Về trang chủ

DID

Công ty Cổ phần DIC - Đồng Tiến

Việt NamXây dựngXây dựng và Vật liệuUPCOMCT
3.000
VND · Giá đóng cửa ngày 29 thg 10, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+22.2%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
3.000
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
3.666

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Xây dựng và Vật liệu→Construction
Classified as construction because ICB sector “Xây dựng và Vật liệu” maps to the construction group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Lợi nhuận của doanh nghiệp xây dựng và công nghiệp thường biến động theo từng dự án và chu kỳ xây dựng. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, nhân với hệ số EV/EBITDA hợp lý rồi trừ nợ ròng.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh thu theo dự án làm cho dòng tiền từng năm biến động mạnh. EBITDA giữa chu kỳ tạo tham chiếu xuyên chu kỳ, còn EV/EBITDA cho phép so sánh khi cấu trúc vốn và khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và một EV/EBITDA hợp lý từ lịch sử của chính doanh nghiệp pha trộn về phía trung vị của ngành xây dựng. Nợ ròng được lấy trực tiếp từ bảng cân đối kế toán (vay ngắn hạn cộng vay dài hạn trừ tiền và các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn, nơi giữ phần lớn tiền gửi có kỳ hạn). Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp xây dựng & vật liệu và hàng hóa & dịch vụ công nghiệp có doanh thu thất thường theo dự án và bảng cân đối kế toán được bảo đảm bằng tài sản.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→28.58B
EV/EBITDA hợp lý→5.0x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→3.000
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+22.2%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
3.666
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA28.6 tỷebitda source: own medianyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013201220112010
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·8416275213152144166140142102888092···
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·0,030,23512159353434···
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·411095316810911513512510882686163···
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·0,71212124844121810101010···
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·43531739301421112717161622···
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·43531739301421112717161622···
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·00,04110,30,30,4220,30,30,74···
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0000000000003···
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·1972292611751861861391458265575556···
Tài sản cố định (tỷ VND)
·155187137143151132119694550434046···
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·155187137143151132119694450434045···
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·00000000,000,020,030,0400···
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·0,070,080,20,20,20,20,2130,64556···
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·0000000036666···
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·0,20,20,20,20,20,20,2130,20,20,20,20,2···
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·−0,09−0,07000000−3−2−2−10···
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·0,40,60,10,30,30,40,600,21344···
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·0,40,60,10,30,30,40,600,21344···
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·280391336388338330305285224167145135148···
Nợ phải trả (tỷ VND)
·94207153205172165143187133107857689···
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·75152124191160130104179129103807282···
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·62656874777475756859545852···
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·0,411712074449212···
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·19552913123538844447···
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·0,44813123538844447···
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·187185183183166165163989260615959···
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·187185183183166165163989260615959···
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·156156156156139139139808050505050···
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·1111111111110,5···
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·22201919181815103120,20,4···
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·280391336388338330305285224167145135148···
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·156156156156139139139808050505050···
◆Báo cáo phân tích vnvalue
Phân tích cổ phiếu đầy đủ · PDF · Cập nhật 30 thg 10, 2026

Báo cáo gốc theo ngày công bố: có số liệu mô hình chưa hiệu chỉnh; website hiển thị giá trị hiệu chỉnh.

Tải xuống

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
49
Yếu
Chất lượng dồn tích
98
Chuyển đổi tiền mặt
20
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
0
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị cao nhất
M 2.13 · phân vị 98 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +4.01
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.212
GMI
8.968
AQI
1.389
SGI
1.770
DEPI
1.000
SGAI
0.126
TATA
0.006
LVGI
0.676

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
6,26phân vị 93
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
0,3%phân vị 17
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

The company shows a high Beneish M-Score of 2.1288 (98th percentile versus Vietnamese peers) with a year-over-year increase of +4.01, indicating accounting metrics that are more aggressive than almost all domestic peers though the US -1.78 cutoff is not directly applicable to Vietnam. Mixed signals: strong operational fundamentals by Piotroski (7/9) and accruals/receivables quality, but very weak earnings-quality subcomponents for margin and revenue quality and poor cash conversion (3-year OCF/net profit = 6.26). The Altman Z-Score is 2.02 (grey zone), suggesting moderate distance from bankruptcy thresholds.

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score = 2.1288 (98th percentile vs Vietnam). The M-Score measures a composite of eight accounting ratios intended to flag earnings manipulation; this company ranks higher (more aggressive) than 98% of Vietnamese peers.
  • M-Score year-over-year change = +4.01. This large upward move in the score indicates the accounting profile has recently shifted toward more aggressive signals compared with the prior year.
  • Earnings-quality Cash Conversion = 20.0/100 and three-year operating cash flow / net profit = 6.26 (93rd percentile). These measure how much reported profit converts into cash — the company’s profits have converted poorly to cash over three years.
  • Earnings-quality Margin quality = 0.0/100 and Revenue quality = 0.0/100. These component scores indicate very weak stability/quality in margins and revenue recognition measures used in the scoring model.
  • Altman Z-Score = 2.02 (grey zone). The Z-Score estimates distance from bankruptcy thresholds; 2.02 sits in the middle (neither clearly safe nor distressed).
Tín hiệu tích cực
  • Accruals quality = 97.8/100. This measures the extent to which earnings are explained by accrual components; a high score implies reported earnings are not driven by aggressive accruals.
  • Receivables quality = 100.0/100 and Receivables outside the trade cycle = 0.3% of total assets (17th percentile). These measure the size and quality of receivables and related non-trade receivables; the company has very low non-trade receivables relative to assets.
  • Piotroski F-Score = 7/9. This score summarizes nine fundamental signals (profitability, leverage/liquidity, operating efficiency); a 7 indicates generally strong fundamentals under that framework.
  • TATA (Total Accruals to Total Assets) = 0.0056 and DEPI = 1.0000. Low TATA suggests accruals are not large relative to assets; DEPI at 1.0000 (depreciation index) indicates no obvious change in depreciation policy driving earnings.
Rủi ro sở hữu

Ownership is concentrated: two institutions hold 66.6% combined (41.6% and 25.0%). Three individuals hold small stakes (3.7%, 3.0%, 1.2%). The large institutional blockholders imply control is concentrated within the listed group; no director-deal registrations were provided in the data.

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the FY2025 statement of cash flows (operating cash flows) to the consolidated income statement to reconcile why three-year OCF/net profit = 6.26; check the notes to cash flows for one-off items and changes in working capital.
  • Inspect the trade receivables and related-party receivables schedule in the notes to confirm the 0.3% of total assets classified as receivables outside the trade cycle and to identify counterparty names and maturities.
  • Review the revenue recognition note and segment disclosures to understand drivers of the Revenue quality = 0.0/100 and Margin quality = 0.0/100 scores (e.g., large one-off revenues, changes in sales mix, or unusual rebates/returns).
  • Examine the long-term liabilities and equity notes for any off-balance-sheet arrangements, group guarantees or intra-group balances given the concentrated institutional ownership and group structure.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
7/9
Mạnh
Z-Score
2.02
Vùng cảnh báo
Sharpe
−0.46
Âm
Tổng hợp
38
Từ 30 đến 49
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.92×Gánh nặng lãi vay−1.26×Biên HĐKD0.00×Vòng quay1.51×Đòn bẩy1.50=ROE1.1%
Rủi ro giá
Động lượng
−9.8%
Biến động
103.7%
Mức sụt giảm tối đa
−38.8%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
22.35P/E
P/B
0.25
P/S
0.11
ROE
1.1%
ROA
0.6%
EPS
134
BVPS
11.949
Biên gộp
0.7%
Biên ròng
0.5%
D/E
0.34
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.12
Tăng trưởng DT
+85.6%
Tăng trưởng LN
+32.6%
EV/EBITDA
3.83
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
15,6 triệu
Vốn điều lệ
156 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Xây dựng và Vật liệu
Lĩnh vực (ICB L3)
Xây dựng và Vật liệu
Phân ngành
Vật liệu xây dựng & Nội thất
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →