).
Rủi ro sở hữu

Ownership is concentrated: an individual, Bùi Pháp, holds 24.8% and three other named individuals/institutions hold smaller stakes (Nguyễn Đăng Quang 3.9%, Đức Long Gia Lai investment company 2.1%). No director-deal registrations were supplied; registrations (if present) are declarations of intent to transact, not executed trades.

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the FY2025 schedule of 'Receivables and other long-term receivables' (note or schedule) to the related-party disclosures and the reconciliation of trade vs non‑trade receivables.
  • Reconcile operating cash flow to net profit in the cash flow statement and the notes to identify major adjustments that produce the 3‑year cash conversion ratio of 6.32.
  • Inspect the 'Prepayments to suppliers' and 'Loans and advances to related parties' notes to quantify the 46.7% of assets classified as receivables/out-of-cycle items.
  • Verify the accumulated losses line and paid-in capital in the equity note to confirm the reported 0.70x accumulated losses / paid-in capital, and confirm which statutory loss tests are reported as not met in the auditor's report or management discussion.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
7/9
Mạnh
Z-Score
−0.07
Vùng nguy hiểm
Sharpe
−0.94
Âm
Tổng hợp
89
Từ 70 trở lên
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.98×Gánh nặng lãi vay0.96×Biên HĐKD0.64×Vòng quay0.17×Đòn bẩy4.24=ROE41.9%
Rủi ro giá
Động lượng
−24.6%
Biến động
27.0%
Mức sụt giảm tối đa
−47.2%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
1.55P/E
P/B
0.59
P/S
0.81
ROE
47.0%
ROA
8.5%
EPS
1.218
BVPS
3.201
Biên gộp
45.7%
Biên ròng
59.7%
D/E
1.87
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
0.92
Tăng trưởng DT
−34.0%
Tăng trưởng LN
+75.5%
EV/EBITDA
3.37
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
299 triệu
Vốn điều lệ
2.993 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Xây dựng và Vật liệu
Lĩnh vực (ICB L3)
Xây dựng và Vật liệu
Phân ngành
Xây dựng
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →