Về trang chủ

DCF

Công ty Cổ phần Xây dựng và Thiết kế số 1

Việt NamXây dựngXây dựng và Vật liệuUPCOMCT
33.000
VND · Giá đóng cửa gần nhất

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+3.0%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
33.000
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
33.975

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Xây dựng và Vật liệu→Construction
Classified as construction because ICB sector “Xây dựng và Vật liệu” maps to the construction group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Lợi nhuận của doanh nghiệp xây dựng và công nghiệp thường biến động theo từng dự án và chu kỳ xây dựng. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, nhân với hệ số EV/EBITDA hợp lý rồi trừ nợ ròng.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh thu theo dự án làm cho dòng tiền từng năm biến động mạnh. EBITDA giữa chu kỳ tạo tham chiếu xuyên chu kỳ, còn EV/EBITDA cho phép so sánh khi cấu trúc vốn và khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và một EV/EBITDA hợp lý từ lịch sử của chính doanh nghiệp pha trộn về phía trung vị của ngành xây dựng. Nợ ròng được lấy trực tiếp từ bảng cân đối kế toán (vay ngắn hạn cộng vay dài hạn trừ tiền và các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn, nơi giữ phần lớn tiền gửi có kỳ hạn). Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp xây dựng & vật liệu và hàng hóa & dịch vụ công nghiệp có doanh thu thất thường theo dự án và bảng cân đối kế toán được bảo đảm bằng tài sản.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→18.55B
EV/EBITDA hợp lý→80.4x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→33.000
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+3.0%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
33.975
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA18.6 tỷebitda source: own medianyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·1.24762650842312977747310613315112888
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·7110268814326429111316
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·45000000000000
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·827429409326332947294977927654
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·1416561151630,20,50,40,10,538
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·257147486665191053817383018
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·257147486665191053817383018
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·474024232315141314101091
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0000000000000,07
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·439415219642483226313538403940
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·3153150,30,21910,10,040,040,040,040,040,040
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·3153150,30,21910,10,040,040,040,040,040,040
Tài sản cố định (tỷ VND)
·75615055303226313538403940
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·64534045222418232729312931
Tài sản cố định thuê tài chính (tỷ VND)
·30,912000000000
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·8888888889999
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·001480000000000
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·001480000000000
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·4934168200000000,04
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·4934168200000000
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·1.6861.041726487377109100103141171191166128
Nợ phải trả (tỷ VND)
·1.0355562792009734283156801027746
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·1.0305542741908730243156801027746
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·4541811449524020221636210
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·11842218380,400,0654000
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·43610104400,20,080,300
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·20,84660000,20,080,300
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·6514854472872807572738591898982
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·6514854472872807572738591898982
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·5303003001501504949494949494949
Chênh lệch tỷ giá hối đoái (tỷ VND)
·0000000000000,02
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·35313029292929293434343329
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·86531670,1−3−6−527670
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·1.6861.041726487377109100103141171191166128
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·5303003001501504949494949494949
◆Báo cáo phân tích vnvalue
Phân tích cổ phiếu đầy đủ · PDF · Cập nhật 30 thg 10, 2026

Báo cáo gốc theo ngày công bố: có số liệu mô hình chưa hiệu chỉnh; website hiển thị giá trị hiệu chỉnh.

Tải xuống

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
23
Kém
Chất lượng dồn tích
35
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
0
Ổn định biên lợi nhuận
36
Chất lượng doanh thu
62

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị 75–90
M −1.00 · phân vị 88 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −0.38
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.298
GMI
1.028
AQI
0.637
SGI
1.485
DEPI
1.028
SGAI
0.792
TATA
0.195
LVGI
1.150

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
−3,78phân vị 7
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
27,1%phân vị 94
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

The company’s Beneish M-Score is -1.0033 with a Vietnam peer percentile of 88% (higher = more aggressive accounting versus Vietnamese peers) and a year-over-year change of -0.38, indicating a material move toward more aggressive signals relative to local peers. Earnings-quality indicators are weak: an overall score of 23.4/100 driven by extremely poor cash conversion (0.0/100) and receivables quality (0.4/100), although the Altman Z-Score of 3.61 places it in the 'safe' bankruptcy-distance zone and the Piotroski F-Score is a neutral 4/9.

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score -1.0033 (88th percentile vs Vietnamese peers; the -1.78 US cutoff is not directly applicable—use the peer percentile and the YoY move of -0.38 as context).
  • Days Sales Receivable Index (DSRI) = 1.2978 (measures growth in receivables relative to sales; >1 can indicate receivables are growing faster than sales).
  • Three-year cash conversion (operating cash flow / net profit) = -3.78 (7th percentile among Vietnamese non-financials; indicates profits are not converting into cash).
  • Receivables outside the trade cycle = 27.1% of total assets (94th percentile; a large share of assets are prepayments, loans receivable or long-term receivables rather than trade receivables).
  • Total Accruals (TATA) = 0.1950 (measures accruals relative to assets; higher values indicate lower accruals quality).
  • Earnings Quality score 23.4/100 with accruals quality 34.7/100, cash conversion 0.0/100 and receivables quality 0.4/100 (these component scores point to weak earnings persistence and collectability concerns).
Tín hiệu tích cực
  • Altman Z-Score = 3.61 (classifies the company in the 'safe' zone for bankruptcy distance, suggesting low immediate financial distress).
  • Revenue quality = 61.8/100 and sales growth index (SGI) = 1.4850 (SGI >1 shows sales growth; revenue quality above 50% suggests some of the revenue appears supported by underlying drivers).
  • AQI (asset quality index) = 0.6371 (measures rise in intangible and other non-current assets; <1 here reduces one common manipulation signal), and SGAI = 0.7925 (selling, general & administrative expense growth below revenue growth).
  • No accumulated losses and zero consecutive years of parent net loss up to FY2025; owner's equity (excluding minority interest) is positive (these are favorable statutory and balance-sheet facts).
Rủi ro sở hữu

Ownership is moderately concentrated in institutions and individuals: two institutional shareholders hold 16.2% and 11.1%, while three named individuals together hold 17.9% (largest individual 8.5%). No state ownership is indicated; this mix suggests a group/insider presence but not a single dominant majority.

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the 2025 breakdown of 'Receivables and other receivables' with the related-party note and the prepayments/disclosures to identify the composition of the 27.1% of total assets classified as receivables outside the trade cycle.
  • Reconcile operating cash flows to reported net profit in the cash-flow statement and the notes to verify items driving the three-year cash conversion ratio of -3.78 (look for large non-cash gains, timing of receipts, or related-party cash movements).
  • Inspect the schedule for loans to/from related parties, advances to suppliers and long-term receivables in the 2025 notes to check contributors to AQI and TATA (TATA = 0.1950).
  • Review revenue recognition policies and the revenue note (including cutoff and contract terms) to assess components behind SGI = 1.4850 and revenue quality = 61.8/100.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
4/9
Trung bình
Z-Score
3.61
Vùng an toàn
Sharpe
−0.24
Âm
Tổng hợp
15
Dưới 30
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✗Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.79×Gánh nặng lãi vay1.03×Biên HĐKD0.05×Vòng quay1.17×Đòn bẩy2.59=ROE11.6%
Rủi ro giá
Động lượng
−26.8%
Biến động
125.9%
Mức sụt giảm tối đa
−42.3%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
25.93P/E
P/B
3.01
P/S
0.99
ROE
13.3%
ROA
5.5%
EPS
1.425
BVPS
12.283
Biên gộp
8.0%
Biên ròng
3.8%
D/E
0.70
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.21
Tăng trưởng DT
+48.5%
Tăng trưởng LN
+91.8%
EV/EBITDA
22.54
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
59,4 triệu
Vốn điều lệ
594 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Xây dựng và Vật liệu
Lĩnh vực (ICB L3)
Xây dựng và Vật liệu
Phân ngành
Xây dựng
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →