Về trang chủ

BT1

Công ty Cổ phần Bảo vệ thực vật 1 Trung ương

Việt NamNgành chu kỳHóa chấtUPCOMCT
11.600
VND · Giá đóng cửa gần nhất

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+5.6%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
11.600
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
12.252

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Hóa chất→Cyclical
Classified as cyclical because ICB sector “Hóa chất” maps to the cyclical group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Hóa chất, dầu khí và tài nguyên cơ bản chịu ảnh hưởng lớn từ giá hàng hóa và chu kỳ kinh tế. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, cùng hệ số EV/EBITDA trung vị 7 năm để ước tính giá trị trong một giai đoạn bình thường của chu kỳ.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

EBITDA giữa chu kỳ làm dịu ảnh hưởng của các giai đoạn bùng nổ hoặc suy giảm. EV/EBITDA giúp so sánh doanh nghiệp có cấu trúc vốn và chính sách khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và EV/EBITDA trung vị 7 năm. Khi công ty có ít hơn 5 năm EBITDA, EBITDA được ước lượng bằng doanh thu × biên lợi nhuận trung vị của ngành. Khi EBITDA giữa chu kỳ không dương, giá trị bằng 70% giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp sản xuất hàng hóa, vật liệu cơ bản, hóa chất và dầu khí có chu kỳ lợi nhuận kéo dài nhiều năm.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→19.97B
EV/EBITDA hợp lý→12.7x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→11.600
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+5.6%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
12.252
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA20.0 tỷebitda source: own medianyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·208207182187190155239254243229264309283
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·91864127772143373221
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·00,90,90000000000
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·3533175101516201812304923
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·1715210,8211,00,60,4585
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·158151153170160130210220198171190222223
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·160153153171161131210224206171190222223
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·64577477636716
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·00000000000211
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·82494953583537313030292724
Tài sản cố định (tỷ VND)
·27303134373334282727282321
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·17202124272324252322242221
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·1010101010101034540,80,8
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·181818192022333242
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·181818192022333242
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·290256232240248190276285273259293336307
Nợ phải trả (tỷ VND)
·18615113114014486174185175163199242218
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·18615113014014486172183175162197240218
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·1501101051031145010812710897142180155
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·45211136559422
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·0,50,20,40,500120,40,7210
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·0,50,20,40,500120,40,7210
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·104104101991041041021009896949488
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·104104101991041041021009896949488
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·57575753535353535353535353
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·15151515151515151515151515
Chênh lệch tỷ giá hối đoái (tỷ VND)
·0000000,03000000
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·1616151514131211109832
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·1113912171918171615141612
Nguồn kinh phí và quỹ khác (tỷ VND)
·00000,100000000
Nguồn kinh phí và quỹ khác (tỷ VND)
··0000,100000000
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·290256232240248190276285273259293336307
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·57575753535353535353535353
◆Báo cáo phân tích vnvalue
Phân tích cổ phiếu đầy đủ · PDF · Cập nhật 30 thg 10, 2026

Báo cáo gốc theo ngày công bố: có số liệu mô hình chưa hiệu chỉnh; website hiển thị giá trị hiệu chỉnh.

Tải xuống

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
37
Yếu
Chất lượng dồn tích
66
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
64
Ổn định biên lợi nhuận
9

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị 75–90
M −1.36 · phân vị 82 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +0.77
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.066
GMI
1.083
AQI
2.567
SGI
0.994
DEPI
1.000
SGAI
0.905
TATA
0.085
LVGI
1.085

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
−0,13phân vị 20
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
6,0%phân vị 72
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

The company's Beneish M‑Score is -1.3615 (82nd percentile vs Vietnamese peers) with a year‑over‑year increase of +0.77, indicating accounting metrics more aggressive than most local peers and a notable upward trajectory. Earnings quality is weak (37.1/100) driven by very poor cash conversion (0.0/100) and low margin quality (9.1/100); the Altman Z‑Score is 1.52 (distress zone) and the Piotroski F‑Score is 2/9, both signalling weak financial health and fundamentals.

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M‑Score = -1.3615; Vietnam peer percentile = 82nd. The M‑Score measures the likelihood of earnings manipulation using eight financial ratios; here the company scores higher (more aggressive) than 82% of Vietnamese peers, and the M‑Score rose by +0.77 year‑over‑year, showing a material move in the accounting profile.
  • AQI (asset quality index) = 2.5672. AQI measures increases in non‑current assets, reclassifications and writeoffs that can signal capitalisation or reclassification of expenses; a value well above 1 suggests substantial asset‑quality changes.
  • TATA (total accruals to total assets) = 0.0850. TATA measures the proportion of accruals to assets; a positive 8.5% indicates earnings include a meaningful accruals component rather than cash earnings.
  • Earnings Quality score = 37.1/100, with Cash conversion = 0.0/100 and Margin quality = 9.1/100. Cash conversion (operating cash flow / net profit over three years) of -0.13 (20th percentile) shows profits are not converting into cash; margin quality very low indicates margins are inconsistent with stable, repeatable earnings.
  • Altman Z‑Score = 1.52 (distress zone). The Altman Z‑Score estimates distance to bankruptcy; 1.52 falls in the distress zone used in the model.
  • Piotroski F‑Score = 2/9. The F‑Score evaluates nine fundamental signals (profitability, leverage/liquidity, and operating efficiency); a 2 indicates weak fundamentals across these measures.
  • Receivables outside the trade cycle = 6.0% of total assets (72nd percentile). This relates to prepayments, loans receivable and other long‑term receivables; a relatively high percentile suggests sizable non‑trade receivables compared with peers.
Tín hiệu tích cực
  • SGI (sales growth index) = 0.9939 (≈1). SGI measures sales growth; a value near 1 indicates little or no aggressive sales growth that might indicate channel stuffing.
  • DEPI (depreciation index) = 1.0000. DEPI compares prior and current depreciation rates; 1.0000 suggests no change in depreciation policy that would inflate earnings.
  • LVGI (leverage index) = 1.0852. LVGI measures changes in leverage; while >1 shows higher leverage vs prior year, it is not extreme in isolation.
  • No accumulated losses; owner's equity (parent, excluding minorities) is positive and the parent net profit shows 0 years of statutory net loss up to FY2025, which are factual balance‑sheet/statement positives.
Rủi ro sở hữu

Ownership is concentrated in individuals: Đặng Văn Thông holds 22.7%, Đặng Quỳnh Trang 10.6%, and the next three individuals hold 5.8%, 3.6% and 2.5% respectively. Director‑deal registrations recorded between 2025‑10‑30 and 2026‑10‑30 show 6 sale registrations (4 registrants; 1,543,545 shares) and 19 purchase registrations (16 registrants; 2,246,463 shares; 1 registration without a disclosed volume). These registrations are intentions filed with the exchange and not executed trades.

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the notes to the financial statements for FY2025 that disclose 'receivables and prepayments' to quantify the composition of the 6.0% of total assets labelled as receivables outside the trade cycle.
  • Reconcile the three‑year cash flow statement and the operating cash flow note to verify the cash conversion ratio (operating cash flow / net profit = -0.13) reported in the checks.
  • Inspect the fixed‑assets and depreciation policy note to confirm there were no changes in depreciation methods or useful lives consistent with DEPI = 1.0000.
  • Review the related‑party transactions note and the schedule of loans/advances to related parties to see whether part of the AQI = 2.5672 or the receivables‑outside‑trade figure arises from intra‑group prepayments or loans.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
2/9
Yếu
Z-Score
1.52
Vùng nguy hiểm
Sharpe
0.03
Dương
Tổng hợp
25
Dưới 30
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.79×Gánh nặng lãi vay1.06×Biên HĐKD0.02×Vòng quay1.10×Đòn bẩy2.79=ROE5.4%
Rủi ro giá
Động lượng
−13.4%
Biến động
121.4%
Mức sụt giảm tối đa
−30.8%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
20.56P/E
P/B
1.12
P/S
0.37
ROE
5.4%
ROA
2.1%
EPS
564
BVPS
10.375
Biên gộp
30.0%
Biên ròng
1.8%
D/E
1.45
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.12
EV/EBITDA
12.70
Tỷ suất cổ tức
4.9%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
10,0 triệu
Vốn điều lệ
100 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Hóa chất
Lĩnh vực (ICB L3)
Hóa chất
Phân ngành
Sản phẩm hóa dầu, Nông dược & Hóa chất khác
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →