Về trang chủ

CBS

Công ty Cổ phần Mía đường Cao Bằng

Việt NamTiêu dùngThực phẩm và đồ uốngSản xuất thực phẩmUPCOMCT
21.800
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026
Chưa có định giá
Hiện chưa có đủ dữ liệu để ước tính giá trị nội tại của CBS.
Khoản mục202620252024202320222021202020192018201720162015
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·····167107601097510351
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)
·····48631710,9162
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·····30000000
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·····19191411201924
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·····2760,2130,6
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·····70243097546824
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·····702430111676824
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·····00000,020,020,01
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·····0000000,01
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·····61606881908692
Tài sản cố định (tỷ VND)
·····45495565747478
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·····43485464696973
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·····1111555
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·····657101169
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·····657101169
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·····228167128190165189143
Nợ phải trả (tỷ VND)
·····644966136826746
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·····644964134796446
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·····6345080605035
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·····31741730,010
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·····0033330
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·····16311862548312297
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·····16311862548312297
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·····35353535352518
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·····67676767675654
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·····001010101015
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·····6116−54−62−33267
Nguồn kinh phí và quỹ khác (tỷ VND)
·····0,040,040,040,040,040,040,04
Nguồn kinh phí và quỹ khác (tỷ VND)
·····0,040,040,040,040,040,040,04
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·····228167128190165189143
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·····35353535352518

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2021
74
Tốt
Chất lượng dồn tích
97
Chuyển đổi tiền mặt
78
Khoản phải thu
96
Ổn định biên lợi nhuận
0
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2021
Phần còn lại
M −2.43 · phân vị 43 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −0.04
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.006
GMI
1.000
AQI
1.112
SGI
0.987
DEPI
1.000
SGAI
1.156
TATA
0.007
LVGI
0.970

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2021

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
1,49phân vị 64
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
0,9%phân vị 34
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

Điểm định lượng

F-Score
4/9
Trung bình
Z-Score
5.13
Vùng an toàn
Sharpe
−1.24
Âm
Tổng hợp
70
Từ 70 trở lên
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.80×Gánh nặng lãi vay0.99×Biên HĐKD0.26×Vòng quay1.06×Đòn bẩy1.39=ROE30.6%
Rủi ro giá
Động lượng
−22.2%
Biến động
30.2%
Mức sụt giảm tối đa
−29.7%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
—P/E
P/B
—
P/S
—
ROE
0.0%
ROA
0.0%
Biên gộp
0.0%
Biên ròng
0.0%
D/E
—
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
0.00
EV/EBITDA
—
Tỷ suất cổ tức
13.5%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
5,3 triệu
Vốn điều lệ
52,9 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Thực phẩm và đồ uống
Lĩnh vực (ICB L3)
Sản xuất thực phẩm
Phân ngành
Thực phẩm
Loại hình công ty
CT
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →