Về trang chủ

CET

Công ty Cổ phần HTC Holding

Việt NamTiêu dùngHàng cá nhân & Gia dụngHàng cá nhânHNXCT
4.300
VND · Giá đóng cửa ngày 30 thg 10, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+1.4%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
4.300
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
4.359

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Mô hình dùng lợi nhuận thay cho dòng tiền quan sát được.
  • Dòng tiền gần nhất bằng không hoặc âm.
  • Khoản lỗ gần đây cần được xem xét cùng giả định dòng tiền.

Cần lưu ý thêm

  • Thanh khoản giao dịch thấp.
  • Thu hồi vốn lưu động đóng góp vào dòng tiền.
  • Tăng trưởng lịch sử đã suy giảm.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Hàng cá nhân & Gia dụng→Consumer
Classified as consumer because ICB sector “Hàng cá nhân & Gia dụng” maps to the consumer group.
Mô hìnhDCF dựa trên FCF
Giá trị nội tại = 70% × Giá trị DCF + 30% × (P/E hợp lý × EPS)

DCF chiết khấu dòng tiền tự do, là lượng tiền còn lại sau chi phí hoạt động và chi tiêu vốn. Mô hình dự phóng FCF trong 10 năm với tăng trưởng giảm dần rồi quy về hiện tại bằng WACC. Giá trị DCF được kết hợp theo tỷ lệ 70/30 với giá trị từ P/E lịch sử của chính doanh nghiệp.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh nghiệp tiêu dùng có dòng tiền và nhu cầu tương đối ổn định, phù hợp để ước tính giá trị từ khả năng tạo tiền dài hạn. WACC đưa rủi ro và giá trị thời gian của tiền vào phép tính.

Cách hoạt động

Lấy FCF trung vị 3 năm làm cơ sở. Ước tính tăng trưởng qua ROIC × tỷ lệ tái đầu tư (khung Damodaran), lùi về tăng trưởng doanh thu lịch sử nếu cần. Dự phóng 10 năm với tốc độ giảm dần về mức tăng trưởng dài hạn của ngành. Chiết khấu theo WACC suy ra từ CAPM. Kết hợp 70% giá trị DCF với 30% giá trị P/E: P/E trung vị 5 năm của doanh nghiệp, giới hạn từ 5 đến 25 lần, nhân với EPS.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp tiêu dùng ổn định (thực phẩm, đồ uống, bán lẻ, chăm sóc sức khỏe) có dòng tiền tự do dương và dễ dự đoán.

1
Chi phí vốn bình quân gia quyền
Lãi suất phi rủi ro (Rf)
4.36%
+
Betamặc định ngành
0.910
x
ERP
4.38%
+
CRP
2.75%
=
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
11.10%
Ke
11.10%
x
E/(D+E)
94.85%
+
Kd(1-t)
2.51%
x
D/(D+E)
5.15%
=
WACC
10.65%
2
Ước tính tăng trưởng
historical blend4.00%
Tăng trưởng giảm dần 10%/năm về mức cuối kỳ
3
Tham số mô hình
FCF cơ sở→469.59M
Số năm dự báo→10
4
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→4.300
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+1.4%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
4.359
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Discount rate (WACC)10.65%
Growth rate4.00%growth method: historical blend
Base cash flow469.6 triệuone off strip ratio: 4.53

Độ nhạy DCF

Giá trị hiệu chỉnh minh họa từ các kịch bản DCF độc lập bên dưới, neo theo cùng giá đóng cửa. Các kịch bản không bao gồm các cấu phần mô hình khác và không tái hiện giá trị kết hợp ở đầu trang.

WACC \ Tăng trưởng1.0%2.5%4.0%5.5%7.0%
8.6%4.3594.3594.3594.3594.359
9.7%4.3594.3594.3594.3594.359
10.7%4.3594.3594.3594.3594.359
11.6%4.1724.1724.1724.1724.359
12.7%4.1724.1724.1724.1724.172
Cao hơn giá thị trườngThấp hơn giá thị trườngƯớc tính hiện tại
Phục vụ định giá:Chi phí vốnTăng trưởngTham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục202620252024202320222021202020192018201720162015
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·2522181052425469634541
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·0,60,06110,30,30,20,90,50,234
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·24228105131233271116
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·116800,3491065
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·00000374135363021
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·00000374135363021
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0,60,60,20,01020,10,20,30,50,4
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·4949656523433331223131
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·00000000077
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·00000000077
Tài sản cố định (tỷ VND)
·00000382417171819
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·00000311617171819
Tài sản cố định thuê tài chính (tỷ VND)
·00000780000
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·4949656523050000
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·4949656523050000
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·0,30,50,0800445665
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·0,30,5000445665
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·74728375748587100857672
Nợ phải trả (tỷ VND)
·1041688192133191215
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·1041688192133191214
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·441500161217680
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·000700,3210600,5
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·00000000,200,30,8
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·0000000000,30,8
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)Discount rate (WACC)
·6467676766666667666458
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·6467676766666667666458
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·6161616161616161555555
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·0,40,40,40,40,40,40,40,40,40,10
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·366655561093
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·74728375748587100857672
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·1818000000000
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·6161616161616161555555
◆Báo cáo phân tích vnvalue
Phân tích cổ phiếu đầy đủ · PDF · Cập nhật 30 thg 10, 2026

Báo cáo gốc theo ngày công bố: có số liệu mô hình chưa hiệu chỉnh; website hiển thị giá trị hiệu chỉnh.

Tải xuống

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
25
Kém
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
0
Ổn định biên lợi nhuận
0
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị cao nhất
M 2.32 · phân vị 98 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +3.21
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
10.000
GMI
0.055
AQI
0.964
SGI
0.000
DEPI
1.000
SGAI
10.000
TATA
−0.033
LVGI
2.145

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
25,8%phân vị 94
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
1
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố.

The company shows several accounting signals that merit attention: a high Beneish M-Score of 2.3159 (98th percentile vs Vietnamese peers) with a year-over-year increase of +3.21, driven by very large DSRI (10.0000) and SGAI (10.0000) components and an LVGI of 2.1454. At the same time, solvency and some accrual measures look stronger — Altman Z‑Score 3.72 (in the safe zone) and Accruals quality 100/100 — while the Piotroski F‑Score is weak at 3/9 and the Earnings‑Quality composite is low at 25/100, driven by zero scores on cash conversion, receivables, margin and revenue quality.

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M‑Score = 2.3159 (measures likelihood of earnings manipulation relative to eight accounting ratios); this score is at the 98th percentile among Vietnamese peers (higher = more aggressive accounting vs VN peers) and rose by +3.21 year‑over‑year.
  • DSRI (Days Sales in Receivables Index) = 10.0000 (measures growth in receivables relative to sales) — an extreme value indicating receivables grew much faster than revenue compared with the prior year.
  • SGAI (Sales, General & Administrative expenses Index) = 10.0000 (measures growth in SG&A relative to sales) — an extreme increase in SG&A relative to sales.
  • LVGI (Leverage Index) = 2.1454 (measures change in leverage) — a large increase in leverage relative to the prior year.
  • Receivables outside the trade cycle = 25.8% of total assets (94th percentile among VN non‑financials) — significant balance sheet exposure to prepayments, loans receivable and other long‑term receivables.
  • Earnings‑Quality = 25.0/100 with Cash conversion = 0/100, Receivables quality = 0/100, Margin quality = 0/100, Revenue quality = 0/100 (these sub‑scores indicate weak cash conversion and revenue/receivables signals).
  • Piotroski F‑Score = 3/9 (measures nine fundamental signals; a low score indicates weak operating/financial fundamentals).
Tín hiệu tích cực
  • Accruals quality = 100.0/100 (measures the quality of accruals; high score implies reported earnings are not driven by abnormal accruals).
  • Altman Z‑Score = 3.72 (measures distance to bankruptcy based on profitability, leverage, liquidity and activity) — in the safe zone for bankruptcy risk.
  • No accumulated losses and owner's equity (excluding minority interest) is positive; statutory loss tests under Decree 155/2020 (as amended) are not met (these are factual statements from the published financials).
  • Director‑deal registrations from 2025‑10‑30 to 2026‑10‑30 show 0 sale registrations and 1 purchase registration (registrations are intentions filed with the exchange, not executed trades).
Rủi ro sở hữu

Ownership is concentrated: an institutional holder holds 21.8% and three individuals hold 20.0%, 10.3% and 5.5% respectively, with another 4.9% — together these largest shareholders imply significant insider/group influence over decisions. The presence of a substantial institutional owner and several large individual shareholders increases the potential for related‑party or group transactions to be material to results.

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the FY2025 notes that break down 'receivables and prepayments' to quantify how much of the 25.8% of total assets is prepayments to suppliers, loans receivable or long‑term receivables.
  • Reconcile revenue growth vs. accounts receivable change in the revenue note or receivables schedule to assess the DSRI = 10.0000 driver.
  • Inspect the SG&A note and the management discussion to explain the components behind the SGAI = 10.0000 increase (selling, general & administrative expense line items and any one‑off items).
  • Check the related‑party and loans receivable disclosures (notes or schedules) for terms, counterparty identities and whether balances are within normal trade terms or are non‑trade exposures.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
3/9
Yếu
Z-Score
3.72
Vùng an toàn
Sharpe
−0.16
Âm
Tổng hợp
6
Dưới 30
Chi tiết Piotroski F-Score
✗Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế1.00×Gánh nặng lãi vay1.01×Biên HĐKD−143.67×Vòng quay0.00×Đòn bẩy1.15=ROE−4.7%
Rủi ro giá
Động lượng
+52.2%
Biến động
116.7%
Mức sụt giảm tối đa
−78.7%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
—P/E
P/B
0.40
P/S
1248.97
ROE
−4.6%
ROA
−4.1%
EPS
−499
BVPS
10.645
Biên gộp
100.0%
Biên ròng
−14485.2%
D/E
0.05
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
2.52
Tăng trưởng DT
−100.0%
Tăng trưởng LN
−4518.8%
EV/EBITDA
—
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
6,0 triệu
Vốn điều lệ
60,5 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Hàng cá nhân & Gia dụng
Lĩnh vực (ICB L3)
Hàng cá nhân
Phân ngành
Hàng cá nhân
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →