Về trang chủ

BHI

Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Sài Gòn - Hà Nội

Việt NamBảo hiểmBảo hiểmBảo hiểm phi nhân thọUPCOMBH
6.400
VND · Giá đóng cửa ngày 27 thg 10, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+8.3%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
6.400
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
6.930

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

BH→Insurance
Classified as insurance because company type is BH (insurance company).
Mô hìnhP/B tương đối so với doanh nghiệp cùng ngành
Giá trị nội tại = P/B cùng ngành × (ROE mục tiêu / ROE cùng ngành) × BVPS

Nghĩa vụ bồi thường dài hạn của doanh nghiệp bảo hiểm khiến giá trị kinh tế khó hiện đầy đủ trên báo cáo kế toán. Mô hình lấy P/B trung vị của nhóm bảo hiểm rồi điều chỉnh theo ROE của doanh nghiệp so với nhóm tương đồng.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Giá trị nội hàm, tức giá trị hiện tại của lợi nhuận từ các hợp đồng còn hiệu lực, khó xác định chỉ bằng dữ liệu công khai. P/B cùng ngành kết hợp điều chỉnh ROE là tham chiếu thực dụng trong giới hạn dữ liệu sẵn có.

Cách hoạt động

Lấy hệ số P/B trung vị của các công ty bảo hiểm niêm yết cùng ngành và kéo về mức tham chiếu 1,5x, mạnh hơn khi có ít công ty so sánh (trọng số N/(N+4)). Điều chỉnh theo tỷ lệ giữa ROE của công ty và ROE trung vị của nhóm (giới hạn trong khoảng 0.7x-1.5x để tránh các giá trị cực đoan). Nhân P/B đã điều chỉnh với BVPS hiện tại.

Phù hợp nhất với

Các công ty bảo hiểm nhân thọ và phi nhân thọ khi không có dữ liệu giá trị nội hàm và việc so chuẩn với doanh nghiệp cùng ngành là tham chiếu đáng tin cậy nhất.

1
Tham số mô hình
ROE bình quân (3 năm)→1.01%
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→6.400
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+8.3%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
6.930
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Profitability & book valuepeer source: dynamic
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục202620252024202320222019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·3.7244.2503.0302.4121.9931.4741.116969891681511
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)
·160873586231732631026154200
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·1.9562.3971.02172931424648317023468201
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·5986789611.1851.33679639226140422097
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·9223176613105181
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·0,50,410,70,80,60,50,70,40,40,4
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·0,50,410,70,80,600,70,40,40,4
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·11416420410492411918211912
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·000000000011
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·6497271.4561.25058262160937440415449
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·5546454137313454870
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·5546454137313454870
Tài sản cố định (tỷ VND)
·868714161820313336
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·523414161719313335
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·24500,070,20,30,5000
Bất động sản đầu tư (tỷ VND)
·00009101011000
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·5555401.2141.1885075525342843611080
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·00000131126126000
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·3030564908440422408158158300
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·−40−500000000
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·321351891515111363714
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·3113418714129114233
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·4.3744.9774.4853.6622.5752.0951.7251.3431.296835560
Nợ phải trả (tỷ VND)
·3.1743.7553.2712.4531.5541.076708607577515243
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·3.1733.7543.2712.4531.5541.07570760757651543
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·182248280634210,80,85
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·0,20,10,40,20,50,60,60,02103
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·1.2001.2231.2141.2091.0211.0201.017736718321317
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·1.2001.2231.2141.2091.0211.0201.017736718321317
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·1.0001.0001.0001.0001.0001.0001.000700700300300
Chênh lệch tỷ giá hối đoái (tỷ VND)
·−52−16−17−9−2−2−10000
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·22222222221
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·22421120319185227111412
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·4.3744.9774.4853.6622.5752.0951.7251.3431.296835560
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·1.0001.0001.0001.0001.0001.0001.000700700300300
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)
·54556780000
◆Báo cáo phân tích vnvalue
Phân tích cổ phiếu đầy đủ · PDF · Cập nhật 30 thg 10, 2026

Báo cáo gốc theo ngày công bố: có số liệu mô hình chưa hiệu chỉnh; website hiển thị giá trị hiệu chỉnh.

Tải xuống

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
19
Kém
Ổn định biên lợi nhuận
37
Chất lượng doanh thu
0

Điểm định lượng

F-Score
6/9
Trung bình
Sharpe
−0.54
Âm
Tổng hợp
26
Dưới 30
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.47×Gánh nặng lãi vay−0.25×Biên HĐKD−0.05×Vòng quay0.59×Đòn bẩy3.64=ROE1.1%
Rủi ro giá
Động lượng
−30.4%
Biến động
198.7%
Mức sụt giảm tối đa
−65.9%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
0.54P/B
P/E
50.19
ROE
1.1%
ROA
0.3%
EPS
128
BVPS
11.951
Biên ròng
0.5%
Tăng trưởng DT
−7.0%
Tăng trưởng LN
−9.4%
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
100 triệu
Vốn điều lệ
1.000 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Bảo hiểm
Lĩnh vực (ICB L3)
Bảo hiểm phi nhân thọ
Phân ngành
Bảo hiểm phi nhân thọ
Loại hình công ty
BH
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →