Về trang chủ

AG1

Công ty Cổ phần 28.1

Việt NamNgành chu kỳHàng cá nhân & Gia dụngHàng cá nhânUPCOMCT
11.700
VND · Giá đóng cửa ngày 30 thg 10, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+9.2%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
11.700
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
12.776

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Hàng May mặc→Cyclical
Classified as cyclical because ICB sector “Hàng May mặc” maps to the cyclical group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Hóa chất, dầu khí và tài nguyên cơ bản chịu ảnh hưởng lớn từ giá hàng hóa và chu kỳ kinh tế. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, cùng hệ số EV/EBITDA trung vị 7 năm để ước tính giá trị trong một giai đoạn bình thường của chu kỳ.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

EBITDA giữa chu kỳ làm dịu ảnh hưởng của các giai đoạn bùng nổ hoặc suy giảm. EV/EBITDA giúp so sánh doanh nghiệp có cấu trúc vốn và chính sách khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và EV/EBITDA trung vị 7 năm. Khi công ty có ít hơn 5 năm EBITDA, EBITDA được ước lượng bằng doanh thu × biên lợi nhuận trung vị của ngành. Khi EBITDA giữa chu kỳ không dương, giá trị bằng 70% giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp sản xuất hàng hóa, vật liệu cơ bản, hóa chất và dầu khí có chu kỳ lợi nhuận kéo dài nhiều năm.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→13.43B
EV/EBITDA hợp lý→4.0x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→11.700
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+9.2%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
12.776
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA13.4 tỷebitda source: own medianyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·145136129113716983113110144
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·1740788634322
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·48152713161426323228
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·320,60,70,60,20,70,633
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·77799390474752777091
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·77799390474752777091
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·32220,08330,653
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·15161518202733333740
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·0,010,010,010,010,010,040,040,040,070,07
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·0,010,010,010,010,010,040,040,040,070,07
Tài sản cố định (tỷ VND)
·12151517192531333738
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·12151517192531333738
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·0,2000000000
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·20,60,30,8222002
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·20,60,30,8222002
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·1601521441319196116146147184
Nợ phải trả (tỷ VND)
·1029593916355598998135
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·1029593916355598998132
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·00318201521422746
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·50,70,636130,200,20
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·000000,10,10,10,13
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·0000000003
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·58575140284157575049
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·58575140284157575049
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·49494949494949494949
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·111111110,60,1
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·971−9−22−9770,060,06
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·1601521441319196116146147184
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·49494949494949494949
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·000000000,40

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
24
Kém
Chất lượng dồn tích
43
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
0
Ổn định biên lợi nhuận
69
Chất lượng doanh thu
44

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị cao nhất
M 1.49 · phân vị 97 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +4.55
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
2.852
GMI
1.016
AQI
4.366
SGI
1.140
DEPI
0.871
SGAI
0.885
TATA
0.165
LVGI
1.018

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
1,31phân vị 57
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
1,8%phân vị 47
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

The company shows multiple accounting signals that lean toward aggressive recognition relative to Vietnamese peers: a Beneish M-Score of 1.4895 (97th Vietnam peer percentile) with a year-over-year increase of +4.55, driven mainly by a very high DSRI (2.8524) and an AQI of 4.3658. At the same time, solvency and some fundamentals are mixed-to-healthy: an Altman Z-Score of 3.44 (safe zone) and a Piotroski F-Score of 4/9 (neutral). Earnings-quality sub-scores flag weak cash realization and receivables performance (cash conversion 0.0/100; receivables quality 0.0/100).

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score 1.4895 (97th Vietnam peer percentile): the score is well above the US -1.78 cutoff and ranks in the top 3% versus Vietnamese peers, indicating relatively aggressive accounting signals in the local context; the M-Score rose by +4.55 year-over-year, showing a material change in the score.
  • DSRI (Days Sales Receivable Index) = 2.8524: this measures growth in receivables relative to sales; a value substantially above 1 implies receivables have grown faster than sales and can indicate revenue recognition or collectability concerns.
  • AQI (Asset Quality Index) = 4.3658: this measures increases in asset reclassifications (e.g., capitalizing costs, increases in other assets) and is materially >1, suggesting rising non-current or non-trade assets relative to sales.
  • Earnings-quality: Cash conversion = 0.0/100 and Receivables quality = 0.0/100: these component scores indicate operating profit is not being converted into cash and receivables-related items score poorly on the proprietary quality metrics.
  • TATA (total accruals to assets) = 0.1653: while positive accruals are normal, this level indicates non-zero accrual-based earnings contribution; combined with low cash conversion it signals earnings are not fully cash-backed.
  • LVGI (leverage growth index) = 1.0185 and GMI (gross margin index) = 1.0162: modest increases in leverage and slight deterioration in gross margin are present, which alongside other signals can increase earnings-management incentives.
Tín hiệu tích cực
  • Altman Z-Score = 3.44 (safe zone): this measures distance from bankruptcy using profitability, leverage, liquidity and activity—placing the company in the 'safe' range on the Altman scale.
  • Piotroski F-Score = 4/9 (neutral): this composite of profitability, leverage/liquidity, and operational efficiency metrics is middling rather than strongly negative.
  • SGAI (sales, general & admin index) = 0.8851 and DEPI (depreciation index) = 0.8706: both are <1, indicating SG&A and depreciation behavior that is not showing the common upward pressure seen in aggressive settings (DEPI <1 implies depreciation expense is rising relative to prior period, not being suppressed).
  • Three-year cash conversion (operating cash flow / net profit) = 1.31 (57th Vietnam percentile): while not excellent, this ratio is above 1, indicating over the three-year window operating cash has exceeded reported net profit, and ranks around the middle of Vietnamese peers.
Rủi ro sở hữu

Shareholding is highly concentrated: a single institutional owner (Công Ty TNHH Một Thành Viên Tổng Công Ty 28) holds 65.0% of shares, with the next largest individual stakes at 3.2%, 2.1% and smaller. Director-deal registrations were not provided here; note that registered intentions with the exchange (if any) are declarations, not executed trades.

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the year-on-year change in trade receivables and other receivables in the FY2025 balance sheet and the accompanying note to revenue growth to validate the DSRI signal (DSRI = 2.8524).
  • Examine the composition and movement in 'other non-current assets', 'prepayments to suppliers' and 'long-term receivables' in the notes to identify components driving the AQI = 4.3658 and the 1.8% receivables-outside-trade-cycle figure.
  • Reconcile cash from operating activities and reported net profit across the last three annual cash-flow statements and the director/management discussion to confirm the three-year cash conversion of 1.31 and the earnings-quality cash conversion score of 0.0/100.
  • Review the statutory statements and the parent's equity section to confirm accumulated retained earnings (undistributed earnings) are positive and that the company does not meet the Decree 155/2020 (amended) statutory loss criteria in HOSE/HNX contexts — noting the company is traded on UPCoM, where that listing rule does not apply.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
4/9
Trung bình
Z-Score
3.44
Vùng an toàn
Sharpe
0.29
Dương
Tổng hợp
65
Từ 50 đến 69
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.79×Gánh nặng lãi vay1.00×Biên HĐKD0.04×Vòng quay2.40×Đòn bẩy2.75=ROE19.1%
Rủi ro giá
Động lượng
+16.5%
Biến động
40.2%
Mức sụt giảm tối đa
−14.8%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
5.10P/E
P/B
0.97
P/S
0.15
ROE
19.4%
ROA
7.2%
EPS
2.295
BVPS
12.000
Biên gộp
11.6%
Biên ròng
2.9%
D/E
0.00
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.42
Tăng trưởng DT
+14.0%
Tăng trưởng LN
+29.3%
EV/EBITDA
2.73
Tỷ suất cổ tức
10.7%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
4,9 triệu
Vốn điều lệ
48,6 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Hàng cá nhân & Gia dụng
Lĩnh vực (ICB L3)
Hàng cá nhân
Phân ngành
Hàng May mặc
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →