Về trang chủ

ABR

Công ty Cổ phần Đầu tư Nhãn Hiệu Việt

Việt NamTiêu dùngHàng & Dịch vụ Công nghiệpTư vấn & Hỗ trợ Kinh doanhHOSECT
10.500
VND · Giá đóng cửa ngày 30 thg 10, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+1.4%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
10.500
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
10.645

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.
  • Dòng tiền gần nhất bằng không hoặc âm.

Cần lưu ý thêm

  • Tăng trưởng lịch sử đã suy giảm.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Tư vấn & Hỗ trợ Kinh doanh→Consumer
Classified as consumer because ICB sector “Tư vấn & Hỗ trợ Kinh doanh” maps to the consumer group.
Mô hìnhDCF dựa trên FCF
Giá trị nội tại = 70% × Giá trị DCF + 30% × (P/E hợp lý × EPS)

DCF chiết khấu dòng tiền tự do, là lượng tiền còn lại sau chi phí hoạt động và chi tiêu vốn. Mô hình dự phóng FCF trong 10 năm với tăng trưởng giảm dần rồi quy về hiện tại bằng WACC. Giá trị DCF được kết hợp theo tỷ lệ 70/30 với giá trị từ P/E lịch sử của chính doanh nghiệp.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh nghiệp tiêu dùng có dòng tiền và nhu cầu tương đối ổn định, phù hợp để ước tính giá trị từ khả năng tạo tiền dài hạn. WACC đưa rủi ro và giá trị thời gian của tiền vào phép tính.

Cách hoạt động

Lấy FCF trung vị 3 năm làm cơ sở. Ước tính tăng trưởng qua ROIC × tỷ lệ tái đầu tư (khung Damodaran), lùi về tăng trưởng doanh thu lịch sử nếu cần. Dự phóng 10 năm với tốc độ giảm dần về mức tăng trưởng dài hạn của ngành. Chiết khấu theo WACC suy ra từ CAPM. Kết hợp 70% giá trị DCF với 30% giá trị P/E: P/E trung vị 5 năm của doanh nghiệp, giới hạn từ 5 đến 25 lần, nhân với EPS.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp tiêu dùng ổn định (thực phẩm, đồ uống, bán lẻ, chăm sóc sức khỏe) có dòng tiền tự do dương và dễ dự đoán.

1
Chi phí vốn bình quân gia quyền
Lãi suất phi rủi ro (Rf)
4.36%
+
Betamặc định ngành
1.000
x
ERP
4.38%
+
CRP
2.75%
=
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
11.49%
Ke
11.49%
x
E/(D+E)
100.00%
+
Kd(1-t)
0.00%
x
D/(D+E)
0.00%
=
WACC
11.49%
2
Ước tính tăng trưởng
fundamental firm blend4.00%
Tăng trưởng giảm dần 10%/năm về mức cuối kỳ
3
Tham số mô hình
FCF cơ sở→2.39B
Số năm dự báo→10
4
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→10.500
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+1.4%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
10.645
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Discount rate (WACC)11.49%
Growth rate4.00%growth method: fundamental firm blend
Base cash flow2.4 tỷone off strip ratio: 0.45

Độ nhạy DCF

Giá trị hiệu chỉnh minh họa từ các kịch bản DCF độc lập bên dưới, neo theo cùng giá đóng cửa. Các kịch bản không bao gồm các cấu phần mô hình khác và không tái hiện giá trị kết hợp ở đầu trang.

WACC \ Tăng trưởng1.0%2.5%4.0%5.5%7.0%
9.5%10.64510.64510.64510.64510.645
10.5%10.64510.64510.64510.64510.645
11.5%10.64510.64510.64510.64510.645
12.5%10.64510.64510.64510.64510.645
13.5%10.64510.64510.64510.64510.645
Cao hơn giá thị trườngThấp hơn giá thị trườngƯớc tính hiện tại
Phục vụ định giá:Chi phí vốnTăng trưởngTham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục202620252024202320222021202020192018201720162015
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·15319717419623719917123272419
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·334632149971031410,8
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·4711113011714579440000
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·7339405642212319211915
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·0,040,050,090,070,10,0810,020,020,020,04
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·0000,40,420,33234
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·0000,40,420,33234
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0,080,220,90,410,40,10,20,30,04
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0000000,020000,01
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·13215821017676838713121120
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·0,30,420,10,20,070,10000
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·0,30,420,10,20,070,10000
Tài sản cố định (tỷ VND)
·0,000,040,07111580,430,060,070,6
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·0,000,040,07111580,430,060,070,6
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·10312216411000,040,0488820
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·00000008888
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·8811610811000000012
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·0000000−0,01000
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·293543515763722000,01
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·21222222000,01
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·28435538437231328225836393540
Nợ phải trả (tỷ VND)
·545968875746473529
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·474751825343443528
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·00000002200
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·1,01,01120,50,30000
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·71217543200,000,000,3
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·00000000000,3
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)Discount rate (WACC)
·23129631628525623621233343331
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·23129631628525623621233343331
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·20020020020020020020030303030
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·3196116855636123431
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·28435538437231328225836393540
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·41000000100,20
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·20020020020020020020030303030
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·273340475461680000
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·000000000,20,20

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
21
Kém
Chất lượng dồn tích
48
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
0
Ổn định biên lợi nhuận
39
Chất lượng doanh thu
19

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị 75–90
M −1.19 · phân vị 85 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +0.70
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.798
GMI
0.925
AQI
1.041
SGI
1.030
DEPI
0.995
SGAI
1.325
TATA
0.146
LVGI
1.240

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
−0,16phân vị 20
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
14,6%phân vị 87
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố.

The accounting signals are mixed. The Beneish M-Score is -1.1914 (85th percentile versus Vietnamese peers) with a year-over-year increase of +0.70, driven by a high DSRI (1.7979) and SGAI (1.3247), while TATA is low at 0.1465. Earnings-quality metrics are weak in cash conversion and receivables (both scored 0/100) and the overall Earnings Quality Score is 20.6/100, but the Altman Z-Score is 3.74 (in the safe zone) and the Piotroski F-Score is 5/9 (neutral).

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score -1.1914 (85th percentile among Vietnamese peers; a higher percentile indicates more aggressive accounting relative to peers). The YoY change +0.70 indicates the M-Score has moved materially year-over-year.
  • DSRI (Days Sales Receivable Index) = 1.7979 (Beneish component) — measures a rise in receivables relative to sales and can indicate revenue recognition or collection changes.
  • SGAI (Sales General & Administrative Index) = 1.3247 — measures growth in SG&A relative to sales and may signal unusual selling or reporting behaviour.
  • Receivables outside the trade cycle = 14.6% of total assets (87th percentile) — a high share of prepayments, loans receivable or other long-term receivables versus peers.
  • Three-year cash conversion (operating cash flow / net profit) = -0.16 (20th percentile) — profits are not converting into cash on a multi-year basis.
  • Earnings Quality Score 20.6/100 with Revenue quality 18.8/100 and Cash conversion & Receivables quality both 0/100 — poor scores on components that reflect the sustainability and cash backing of reported earnings.
Tín hiệu tích cực
  • TATA (Total Accruals to Total Assets) = 0.1465 — this component measures total accruals; a relatively low TATA suggests lower accrual intensity in the balance sheet relative to earnings.
  • DEPI (Depreciation Index) = 0.9955 and GMI (Gross Margin Index) = 0.9248 — DEPI close to 1.0 indicates stable depreciation policies; GMI below 1 suggests gross margins have improved rather than deteriorated year-over-year.
  • LVGI (Leverage Index) = 1.2397 and SGI (Sales Growth Index) = 1.0303 are moderate — leverage and sales growth measures are not extreme.
  • Altman Z-Score = 3.74 (safe zone) — this Altman metric indicates distance from financial distress under its model.
  • Piotroski F-Score = 5/9 — a neutral score indicating neither strong deterioration nor particularly strong improvement in fundamental operating signals.
Rủi ro sở hữu

Ownership is highly concentrated in three related institutional shareholders (Công ty TNHH Phát Triển Quang Thái 39.7%, Phát Triển Đổng Đức 24.8%, Phát Triển Đồng Thịnh 14.3%), together controlling nearly 79% of the company; two individuals hold smaller stakes (Lan Wan - Chen 4.9%, Tsai Hsiu-Li 4.4%). No director-deal registrations were provided in the data; registrations with the exchange are intentions, not executed trades.

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the year‑over‑year change in trade receivables and other receivables in the FY2025 balance sheet and the receivables note to identify the composition of the 14.6% 'receivables outside the trade cycle' (prepayments, loans and long-term receivables).
  • Reconcile operating cash flow (cash flow statement) to net profit in the FY2023–FY2025 notes to verify the three‑year cash conversion ratio of -0.16 and identify timing items or non‑cash adjustments.
  • Review the revenue recognition policy and any related-party transaction disclosures (notes and schedules) to assess drivers of DSRI = 1.7979 and Revenue quality = 18.8/100.
  • Inspect the SG&A note and segment or line‑item detail to explain SGAI = 1.3247 (the rise in SG&A relative to sales) and whether increases relate to non-recurring items, marketing expansions, or related-party costs.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
5/9
Trung bình
Z-Score
3.74
Vùng an toàn
Sharpe
−0.59
Âm
Tổng hợp
34
Từ 30 đến 49
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.74×Gánh nặng lãi vay0.99×Biên HĐKD0.79×Vòng quay0.09×Đòn bẩy1.23=ROE6.5%
Rủi ro giá
Động lượng
−7.2%
Biến động
51.4%
Mức sụt giảm tối đa
−34.6%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
14.09P/E
P/B
0.91
P/S
8.19
ROE
5.7%
ROA
4.7%
EPS
745
BVPS
11.539
Biên gộp
93.2%
Biên ròng
58.1%
D/E
0.00
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
3.28
Tăng trưởng DT
+3.0%
Tăng trưởng LN
−21.4%
EV/EBITDA
7.99
Tỷ suất cổ tức
38.1%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
20,0 triệu
Vốn điều lệ
200 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Lĩnh vực (ICB L3)
Tư vấn & Hỗ trợ Kinh doanh
Phân ngành
Tư vấn & Hỗ trợ KD
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →