Về trang chủ

BVN

Công ty Cổ phần Bông Việt Nam

Việt NamTiêu dùngHàng cá nhân & Gia dụngHàng cá nhânUPCOMCT
25.000
VND · Giá đóng cửa gần nhất

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+16.8%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
25.000
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
29.193

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Giá đóng cửa đã quá cũ để so sánh.
  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Cần lưu ý thêm

  • Tăng trưởng lịch sử đã suy giảm.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Hàng cá nhân & Gia dụng→Consumer
Classified as consumer because ICB sector “Hàng cá nhân & Gia dụng” maps to the consumer group.
Mô hìnhDCF dựa trên FCF
Giá trị nội tại = 70% × Giá trị DCF + 30% × (P/E hợp lý × EPS)

DCF chiết khấu dòng tiền tự do, là lượng tiền còn lại sau chi phí hoạt động và chi tiêu vốn. Mô hình dự phóng FCF trong 10 năm với tăng trưởng giảm dần rồi quy về hiện tại bằng WACC. Giá trị DCF được kết hợp theo tỷ lệ 70/30 với giá trị từ P/E lịch sử của chính doanh nghiệp.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh nghiệp tiêu dùng có dòng tiền và nhu cầu tương đối ổn định, phù hợp để ước tính giá trị từ khả năng tạo tiền dài hạn. WACC đưa rủi ro và giá trị thời gian của tiền vào phép tính.

Cách hoạt động

Lấy FCF trung vị 3 năm làm cơ sở. Ước tính tăng trưởng qua ROIC × tỷ lệ tái đầu tư (khung Damodaran), lùi về tăng trưởng doanh thu lịch sử nếu cần. Dự phóng 10 năm với tốc độ giảm dần về mức tăng trưởng dài hạn của ngành. Chiết khấu theo WACC suy ra từ CAPM. Kết hợp 70% giá trị DCF với 30% giá trị P/E: P/E trung vị 5 năm của doanh nghiệp, giới hạn từ 5 đến 25 lần, nhân với EPS.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp tiêu dùng ổn định (thực phẩm, đồ uống, bán lẻ, chăm sóc sức khỏe) có dòng tiền tự do dương và dễ dự đoán.

1
Chi phí vốn bình quân gia quyền
Lãi suất phi rủi ro (Rf)
4.36%
+
Betamặc định ngành
0.910
x
ERP
4.38%
+
CRP
2.75%
=
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
11.10%
Ke
11.10%
x
E/(D+E)
98.48%
+
Kd(1-t)
9.96%
x
D/(D+E)
1.52%
=
WACC
11.08%
2
Ước tính tăng trưởng
fundamental firm blend4.36%
Tăng trưởng giảm dần 10%/năm về mức cuối kỳ
3
Tham số mô hình
FCF cơ sở→18.24B
Số năm dự báo→10
4
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→25.000
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+16.8%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
29.193
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Discount rate (WACC)11.08%
Growth rate4.36%growth method: fundamental firm blend
Base cash flow18.2 tỷone off strip ratio: 0.36

Độ nhạy DCF

Giá trị hiệu chỉnh minh họa từ các kịch bản DCF độc lập bên dưới, neo theo cùng giá đóng cửa. Các kịch bản không bao gồm các cấu phần mô hình khác và không tái hiện giá trị kết hợp ở đầu trang.

WACC \ Tăng trưởng1.4%2.9%4.4%5.9%7.4%
9.1%30.69730.69730.69730.69730.697
10.1%29.19329.19329.19330.27430.697
11.1%29.19329.19329.19329.19329.193
12.1%29.19329.19329.19329.19329.193
13.1%28.67128.67128.67129.19329.193
Cao hơn giá thị trườngThấp hơn giá thị trườngƯớc tính hiện tại
Phục vụ định giá:Chi phí vốnTăng trưởngTham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục2026202520242023202220212020201920182017201620152014201320122011
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·733216232125132162150127158173146··
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·53230,4413142731191921··
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·5224300010,80,240,1210··
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·155101412982957755777875··
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·66111312586166688··
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·0,30,60,20,20,40,432484334584744··
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·0,30,60,20,20,40,438504536594845··
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0,070,020,669124544487··
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0000000000033··
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·809193919610751545955566263··
Tài sản cố định (tỷ VND)
·34434645546331313634354649··
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·32424444536224273231323639··
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·2211117443344··
Bất động sản đầu tư (tỷ VND)
·3220242730113444455··
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·666661088999106··
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·7777770000595··
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·222225889940,90,9··
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·−3−3−3−3−3−100−0,30000··
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·000000000000,50,6··
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·20,80,81224334211··
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·20,70,81221112111··
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·153123108113117133184216209182214235209··
Nợ phải trả (tỷ VND)
·17171738638211313312392125142113··
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·1110171836559611299649310774··
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·2233231676906543775152··
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·0,50,20,20,20,630,93211,024··
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·66020272716202428323540··
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·00020272716202428323540··
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)Discount rate (WACC)
·1351079275545071838690897274··
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·1351079275545071838689897174··
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·50505050505050505050505050··
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·0000002555505··
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·5555555788854··
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·000000−0,2−0,09−0,09−0,09−0,2−0,2−0,1··
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·75463215−6−10−63354913··
Nguồn kinh phí và quỹ khác (tỷ VND)
·000000−0,70,100,60,710,6··
Nguồn kinh phí và quỹ khác (tỷ VND)
·0000000000,60,710,6··
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)
·000000000002021··
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·153123108113117133184216209182214235209··
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·50505050505050505050505050··
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·00000032220,800··
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·000005161820222200··

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
55
Khá
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
100
Khoản phải thu
0
Ổn định biên lợi nhuận
35
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị 75–90
M −0.75 · phân vị 89 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +1.95
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
3.163
GMI
1.058
AQI
0.783
SGI
0.983
DEPI
1.000
SGAI
0.987
TATA
−0.048
LVGI
0.878

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
1,35phân vị 59
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
3,6%phân vị 60
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

The company shows a mix of signals: the Beneish M-Score is -0.7473 (89th percentile vs Vietnamese peers) with a year-over-year increase of +1.95, driven in part by a very high DSRI of 3.1628 (days-sales receivables index). Earnings-quality components flag weak revenue and receivables quality (Revenue quality 0.0/100; Receivables quality 0.0/100) while accruals and cash-conversion measures are strong (Accruals quality 100.0/100; Cash conversion 100.0/100). Fundamental and solvency metrics are supportive: Altman Z-Score 4.76 and Piotroski F-Score 7/9, with no accumulated losses and positive owner’s equity (excluding minorities).

Dấu hiệu cảnh báo
  • High DSRI (3.1628): the days-sales-receivables index of 3.1628 is markedly elevated and is a primary contributor to the elevated M-Score; DSRI measures growth in receivables relative to sales and can indicate earlier revenue recognition or slower collections.
  • Beneish peer percentile 89th and YoY increase +1.95: the M-Score of -0.7473 sits well above the US -1.78 threshold but, in the Vietnamese context, the company ranks at the 89th percentile versus local peers and its M-Score rose by +1.95 year-over-year — a trajectory signal to monitor (the 1980s US cutoff is not directly transferable; ~28% of Vietnamese firms exceed -1.78).
  • Revenue quality 0.0/100 and Receivables quality 0.0/100: the earnings-quality sub-scores report zero for both revenue and receivables quality, indicating revenue growth or composition and receivable collectability are weak by the scoring model used.
  • Receivables outside the trade cycle 3.6% of total assets (60th percentile): 3.6% of total assets are classified as receivables outside the trade cycle (prepayments to suppliers, loans receivable and other long-term receivables), which aligns with low receivables quality and the high DSRI.
  • Cash conversion ratio (3-year operating cash flow / net profit = 1.35) at the 59th percentile: although cash conversion is scored 100/100 in the Earnings Quality score, the three-year ratio of 1.35 (59th percentile) is not in the top decile and indicates profit does not fully convert into cash as quickly as many peers.
Tín hiệu tích cực
  • Altman Z-Score 4.76: the Z-Score is 4.76, placing the company in the ‘safe’ zone for bankruptcy-distance models and suggesting low financial-distress risk on that metric.
  • Piotroski F-Score 7/9: a score of 7 indicates generally strong accounting fundamentals (profitability, leverage/liquidity, and operating efficiency signals).
  • Accruals quality 100.0/100 and Cash conversion 100.0/100 in the Earnings-Quality breakdown: the model rates accrual accounting quality and short-term cash generation highly (accruals-quality 100.0/100; cash-conversion 100.0/100), consistent with a small total-accruals TATA of -0.0485.
  • No accumulated losses; owner’s equity positive (excluding minorities): the statements show undistributed earnings are not negative and owner’s equity without minority interest is positive.
  • Director-deal registrations lean to purchase: one purchase registration of 77,900 shares and no sale registrations over 2025-10-30 to 2026-10-30, representing net registered volume of +1.56% of shares outstanding (registrations are intentions disclosed to the exchange, not executed trades).
Rủi ro sở hữu

Control is highly concentrated: individual Trương Văn Dũng holds 89.9% of shares, with the next largest holders at 0.8% and below. Such concentration implies group/insider control over corporate decisions and limits public float; the disclosed director-deal activity shows a single purchase registration equivalent to +1.56% of shares outstanding during the 12-month window.

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the receivables and prepayments schedule in the notes to the balance sheet: quantify the components that make up the 3.6% of total assets reported as receivables outside the trade cycle (prepayments to suppliers, loans receivable, other long-term receivables).
  • Reconcile revenue growth to the revenue-recognition note and the accounts-receivable ageing: check whether the large DSRI (3.1628) arises from expanding credit terms, one-off large invoices, related-party sales, or delayed write-offs.
  • Verify related-party transaction disclosures and the schedule of loans/advances to/from related parties: assess whether material amounts are included in receivables outside the trade cycle and whether they are on market terms.
  • Compare the consolidated profit to operating cash flow reconciliation (cash-flow statement and notes): trace the three-year cash-conversion ratio (1.35) components and any non-cash adjustments that drive the high accruals-quality score and the TATA of -0.0485.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
7/9
Mạnh
Z-Score
4.76
Vùng an toàn
Sharpe
0.37
Dương
Tổng hợp
58
Từ 50 đến 69
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.81×Gánh nặng lãi vay1.00×Biên HĐKD0.71×Vòng quay0.33×Đòn bẩy1.13=ROE21.2%
Rủi ro giá
Động lượng
+37.6%
Biến động
142.3%
Mức sụt giảm tối đa
−38.4%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
4.36P/E
P/B
0.92
P/S
2.51
ROE
23.7%
ROA
20.8%
EPS
5.739
BVPS
27.068
Biên gộp
54.8%
Biên ròng
57.6%
D/E
0.01
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
6.45
Tăng trưởng DT
−1.7%
Tăng trưởng LN
+93.5%
EV/EBITDA
1.99
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
5,0 triệu
Vốn điều lệ
50,0 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Hàng cá nhân & Gia dụng
Lĩnh vực (ICB L3)
Hàng cá nhân
Phân ngành
Hàng cá nhân
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →