Về trang chủ

CC1

Tổng Công ty Xây dựng số 1 - CTCP

Việt NamXây dựngXây dựng và Vật liệuUPCOMCT
33.500
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+3.0%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
33.500
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
34.490

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Xây dựng và Vật liệu→Construction
Classified as construction because ICB sector “Xây dựng và Vật liệu” maps to the construction group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Lợi nhuận của doanh nghiệp xây dựng và công nghiệp thường biến động theo từng dự án và chu kỳ xây dựng. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, nhân với hệ số EV/EBITDA hợp lý rồi trừ nợ ròng.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh thu theo dự án làm cho dòng tiền từng năm biến động mạnh. EBITDA giữa chu kỳ tạo tham chiếu xuyên chu kỳ, còn EV/EBITDA cho phép so sánh khi cấu trúc vốn và khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và một EV/EBITDA hợp lý từ lịch sử của chính doanh nghiệp pha trộn về phía trung vị của ngành xây dựng. Nợ ròng được lấy trực tiếp từ bảng cân đối kế toán (vay ngắn hạn cộng vay dài hạn trừ tiền và các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn, nơi giữ phần lớn tiền gửi có kỳ hạn). Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp xây dựng & vật liệu và hàng hóa & dịch vụ công nghiệp có doanh thu thất thường theo dự án và bảng cân đối kế toán được bảo đảm bằng tài sản.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→266.55B
EV/EBITDA hợp lý→38.7x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→33.500
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+3.0%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
34.490
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA266.5 tỷebitda source: own medianyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·13.51610.3829.90710.4898.1766.6347.2456.1044.9965.1454.6843.8452.338
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·2.2832.6252.7211.6391.3238571.8991.4971.2961.0851.028803308
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·25191132205365572103324433525641986
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·8.0075.8005.8817.3014.9274.1733.5242.9542.3872.2381.9451.7231.292
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·5.1433.5203.3103.6672.3211.3101.234894728995397410188
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·2.5151.4959281.0061.2561.3681.4211.1751.0921.1861.186682510
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·2.5161.4959281.0071.2571.3681.4211.1761.0921.1861.186682512
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·460372245337305179191146178302269218142
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·000000000336382
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·3.6106.3465.0435.0943.4913.2523.1953.3383.3504.2545.7905.6145.042
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·6962.0411.2161.201867921061389517474670
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·6651.9011.1691.1468042022483511474670
Tài sản cố định (tỷ VND)
·1862061603873601.1571.2389711.2044883.2735.3624.796
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·6376933092738191.0848261.1003812.8053.1593.245
Tài sản cố định thuê tài chính (tỷ VND)
·808623303440161242330
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·4343434953298138134101105465447455
Bất động sản đầu tư (tỷ VND)
·398431489514540149154161150000
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·1.6457545297682511.2221.138954778805224143191
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·1.0017014606501161.0991.024853686731887497
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·653476410912611211110192741376998
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·−900−2−2−1−1−100−0,07−0,07−4
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·1660641051031611021135543294355
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·1644499093160971075043284049
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·17.12616.72814.95015.58311.6679.88610.4399.4428.3479.39910.4749.4587.380
Nợ phải trả (tỷ VND)
·12.63812.16410.70311.4219.8158.0378.6067.5906.7127.6308.2607.5985.769
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·9.9718.3707.3466.0965.7105.7096.1384.9023.5184.2774.3393.4622.285
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·5.0383.7222.3482.2072.5232.4742.4782.2011.5622.4641.8911.7891.070
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·1.3082.2252.7751.6581.4361.4652.0411.4427396471.272544314
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·2.6673.7933.3575.3254.1052.3282.4682.6883.1943.3543.9224.1363.484
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·1.6272.2981.9414.5613.4211.6751.7441.9552.5282.3903.1963.0862.330
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·4.4894.5644.2474.1621.8521.8491.8331.8521.6341.7692.214858714
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·4.4894.5644.2474.1621.8521.8491.8331.8521.6341.7692.214858714
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·3.9793.5853.5853.2891.1441.1001.1001.1001.1001.100518512416
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·00000000000,30,30,3
Chênh lệch đánh giá lại tài sản (tỷ VND)
·−68843−71−75−75−76−813600
Chênh lệch tỷ giá hối đoái (tỷ VND)
·−0,080,010,020000000000
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·652020231817139779189135119
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·0000000000122114
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·294477270347299319344329157272297151104
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)
·000000000001.003897
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·17.12616.72814.95015.58311.6679.88610.4399.4428.3479.39910.4749.4587.380
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·212530215444129000000
Phải thu về cho vay dài hạn (tỷ VND)
·311414755637281906060000
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·3.9793.5853.5853.2891.1441.1001.1001.1001.1001.100518512416
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·523792694042833773463813352561.12200

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
10
Kém
Chất lượng dồn tích
17
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
23
Ổn định biên lợi nhuận
10
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị 75–90
M −1.07 · phân vị 87 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +0.08
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.187
GMI
1.057
AQI
0.545
SGI
1.163
DEPI
0.947
SGAI
1.045
TATA
0.274
LVGI
1.062

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
−6,25phân vị 5
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
34,2%phân vị 96
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

The company shows several accounting signals associated with aggressive recognition and weak cash conversion: a Beneish M-Score of -1.0702 (87th percentile vs Vietnamese peers) with a small year-over-year increase of +0.08, and an Earnings-Quality Score of 10.3/100. Operating cash flow lags reported profit (three-year cash conversion = -6.25, 4th percentile), and receivables/out-of-cycle assets are large at 34.2% of total assets (96th percentile).

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score = -1.0702 (measures likelihood of earnings manipulation using eight ratios); company is at the 87th percentile among Vietnamese peers (higher percentile = more aggressive accounting relative to peers) and M-Score rose by +0.08 year-over-year.
  • DSRI = 1.1872 (days-sales-receivables index; suggests rising receivables relative to sales).
  • TATA = 0.2735 (total accruals to total assets; elevated accruals vs assets).
  • Earnings-Quality Score = 10.3/100 (overall low score measuring multiple aspects of earnings quality).
  • Cash conversion (three-year operating cash flow / net profit) = -6.25 (measures extent profit converts to cash; negative and at the 4th percentile among VN non-financials).
  • Receivables outside the trade cycle = 34.2% of total assets (measures prepayments, loans receivable, other long-term receivables; at the 96th percentile among Vietnamese peers).
  • Revenue quality = 0.0/100 and Cash conversion subscore = 0.0/100 (indicate weak revenue persistence and cash-realisation metrics).
  • Altman Z-Score = 1.67 (measures distance to bankruptcy; falls in the 'distress' zone).
Tín hiệu tích cực
  • AQI = 0.5448 (asset quality index; lower values can indicate fewer write-offs or lower proportion of long-lived assets being reclassified, but needs context with large receivables-outside-cycle).
  • DEPI = 0.9468 (depreciation index; below 1.0 can indicate depreciation expense rising relative to prior-year depreciable base—consistent with conservative fixed-asset write-down patterns rather than aggressive capitalization).
  • Piotroski F-Score = 4/9 (neutral fundamentals; some internal performance/quality signals are mixed rather than uniformly poor).
  • No accumulated losses and owner's equity (excluding minority interest) positive; parent net loss = 0 consecutive years up to FY2025 (statutory equity and retained earnings are not negative).
Rủi ro sở hữu

Ownership is moderately concentrated: the largest individual, Lê Bảo Anh, holds 19.8%, and three other insiders/institutional holders hold 10.5%, 10.3% and smaller stakes. Director-deal registrations in the past year show one purchase registration of 8,000,000 shares (+1.61% of shares outstanding) and zero sale registrations; these are registered intentions with the exchange, not confirmed executed trades.

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the FY2025 note(s) on trade receivables, loans receivable and prepayments to suppliers to reconcile the 34.2% of total assets reported as 'receivables outside the trade cycle.'
  • Reconcile the cash-flow statement (operating cash flow) and income statement over the last three years to reproduce the -6.25 cash conversion ratio and identify major non-cash or timing items in operating cash flow.
  • Inspect the related-party disclosures and the schedule of loans/advances to related parties to see if a material share of out-of-cycle receivables are intra-group or related-party balances.
  • Review the fixed-asset and depreciation notes to confirm the components behind DEPI = 0.9468 and any recent changes in useful lives, revaluations or disposals.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
4/9
Trung bình
Z-Score
1.67
Vùng nguy hiểm
Sharpe
0.13
Dương
Tổng hợp
17
Dưới 30
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✗Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.70×Gánh nặng lãi vay2.10×Biên HĐKD0.01×Vòng quay0.69×Đòn bẩy3.82=ROE4.2%
Rủi ro giá
Động lượng
+26.9%
Biến động
80.3%
Mức sụt giảm tối đa
−31.8%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
85.77P/E
P/B
3.82
P/S
1.43
ROE
4.6%
ROA
1.2%
EPS
497
BVPS
11.149
Biên gộp
4.5%
Biên ròng
1.6%
D/E
1.48
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.36
Tăng trưởng DT
+16.2%
Tăng trưởng LN
+2.1%
EV/EBITDA
82.93
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
498 triệu
Vốn điều lệ
4.984 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Xây dựng và Vật liệu
Lĩnh vực (ICB L3)
Xây dựng và Vật liệu
Phân ngành
Xây dựng
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →