Về trang chủ

ATG

Công ty Cổ phần ATG Planet

Việt NamNgành chu kỳTài nguyên Cơ bảnKhai khoángUPCOMCT
6.700
VND · Giá đóng cửa gần nhất

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
−4.2%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
6.700
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
6.419

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.
  • Mô hình dùng giá trị sổ sách thay thế trong tình trạng khó khăn tài chính.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Rất thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Tài nguyên Cơ bản→Cyclical
Classified as cyclical because ICB sector “Tài nguyên Cơ bản” maps to the cyclical group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Hóa chất, dầu khí và tài nguyên cơ bản chịu ảnh hưởng lớn từ giá hàng hóa và chu kỳ kinh tế. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, cùng hệ số EV/EBITDA trung vị 7 năm để ước tính giá trị trong một giai đoạn bình thường của chu kỳ.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

EBITDA giữa chu kỳ làm dịu ảnh hưởng của các giai đoạn bùng nổ hoặc suy giảm. EV/EBITDA giúp so sánh doanh nghiệp có cấu trúc vốn và chính sách khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và EV/EBITDA trung vị 7 năm. Khi công ty có ít hơn 5 năm EBITDA, EBITDA được ước lượng bằng doanh thu × biên lợi nhuận trung vị của ngành. Khi EBITDA giữa chu kỳ không dương, giá trị bằng 70% giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp sản xuất hàng hóa, vật liệu cơ bản, hóa chất và dầu khí có chu kỳ lợi nhuận kéo dài nhiều năm.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→−4.10B
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→6.700
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→−4.2%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
6.419
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA−4.1 tỷyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục2026202520242023202220212020201920182017201620152014
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·56944678172815916217014484
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·0,40,40,40,010,90,10,40,50,60,10,61,0
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·000000000200
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·27442676162715816116014228
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·20,42800,422106100330,33
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·25320000007152
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·25320000007152
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·40,40,100,30,30,30,100,020,703
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·2110,050,030581671664341373721
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·00002010510500000
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·0000200000000
Tài sản cố định (tỷ VND)
·0,020,030011112222
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·0,020,030011112222
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·2110,020,0300000,50,4000
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·0,010,020,0300000,50,4000
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·2689446135183194201203207180105
Nợ phải trả (tỷ VND)
·25984461261595444492391
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·20674461261534838431785
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·4042801104564510
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·600,72000040,212663
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·5210000666666
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·0,510000666666
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·90,2−0,20,0612312213514715915815813
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·90,2−0,20,0612312213514715915815813
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·15215215215215215215215215215215213
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·666666666000
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·−149−158−158−158−34−36−23−111660,1
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·2689446135183194201203207180105
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·15215215215215215215215215215215213
◆Báo cáo phân tích vnvalue
Phân tích cổ phiếu đầy đủ · PDF · Cập nhật 30 thg 10, 2026

Báo cáo gốc theo ngày công bố: có số liệu mô hình chưa hiệu chỉnh; website hiển thị giá trị hiệu chỉnh.

Tải xuống

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
61
Khá
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
100
Khoản phải thu
0
Ổn định biên lợi nhuận
0
Chất lượng doanh thu
11

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị cao nhất
M 3.33 · phân vị 98 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +12.87
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.533
GMI
2.591
AQI
10.000
SGI
4.133
DEPI
0.417
SGAI
0.190
TATA
−0.447
LVGI
0.788

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
4,24phân vị 89
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
0,8%phân vị 33
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
0,98×
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

The company shows multiple accounting signals of aggressive reporting: a Beneish M-Score of 3.3332 (98th percentile vs Vietnamese peers) with a year-over-year increase of +12.87, driven by high DSRI (1.5334), GMI (2.5911), AQI (10.0000) and SGI (4.1332). Earnings-quality metrics are mixed: strong accruals and cash-conversion scores (100/100 each) but very weak receivables, margin and revenue quality (receivables 0/100; margin 0/100; revenue 10.5/100). Financial-distress indicators are also concerning: Altman Z-Score is -0.76 (distress zone) while the Piotroski F-Score is 5/9 (neutral).

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score 3.3332 (measures likelihood of earnings manipulation patterns); the company ranks in the 98th percentile versus Vietnamese peers, indicating more aggressive accounting than most peers.
  • Year-over-year M-Score change +12.87 (measures trajectory in the composite manipulation score); a large positive change indicates recent movement toward more aggressive indicators.
  • DSRI 1.5334 (days-sales-related index — measures growth in receivables relative to sales); elevated DSRI can signal revenue recognition or receivable collection issues.
  • AQI 10.0000 (quality of accruals index — measures unusual accrual patterns); an extreme AQI points to large or unusual accrual activity.
  • SGI 4.1332 (sales growth index — measures sales growth pressure); very high SGI can create incentives to manage earnings.
  • Altman Z-Score -0.76 (measures distance to bankruptcy); a negative score places the company in the distress zone.
  • Earnings-quality sub-scores: Receivables quality 0.0/100, Margin quality 0.0/100, Revenue quality 10.5/100 (these measure earnings components’ reliability and indicate weak revenue and margin persistence and receivable quality).
  • Cash-conversion (operating cash flow / net profit, 3 years) 4.24 (89th percentile among Vietnamese non-financials — measures how well reported profit converts to cash); a high ratio here reflects profit not turning into cash and is a red flag for earnings quality.
Tín hiệu tích cực
  • Accruals quality 100.0/100 (measures the reliability of accrual components); this suggests accruals behave consistently with reported earnings over the assessment period.
  • Cash conversion sub-score 100.0/100 (measures the short-term cash realization of earnings components); despite the three-year ratio above, the sub-score indicates recent operating cash flows align with reported profits on the scoring algorithm used.
  • Piotroski F-Score 5/9 (measures nine fundamental signals of financial health); a middling score indicates neither clear deterioration nor strong improvement in fundamentals.
Rủi ro sở hữu

Shareholding is dispersed among several individuals: top five individual shareholders hold 9.1%, 6.2%, 4.9%, 4.8% and 4.4% respectively. No group or state majority is shown in the provided ownership list, and no director-deal registrations were supplied in the data provided (director-deal registrations are exchange-registered intentions, not executed trades).

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the FY2025 notes: reconcile the receivables and 'receivables outside the trade cycle' line to the balance-sheet total (the reported outside-trade-cycle amount is 0.8% of total assets) and review the split between trade receivables, prepayments to suppliers, loans to related parties and other long-term receivables.
  • Reconcile operating cash flow to reported net profit across the last three years using the cash-flow statement and the management discussion: the three-year cash-conversion ratio is 4.24 (89th percentile), so verify major non-cash adjustments and working-capital movements that explain the gap.
  • Inspect the revenue recognition and sales-detail notes for policy changes or large one-off sales: DSRI is 1.5334 and revenue-quality score is 10.5/100, so check timing of revenue, returns/allowances, related-party sales and concentration disclosures.
  • Verify the accumulated-loss and equity lines in the audited statements: accumulated losses are 0.98x paid-in capital, owner's equity (excluding minority interest) is reported positive, and parent net profit shows no consecutive-year statutory net loss up to FY2025. Also note the statutory loss test for HOSE/HNX delisting does not apply because the company is listed on UPCoM.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
5/9
Trung bình
Z-Score
−0.76
Vùng nguy hiểm
Sharpe
1.05
Trên 1
Tổng hợp
36
Từ 30 đến 49
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.95×Gánh nặng lãi vay3.67×Biên HĐKD0.18×Vòng quay0.21×Đòn bẩy30.22=ROE400.3%
Rủi ro giá
Động lượng
+320.8%
Biến động
124.4%
Mức sụt giảm tối đa
−69.4%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
2.88P/E
P/B
11.52
P/S
1.83
ROE
785.9%
ROA
25.7%
EPS
2.328
BVPS
582
Biên gộp
11.5%
Biên ròng
63.5%
D/E
4.62
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
0.27
Tăng trưởng DT
+313.3%
Tăng trưởng LN
+10903.9%
EV/EBITDA
40.73
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
15,2 triệu
Vốn điều lệ
152 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Tài nguyên Cơ bản
Lĩnh vực (ICB L3)
Khai khoáng
Phân ngành
Khai khoáng
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →