Về trang chủ

CPC

Công ty Cổ phần Thuốc sát trùng Cần Thơ

Việt NamNgành chu kỳHóa chấtHNXCT
16.400
VND · Giá đóng cửa ngày 30 thg 10, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+5.6%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
16.400
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
17.322

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Hóa chất→Cyclical
Classified as cyclical because ICB sector “Hóa chất” maps to the cyclical group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Hóa chất, dầu khí và tài nguyên cơ bản chịu ảnh hưởng lớn từ giá hàng hóa và chu kỳ kinh tế. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, cùng hệ số EV/EBITDA trung vị 7 năm để ước tính giá trị trong một giai đoạn bình thường của chu kỳ.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

EBITDA giữa chu kỳ làm dịu ảnh hưởng của các giai đoạn bùng nổ hoặc suy giảm. EV/EBITDA giúp so sánh doanh nghiệp có cấu trúc vốn và chính sách khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và EV/EBITDA trung vị 7 năm. Khi công ty có ít hơn 5 năm EBITDA, EBITDA được ước lượng bằng doanh thu × biên lợi nhuận trung vị của ngành. Khi EBITDA giữa chu kỳ không dương, giá trị bằng 70% giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp sản xuất hàng hóa, vật liệu cơ bản, hóa chất và dầu khí có chu kỳ lợi nhuận kéo dài nhiều năm.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→14.54B
EV/EBITDA hợp lý→4.0x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→16.400
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+5.6%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
17.322
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA14.5 tỷebitda source: own medianyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013201220112010
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·119104116106106113109140129111103100116···
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·2144834213126243339312715···
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·3748241346245522000···
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·52262726162645262935373041···
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·120,90,65310,10,90,30,622···
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·27151733223032816335344259···
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·28171834233335857040344259···
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0,20,20,20,30,70,70,7420,30,510,5···
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·000000000000,90,5···
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·16191818161518201917181617···
Tài sản cố định (tỷ VND)
·14161515111113171513131314···
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·14161515111113171513121213···
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·00,000,010,020,010,050,10,20,30,40,50,60,06···
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·2222334344433···
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·2222334344433···
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·135123134124122128127160148128121116133···
Nợ phải trả (tỷ VND)
·49374840384646746447403653···
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·49374840384646736446403553···
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·18687182832594635302739···
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·0,1000,04200,60,0110,70,020,070,2···
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·0000000,50,60,60,60,70,70,7···
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·86868683838281868382808079···
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·86868683838281868382808079···
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·43434343434343434343434343···
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·12121212121212121212121211···
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·15141312121110976540···
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·12131312121111181716151617···
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·135123134124122128127160148128121116133···
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·43434343434343434343434343···

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
8
Kém
Chất lượng dồn tích
10
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
0
Ổn định biên lợi nhuận
50
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị 90–97
M −0.08 · phân vị 93 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +2.00
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
2.244
GMI
0.945
AQI
0.845
SGI
0.902
DEPI
1.000
SGAI
1.188
TATA
0.328
LVGI
1.207

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
−0,03phân vị 22
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
0,9%phân vị 34
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố.

The company's Beneish M-Score is -0.0785, which is well above the US -1.78 cutoff but ranks at the 93rd percentile versus Vietnamese peers and has moved +2.00 year-over-year; this indicates accounting metrics that are more aggressive than most Vietnamese peers and an upward trajectory in the manipulation-related indicators. Specific Beneish components driving the M-Score include a high DSRI of 2.2438 (possible sales/receivable seasoning or recognition divergence), elevated SGAI of 1.1877 (selling/general admin growth) and LVGI of 1.2075 (leverage growth), while TATA is low at 0.3285 (suggesting low total accruals). Complementary scores show very weak earnings quality (7.9/100) with particularly poor cash conversion (0.0/100) and receivables/revenue quality (0.0/100), a low Piotroski F-Score of 3/9 (weak fundamentals), but an Altman Z-Score of 3.21 placing the company in the safe zone for bankruptcy distance. The published statutory loss tests report none triggered for delisting under Decree 155/2020 as amended.

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score -0.0785 (93rd percentile vs VN peers; YoY change +2.00) — measures a composite likelihood of earnings manipulation; high percentile and positive YoY indicate movement relative to peers.
  • DSRI 2.2438 — measures Days-Sales-Receivable growth relative to sales growth; a value above 1 suggests receivables (or recorded sales) are growing faster than sales, a common early signal of revenue recognition pressure.
  • SGAI 1.1877 — measures growth in selling, general & admin expenses relative to sales; above 1 indicates S,G&A are growing faster than sales, which can signal expense capitalization or aggressive overhead allocation.
  • LVGI 1.2075 — measures leverage (debt) growth; above 1 shows rising leverage which can pressure earnings management choices.
  • Earnings-quality components: Accruals quality 9.5/100, Cash conversion 0.0/100, Receivables quality 0.0/100, Revenue quality 0.0/100 — these low scores measure respectively the reliability of accruals, the conversion of reported profit into cash, the composition/aging of receivables, and the persistence/quality of reported revenue.
  • Piotroski F-Score 3/9 — measures nine fundamental signals (profitability, leverage/liquidity, operating efficiency); a 3 indicates weak fundamental checks across those dimensions.
Tín hiệu tích cực
  • TATA 0.3285 — total accruals to total assets is relatively low (measures accrual intensity); a low TATA can indicate earnings are less driven by accruals.
  • DEPI 1.0000 — depreciation index approximately 1 (measures changes in depreciation policies/estimates); a value near 1 suggests no large change in depreciation practices between periods.
  • AQI 0.8450 and Margin quality 50.0/100 — accruals quality and margin measures show at least some stability versus the weakest possible scores (AQI <1 can be mixed depending on direction), and a 50/100 margin quality indicates middling stability of reported margins.
  • Altman Z-Score 3.21 — measures bankruptcy risk/distance to default; a score in the safe zone indicates the company is not close to insolvency under the Altman model.
  • No accumulated losses and owner's equity (without minority interest) positive — the financial statements show retained earnings are not negative and equity is positive.
Rủi ro sở hữu

Ownership is fairly concentrated: an institutional holder Công ty TNHH Thương Mại-dịch Vụ Thanh Sơn Hóa Nông holds 20.3%, and two individuals hold 13.4% and 8.4% respectively. Concentrated ownership and presence of large individual shareholders can correlate with related-party transactions or group-level flows in the Vietnamese context; director-deal registrations were not provided in the data.

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the growth in trade and non-trade receivables in the notes to receivables with the revenue breakout to assess what drives DSRI = 2.2438 (check bad-debt provisioning and ageing schedules).
  • Reconcile operating cash flow and net profit across the cash-flow statement and auditors' notes to verify the three-year cash conversion ratio of -0.03 (check exceptional items, working-capital movements, and related-party cash flows).
  • Inspect the related-party transactions, loans and prepayments note for amounts classified as 'receivables outside the trade cycle' to confirm the 0.9% of total assets figure and their contractual terms.
  • Review the auditors' report and equity/retained-earnings schedule to confirm there are no accumulated losses and that the statutory loss tests show none of the Decree 155/2020 (Art.120(1)(e) as amended) criteria are met.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
3/9
Yếu
Z-Score
3.21
Vùng an toàn
Sharpe
−0.05
Âm
Tổng hợp
54
Từ 50 đến 69
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.80×Gánh nặng lãi vay1.04×Biên HĐKD0.06×Vòng quay1.27×Đòn bẩy1.57=ROE10.5%
Rủi ro giá
Động lượng
−2.8%
Biến động
44.8%
Mức sụt giảm tối đa
−10.1%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
7.41P/E
P/B
0.78
P/S
0.39
ROE
10.5%
ROA
7.0%
EPS
2.214
BVPS
21.111
Biên gộp
23.1%
Biên ròng
5.3%
D/E
0.21
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
2.43
Tăng trưởng DT
−9.8%
Tăng trưởng LN
−10.4%
EV/EBITDA
3.15
Tỷ suất cổ tức
11.0%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
4,1 triệu
Vốn điều lệ
40,8 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Hóa chất
Lĩnh vực (ICB L3)
Hóa chất
Phân ngành
Sản phẩm hóa dầu, Nông dược & Hóa chất khác
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →