Về trang chủ

CTA

Công ty Cổ phần Vinavico

Việt NamXây dựngXây dựng và Vật liệuUPCOMCT
1.400
VND · Giá đóng cửa gần nhất
Chưa có định giá
Hiện chưa có đủ dữ liệu để ước tính giá trị nội tại của CTA.
Khoản mục202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·······4648624250
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)
·······0,010,0621,01
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·······0,20,20,20,20,2
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·······3334412221
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·······15151953
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·······713181716
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·······1616181716
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·······511212
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·······40009
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·······3542577487
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·······00100
Tài sản cố định (tỷ VND)
·······1315203160
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·······1315203128
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·······00856.6490,010,02
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·······1115202914
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·······10713227
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·······512999
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·······−4−4−3−3−3
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·······1112121313
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·······1112121313
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·······8190120116137
Nợ phải trả (tỷ VND)
·······3737444140
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·······3737444140
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·······00822
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·······22252
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·······0,080,080,080,080,7
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·······4553767597
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·······4553767597
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·······9797979797
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·······22220,8
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·······−58−50−27−28−6
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·······8190120116137
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·······12320
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·······9797979797

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2016
50
Yếu
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
19
Khoản phải thu
99
Ổn định biên lợi nhuận
0
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2016
Phần còn lại
M −4.67 · phân vị 2 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −3.39
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.002
GMI
1.219
AQI
0.961
SGI
0.826
DEPI
1.194
SGAI
4.602
TATA
−0.321
LVGI
1.126

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2017

Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
20,6%phân vị 93
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
0,60×
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
2
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

Điểm định lượng

F-Score
2/9
Yếu
Sharpe
0.00
Âm
Chi tiết Piotroski F-Score
✗Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế1.00×Gánh nặng lãi vay1.10×Biên HĐKD−0.80×Vòng quay0.29×Đòn bẩy1.70=ROE−43.9%
Rủi ro giá
Động lượng
+0.0%
Biến động
0.0%
Mức sụt giảm tối đa
0.0%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2017
—P/E
P/B
0.30
P/S
—
ROE
−16.5%
ROA
−9.4%
EPS
−833
BVPS
4.635
D/E
0.00
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.26
Tăng trưởng DT
−100.0%
Tăng trưởng LN
+65.3%
EV/EBITDA
—
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
—
Vốn điều lệ
—
Ngành (ICB L2)
Xây dựng và Vật liệu
Lĩnh vực (ICB L3)
Xây dựng và Vật liệu
Phân ngành
Xây dựng
Loại hình công ty
CT
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →