Về trang chủ

AME

Công ty cổ phần Alphanam E&C

Việt NamNgành chu kỳHàng & Dịch vụ Công nghiệpĐiện tử & Thiết bị điệnHNXCT
6.400
VND · Giá đóng cửa gần nhất

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+23.3%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
6.400
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
7.891

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.
  • Mô hình dùng giá trị sổ sách thay thế trong tình trạng khó khăn tài chính.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Rất thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Điện tử & Thiết bị điện→Cyclical
Classified as cyclical because ICB sector “Điện tử & Thiết bị điện” maps to the cyclical group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Hóa chất, dầu khí và tài nguyên cơ bản chịu ảnh hưởng lớn từ giá hàng hóa và chu kỳ kinh tế. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, cùng hệ số EV/EBITDA trung vị 7 năm để ước tính giá trị trong một giai đoạn bình thường của chu kỳ.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

EBITDA giữa chu kỳ làm dịu ảnh hưởng của các giai đoạn bùng nổ hoặc suy giảm. EV/EBITDA giúp so sánh doanh nghiệp có cấu trúc vốn và chính sách khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và EV/EBITDA trung vị 7 năm. Khi công ty có ít hơn 5 năm EBITDA, EBITDA được ước lượng bằng doanh thu × biên lợi nhuận trung vị của ngành. Khi EBITDA giữa chu kỳ không dương, giá trị bằng 70% giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp sản xuất hàng hóa, vật liệu cơ bản, hóa chất và dầu khí có chu kỳ lợi nhuận kéo dài nhiều năm.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→86.66B
EV/EBITDA hợp lý→11.8x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→6.400
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+23.3%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
7.891
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA86.7 tỷyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·3.7113.0652.4402.0651.5901.9951.030580445341228248194
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·21239352513813223451
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·1653011300000048000
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·2.6811.9221.7481.1169851.217714517323176139167133
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·8726023486827663229321916556126238
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·8388066698805647202925098111827254
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·8388066698805647202925098111827254
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·7132351545160,232355
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0000000000002
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·17611076801.3137881968510715411685
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·0,030001.23400000000
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·0,03000000000000
Tài sản cố định (tỷ VND)
·914616171391124910346
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·9146161646822910346
Tài sản cố định thuê tài chính (tỷ VND)
·0000823300000
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·0,060,080,10,30,40,60,70,020,030000
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·00000000021693026
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·00000000021693026
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·000000000−0,09−0,200
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·85636163676970727676818253
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·71636163676970727676818253
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·3.8873.1752.5162.1452.9032.0731.110677531447381364278
Nợ phải trả (tỷ VND)
·2.9752.3041.7291.3802.5581.747806510382311247232147
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·2.9752.3031.7291.3801.2711.741800501376303243228136
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·1.8011.2581.00857367850049119713845429645
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·393956515837560747762153912523
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·0,40,4001.288578684410
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·0000523422006
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·912871787766345326304167148136134133132
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·912871787766345326304167148136134133132
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·652652652652252252252120120120120120120
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·0,80,80,80,80,80,80,80,80,80,80,800
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·197157134113927351462815131211
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·3.8873.1752.5162.1452.9032.0731.110677531447381364278
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·174000000000000
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·652652652652252252252120120120120120120
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·14000000000000
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·626100000000000
◆Báo cáo phân tích vnvalue
Phân tích cổ phiếu đầy đủ · PDF · Cập nhật 30 thg 10, 2026

Báo cáo gốc theo ngày công bố: có số liệu mô hình chưa hiệu chỉnh; website hiển thị giá trị hiệu chỉnh.

Tải xuống

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
49
Yếu
Chất lượng dồn tích
57
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
76
Chất lượng doanh thu
41

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị 75–90
M −1.57 · phân vị 78 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +0.57
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.942
GMI
0.937
AQI
1.094
SGI
1.481
DEPI
1.299
SGAI
1.093
TATA
0.113
LVGI
1.055

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
−8,85phân vị 4
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
22,9%phân vị 92
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố.

The company's Beneish M-Score is -1.5726 (78th percentile vs Vietnamese peers) with a year-over-year increase of +0.57, indicating accounting metrics that are more aggressive than most Vietnamese peers and that have recently moved. Earnings-quality indicators are mixed: an overall Earnings Quality Score of 48.7/100 with very poor cash conversion (0.0/100) but strong receivables quality (100/100) and reasonable margin quality (76.0/100). The Altman Z-Score is 1.72 (in the distress zone) while the Piotroski F-Score is 6/9 (neutral). Several Vietnam-specific checks highlight low operating cash conversion (3-year ratio -8.85, 4th percentile) and sizeable receivables outside the trade cycle (22.9% of total assets, 92nd percentile).

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score = -1.5726 (78th percentile vs VN peers; YoY change +0.57). The M-Score compares several accounting ratios to detect earnings manipulation tendencies; here it is above most Vietnamese peers and has moved upward year-over-year.
  • Cash conversion (operating cash flow / net profit, 3 years) = -8.85 (4th percentile). This measures the ability of reported profits to convert into cash; a very low value suggests profits are not generating operating cash.
  • Cash conversion component of Earnings Quality = 0.0/100. This reinforces the before‑mentioned weak conversion of profit to cash.
  • Receivables outside the trade cycle = 22.9% of total assets (92nd percentile). This line aggregates prepayments to suppliers, loans receivable and other long-term receivables and indicates a large share of assets that are not standard trade receivables.
  • Altman Z-Score = 1.72 (distress zone). Z-Score is a composite bankruptcy-prediction metric; 1.72 falls in the 'distress' range, indicating lower distance to default by that model's criteria.
  • AQI (asset quality index) = 1.0942 and DEPI (depreciation index) = 1.2990. AQI >1 signals rising non-current asset write-ups or reclassifications; DEPI >1 indicates slower depreciation relative to prior year which can inflate income.
Tín hiệu tích cực
  • Receivables quality = 100.0/100. This component measures the character of reported receivables relative to revenue recognition and impairment; a top score suggests the receivables that remain align with revenue recognition patterns.
  • Margin quality = 76.0/100. This measures persistence and stability of margins; a reasonably high score indicates Gross/Operating margins are not unusually volatile or transient.
  • Piotroski F-Score = 6/9. This score captures recent improvements in profitability, leverage, liquidity and operating efficiency; 6/9 is a neutral-to-positive fundamentals signal.
  • SGI (sales growth index) = 1.4811 and SGAI (SG&A index) = 1.0928. Strong sales growth (SGI >1) is evident and SGAI is only modestly elevated, suggesting selling/general/admin growth is not excessively outpacing sales.
Rủi ro sở hữu

Ownership is highly concentrated: Công ty Cổ phần Đầu Tư Alphanam holds 83.0% and a second Alphanam entity holds 6.1%, so institutions tied to the Alphanam group control ~89.1% combined; insiders include two individuals at 4.5% and 4.3%. Director-deal disclosures for 2025-10-30 to 2026-10-30 show 1 purchase registration (31,460 shares) and 0 sale registrations, net registered volume +0.05% of shares outstanding — these are registered intentions with the exchange, not executed trades.

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the FY2025 cash flows from operating activities (cash flow statement) with consolidated profit after tax and the notes reconciling profit to cash to verify the 3-year operating cash flow / net profit ratio of -8.85.
  • Inspect the notes to consolidated financial statements for 'receivables', 'loans to related parties', and 'prepayments to suppliers' to identify items making up the 22.9% of total assets classified as receivables outside the trade cycle.
  • Review the fixed assets note and depreciation policy to check drivers of DEPI = 1.2990 and the reconciliation that produces AQI = 1.0942 (look for reclassifications, impairments reversed or changes in useful lives).
  • Confirm statutory-loss related lines in the audited statements and the auditor's report: the filings show no accumulated losses, owner's equity (excluding minority interest) positive, zero consecutive net-loss years up to FY2025, and no statutory loss tests met under Decree 155/2020 Art.120(1)(e) as amended.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
6/9
Trung bình
Z-Score
1.72
Vùng nguy hiểm
Sharpe
0.13
Dương
Tổng hợp
48
Từ 30 đến 49
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.81×Gánh nặng lãi vay1.00×Biên HĐKD0.01×Vòng quay1.28×Đòn bẩy4.26=ROE4.5%
Rủi ro giá
Động lượng
+27.3%
Biến động
73.5%
Mức sụt giảm tối đa
−35.5%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
10.34P/E
P/B
0.49
P/S
0.08
ROE
4.9%
ROA
1.1%
EPS
619
BVPS
13.036
Biên gộp
4.7%
Biên ròng
0.8%
D/E
1.97
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.25
Tăng trưởng DT
+48.1%
Tăng trưởng LN
+78.9%
EV/EBITDA
10.96
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
65,2 triệu
Vốn điều lệ
652 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Lĩnh vực (ICB L3)
Điện tử & Thiết bị điện
Phân ngành
Thiết bị điện
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →