Về trang chủ

ALV

Công ty Cổ phần Tập đoàn MCST

Việt NamXây dựngXây dựng và Vật liệuUPCOMCT
8.000
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
−3.7%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
8.000
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
7.706

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Xây dựng và Vật liệu→Construction
Classified as construction because ICB sector “Xây dựng và Vật liệu” maps to the construction group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Lợi nhuận của doanh nghiệp xây dựng và công nghiệp thường biến động theo từng dự án và chu kỳ xây dựng. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, nhân với hệ số EV/EBITDA hợp lý rồi trừ nợ ròng.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh thu theo dự án làm cho dòng tiền từng năm biến động mạnh. EBITDA giữa chu kỳ tạo tham chiếu xuyên chu kỳ, còn EV/EBITDA cho phép so sánh khi cấu trúc vốn và khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và một EV/EBITDA hợp lý từ lịch sử của chính doanh nghiệp pha trộn về phía trung vị của ngành xây dựng. Nợ ròng được lấy trực tiếp từ bảng cân đối kế toán (vay ngắn hạn cộng vay dài hạn trừ tiền và các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn, nơi giữ phần lớn tiền gửi có kỳ hạn). Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp xây dựng & vật liệu và hàng hóa & dịch vụ công nghiệp có doanh thu thất thường theo dự án và bảng cân đối kế toán được bảo đảm bằng tài sản.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→14.66B
EV/EBITDA hợp lý→4.0x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→8.000
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→−3.7%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
7.706
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA14.7 tỷebitda source: own medianyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục202620252024202320222021202020192018201720162015201420132011
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·1151051017945·383911159463021·
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·238401714·10,1240,9410,5·
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·7961475410·33376555362613·
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·2262955·52926318123·
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·27512617·41223634·
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·27512617·41223634·
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·62235·000,300881.5974·
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·00000·0000004·
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·6329384744·67582145108·
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·00,50,90,90,4·45450000,080·
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·00,50,90,90·45450000,080·
Tài sản cố định (tỷ VND)
·6029374642·229170,30,50,63·
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·6029374642·225130,30,50,63·
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·00000·0550000·
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·00000·0000050·
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·00000·0000050·
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·00,010,20,50,7·0,09443444·
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·00,010,20,50,7·0,09443444·
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·17813414012789·1069713262514029·
Nợ phải trả (tỷ VND)
·6536545118·423382261799·
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·5334514112·423380261799·
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·102010110·01130022·
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·11000·02219311·
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·1123106·0010000·
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·111340·0010000·
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·11398857671·64645036343120·
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·11398857671·64645036343120·
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·9657575757·57573230303017·
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·0,40,40,40,40,4·0,40,40,50,30,30,31·
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·1641281914·777630,71·
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·17813414012789·1069713262514029·
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·033002·080152490·
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·9657575757·57573230303017·
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·00000·00110000·

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
22
Kém
Chất lượng dồn tích
24
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
44
Ổn định biên lợi nhuận
28

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị 90–97
M 0.36 · phân vị 95 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +1.98
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.116
GMI
0.987
AQI
4.802
SGI
1.174
DEPI
1.712
SGAI
1.097
TATA
0.236
LVGI
1.359

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
0,55phân vị 32
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
12,4%phân vị 84
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

The company shows multiple signals consistent with aggressive accrual behaviour versus Vietnamese peers: a Beneish M-Score of 0.3622 (94th percentile among Vietnamese peers) with a year-over-year increase of +1.98. Earnings-quality metrics are weak overall (Earnings Quality 22.1/100) with especially poor cash conversion (0.0/100) and low Piotroski fundamentals (F-Score 2/9), while solvency distance per Altman Z is in the safe zone at 3.21.

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score 0.3622 (measures likelihood of earnings manipulation); this is at the 94th Vietnam peer percentile, indicating more aggressive accounting relative to peers, and rose by +1.98 year-over-year.
  • AQI (Quality Index) 4.8022 (measures asset quality changes such as reclassifications, write-offs, and unusual receivables/prepayments) — a high value consistent with asset-side anomalies.
  • DEPI 1.7119 (depreciation index; measures changes in depreciation policies or estimates) — above 1, suggesting slower depreciation or increased useful lives that inflate earnings.
  • DSRI 1.1156 (days’ sales receivable index; measures potential revenue recognition timing or receivables growth) — >1 implies receivables are growing faster than sales.
  • TATA 0.2359 (total accruals to total assets; measures accrual intensity) — materially positive accruals relative to assets, consistent with weak accruals quality (Accruals quality 23.7/100).
  • Earnings Quality 22.1/100 with Cash conversion 0.0/100 (three-year operating cash flow / net profit) — reported profits are not converting into cash over the three-year window.
  • Piotroski F-Score 2/9 (measures nine fundamental signals) — low score indicating weak fundamentals and few corroborating operational improvements.
  • Receivables outside the trade cycle 12.4% of total assets (measures prepayments, loans receivable and other long-term receivables) — 84th percentile among Vietnamese firms, indicating substantial non-trade receivables or prepayments.
  • Director-deal registrations: 1 sale registration and 0 purchase registrations between 2025-10-30 and 2026-10-30 — registrations are intentions disclosed to the exchange and not executed trades.
Tín hiệu tích cực
  • Altman Z-Score 3.21 (measures bankruptcy risk using several balance-sheet ratios) — in the classic 'safe' zone, indicating distance from typical bankruptcy thresholds.
  • SGI 1.1737 (sales growth index; measures sales growth versus prior period) — >1 indicates revenue growth rather than contraction.
  • GMI 0.9871 (gross margin index; measures deterioration in gross margin) — slightly below 1, implying gross margin has not deteriorated materially year-over-year.
  • LVGI 1.3595 (leverage index; measures changes in leverage) — while >1 shows rising leverage, the company still reports positive owner's equity (excluding minority interest) and no accumulated losses.
Rủi ro sở hữu

Ownership is concentrated among individuals: five named shareholders hold meaningful stakes (9.9%, 9.2%, 8.3%, 5.0%, 5.0%). There is no listed large state or institutional block in the top five. Director-deal disclosures show one sale registration in the past year (registrations are declared intentions, not executed trades).

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the FY2025 'Receivables and other receivables' schedule with the related-party disclosures and the notes on prepayments to suppliers to identify the composition of the 12.4% of assets classified as 'receivables outside the trade cycle'.
  • Reconcile the 'Cash flows from operating activities' line in the consolidated cash-flow statement for FY2023–FY2025 with reported net profit to verify the three-year cash conversion ratio supporting the Cash conversion score of 0.0/100.
  • Inspect the fixed-asset note (useful lives, depreciation methods, additions/disposals) to assess the drivers of DEPI = 1.7119 and whether depreciation policy changes or re-estimates are disclosed.
  • Review the auditor’s report and the accounting policies note for any disclosures about related-party loans, long-term receivables, or reclassifications that would affect AQI = 4.8022.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
2/9
Yếu
Z-Score
3.21
Vùng an toàn
Sharpe
0.34
Dương
Tổng hợp
32
Từ 30 đến 49
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✗Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.79×Gánh nặng lãi vay1.02×Biên HĐKD0.06×Vòng quay1.81×Đòn bẩy1.57=ROE13.6%
Rủi ro giá
Động lượng
+4.7%
Biến động
58.1%
Mức sụt giảm tối đa
−24.1%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
10.50P/E
P/B
1.43
P/S
0.50
ROE
14.6%
ROA
9.9%
EPS
1.600
BVPS
11.745
Biên gộp
9.6%
Biên ròng
4.8%
D/E
0.19
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
2.15
EV/EBITDA
6.19
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
20,2 triệu
Vốn điều lệ
202 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Xây dựng và Vật liệu
Lĩnh vực (ICB L3)
Xây dựng và Vật liệu
Phân ngành
Xây dựng
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →