Về trang chủ

ADS

Công ty Cổ phần DAMSAN

Việt NamNgành chu kỳHàng cá nhân & Gia dụngHàng cá nhânHOSECT
7.600
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Giá thấp hơn giá trị hiệu chỉnh
+5.6%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Bằng giá đóng cửa+500%
Giá đóng cửa (VND)
7.600
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
8.027

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Cần lưu ý thêm

  • Thanh khoản giao dịch thấp.
Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
51,5%
12 thángHiệu chỉnh lịch sử
Khả năng lợi suất vượt trung vị lợi suất của nhóm cùng ngành.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Triển vọng 12 tháng so với ngành

+2.0điểm phần trăm
Ngành chu kỳ12 thángKiểm định 2015–2024

Chênh lệch lợi suất trung vị 12 tháng so với nhóm Ngành chu kỳ, với các chênh lệch mô hình tương tự.

  • Không phải dự báo lợi suất tuyệt đối.
  • Không phải giá mục tiêu.
  • Cổ phiếu có thể kém ngành nhưng vẫn tăng giá.
Tính ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày
Biên hiệu chỉnh của ngành · điểm phần trăm
−7.9+8.6
  • Biên lịch sử của ngành, không phải khoảng dự báo cho cổ phiếu này.
  • Lợi suất thực tế có thể nằm ngoài biên này.

Phân tích định giá

CT→Hàng May mặc→Cyclical
Classified as cyclical because ICB sector “Hàng May mặc” maps to the cyclical group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Hóa chất, dầu khí và tài nguyên cơ bản chịu ảnh hưởng lớn từ giá hàng hóa và chu kỳ kinh tế. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, cùng hệ số EV/EBITDA trung vị 7 năm để ước tính giá trị trong một giai đoạn bình thường của chu kỳ.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

EBITDA giữa chu kỳ làm dịu ảnh hưởng của các giai đoạn bùng nổ hoặc suy giảm. EV/EBITDA giúp so sánh doanh nghiệp có cấu trúc vốn và chính sách khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và EV/EBITDA trung vị 7 năm. Khi công ty có ít hơn 5 năm EBITDA, EBITDA được ước lượng bằng doanh thu × biên lợi nhuận trung vị của ngành. Khi EBITDA giữa chu kỳ không dương, giá trị bằng 70% giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp sản xuất hàng hóa, vật liệu cơ bản, hóa chất và dầu khí có chu kỳ lợi nhuận kéo dài nhiều năm.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→180.80B
EV/EBITDA hợp lý→7.2x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→7.600
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+5.6%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
8.027
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA180.8 tỷebitda source: own medianyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·1.7871.9871.9451.6701.6061.5191.3611.2781.097789833812452
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·150272152551273729311724990834
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·359377380326272334312320264292355423114
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·859784881830614664624506353213202174184
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·2922733162721792471641134222257273
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·39753551844856847538840029420417117194
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·39753551844856847538840029420417117194
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·2219141124108201431153627
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0000000000009
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·684617558511379319373435468477223250215
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·68000000044430
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·68000000044430
Tài sản cố định (tỷ VND)
·139140157180225274331391451353205231204
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·118117156180224273330389426325173195200
Tài sản cố định thuê tài chính (tỷ VND)
·2123000000242731340
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·0,50,60,70,80,911111222
Bất động sản đầu tư (tỷ VND)
·8720210000000000
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·37035029530314033323200000
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·35035029530314033323200000
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·1354362612119121110131311
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·12118101211912119121311
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·2.4702.6042.5042.1821.9851.8381.7331.7131.5651.2651.0561.061667
Nợ phải trả (tỷ VND)
·1.4521.6471.5861.5251.4011.4161.3301.2611.1341.009822893499
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·1.3291.6131.4731.3651.2991.3181.2171.119933859759771401
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·878980822711627667677660579608595627328
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·1081670474722111072442111
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·12233113160102981131422011506312298
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·98147160100981131422011505512298
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·1.019957918657584422403452431256234168168
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·1.019957918657584422403452431256234168168
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·764764584438381281255255255169161101101
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·2222222222222
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·10101010101010975443
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·1256678100893237838665556161
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·2.4702.6042.5042.1821.9851.8381.7331.7131.5651.2651.0561.061667
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·469311920411069636858310,90
Trái phiếu chuyển đổi (tỷ VND)
·003098000000000
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·764764584438381281255255255169161101101
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·5451180424136384320151200

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
48
Yếu
Chất lượng dồn tích
78
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
42
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị 75–90
M −1.20 · phân vị 85 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +1.32
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.955
GMI
0.608
AQI
1.203
SGI
1.148
DEPI
10.000
SGAI
1.011
TATA
0.055
LVGI
0.925

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
0,14phân vị 24
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
16,4%phân vị 88
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố.

The company's Beneish M‑Score is -1.20, which is above the US cutoff but, more relevantly, sits at the 85th percentile versus Vietnamese peers and moved +1.32 year‑over‑year — signalling an above‑peer tendency toward accounting aggressiveness and a recent shift in the direction of the score. Other flags include a very high DEPI of 10.0000 (depreciation index) and a low cash conversion (operating cash flow / net profit = 0.14, 24th percentile) while the Altman Z‑Score is 1.51 (in the distress zone). At the same time, some supporting signals exist: receivables quality scores 100/100 and the Piotroski F‑Score is 6/9 (neutral).

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M‑Score = -1.20 (measures a composite likelihood of earnings manipulation); 85th percentile versus Vietnamese peers and a year‑over‑year increase of +1.32 (the percentile and positive trajectory indicate more aggressive accounting relative to peers and a recent change).
  • DEPI = 10.0000 (depreciation index; unusually high value suggests changes in depreciation policies or asset valuation timing versus prior year).
  • Cash conversion (3‑year operating cash flow / net profit) = 0.14, 24th percentile (measures the extent to which reported profits convert into operating cash; a low ratio indicates profits are not producing cash).
  • Earnings Quality Score = 47.6/100 with Revenue quality = 0.0/100 and Cash conversion = 0.0/100 (these component scores measure how much reported revenue and cash flows reflect underlying economic performance; very low scores on revenue and cash conversion are concerns).
  • Altman Z‑Score = 1.51 (measures financial distress and distance to bankruptcy; 1.51 is in the conventional distress zone).
  • Receivables outside the trade cycle = 16.4% of total assets, 88th percentile (this line—prepayments, loans receivable and long‑term receivables—measures non‑trade receivables as a share of assets; a high percentile indicates material non‑trade receivables).
Tín hiệu tích cực
  • Receivables quality = 100.0/100 (measures collectability and composition of receivables; a top score suggests trade receivables are of higher quality).
  • Accruals quality = 78.1/100 and TATA = 0.0548 (total accruals to total assets = 0.0548; these measure the extent and quality of accruals — here accruals are moderate and accruals quality is relatively strong).
  • Piotroski F‑Score = 6/9 (measures nine fundamental signals of improving financial health; a 6 is a neutral‑to‑positive score indicating some healthy fundamentals).
  • No accumulated losses and 0 years of parent net loss up to FY2025; owner's equity (excluding minority interest) is positive and none of the statutory loss tests under Decree 155/2020 (as amended) are met (these are facts about the published statements indicating the company meets statutory profitability/solvency triggers).
Rủi ro sở hữu

Ownership is moderately concentrated: the largest individual shareholder holds 13.4% (Vũ Huy Đông) and three other named shareholders hold between 5.2% and 5.9% each. Director/insider deal registrations over the last year show 6 purchase registrations and 0 sale registrations (net registered +5.04% of shares outstanding), which are intentions registered with the exchange, not executed trades.

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the year‑on‑year movement in depreciation expense and note any changes in depreciation policy or useful lives in the fixed‑assets note to understand the DEPI = 10.0000.
  • Reconcile operating cash flow to reported net profit in the cash flow statement and check the notes for large non‑cash adjustments or timing items that explain the cash conversion = 0.14 (3‑year).
  • Inspect the schedule or note that details 'receivables and other receivables' (including prepayments, loans receivable and long‑term receivables) to verify the 16.4% of total assets reported as receivables outside the trade cycle.
  • Review the auditor's report and the statutory notes that disclose whether any of the loss/delisting triggers under Decree 155/2020 (as amended) were met — the published statements indicate none of those statutory loss tests are met for FY2025.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
6/9
Trung bình
Z-Score
1.51
Vùng nguy hiểm
Sharpe
0.06
Dương
Tổng hợp
70
Từ 50 đến 69
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.75×Gánh nặng lãi vay0.88×Biên HĐKD0.09×Vòng quay0.76×Đòn bẩy2.43=ROE10.4%
Rủi ro giá
Động lượng
+6.6%
Biến động
18.4%
Mức sụt giảm tối đa
−12.4%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
6.00P/E
P/B
0.60
P/S
0.31
ROE
10.3%
ROA
3.8%
EPS
1.266
BVPS
12.628
Biên gộp
13.5%
Biên ròng
5.7%
D/E
0.96
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.34
Tăng trưởng DT
+13.5%
Tăng trưởng LN
+98.3%
EV/EBITDA
5.66
Tỷ suất cổ tức
6.6%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
76,4 triệu
Vốn điều lệ
764 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Hàng cá nhân & Gia dụng
Lĩnh vực (ICB L3)
Hàng cá nhân
Phân ngành
Hàng May mặc
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →