Về trang chủ

MA.US

Mastercard Inc

Hoa KỳTiêu dùngServices-Business Services, NECNYSE
647.18
USD · Giá đóng cửa ngày 3 thg 11, 2026

Giá trị nội tại so với giá đóng cửa

Ước tính của mô hình
Cần xem xét trước khi so sánh
+412.7%Giá trị nội tại so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (USD)
647.18
Giá trị nội tại (USD)
3,318.31

Giá trị nội tại = giá trị của mô hình ngành (không điều chỉnh)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

1,907.91+194.8%so với giá đóng cửa gần nhất

Chi phí vốn chủ sở hữu 10,4% · biến động giá 23,0%

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu năm gần nhất, vốn hóa theo chi phí vốn chủ sở hữu tăng dần theo mức dao động giá của chính cổ phiếu, với tốc độ tăng trưởng dài hạn của ngành.

Đây là một con số khác với giá trị nội tại ở trên. Giá trị nội tại là giá trị doanh nghiệp theo mô hình ngành. Với cổ phiếu Việt Nam, con số này xếp hạng lợi suất tương lai tốt nhất trong lịch sử kiểm chứng của chúng tôi; thị trường này chưa có lịch sử kiểm chứng trên trang.

Lý do cần xem xét

  • Chưa có bằng chứng dòng tiền cần thiết để so sánh.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Trung bình
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 4 thg 11, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

Services-Business Services, NEC→Consumer
Classified as consumer from the industry its market data reports: “Services-Business Services, NEC”.
Mô hìnhDCF dựa trên FCF
Giá trị nội tại = 70% × Giá trị DCF + 30% × (P/E hợp lý × EPS)

DCF chiết khấu dòng tiền tự do, là lượng tiền còn lại sau chi phí hoạt động và chi tiêu vốn. Mô hình dự phóng FCF trong 10 năm với tăng trưởng giảm dần rồi quy về hiện tại bằng WACC. Giá trị DCF được kết hợp theo tỷ lệ 70/30 với giá trị từ P/E lịch sử của chính doanh nghiệp.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh nghiệp tiêu dùng có dòng tiền và nhu cầu tương đối ổn định, phù hợp để ước tính giá trị từ khả năng tạo tiền dài hạn. WACC đưa rủi ro và giá trị thời gian của tiền vào phép tính.

Cách hoạt động

Lấy FCF trung vị 3 năm làm cơ sở. Ước tính tăng trưởng qua ROIC × tỷ lệ tái đầu tư (khung Damodaran), lùi về tăng trưởng doanh thu lịch sử nếu cần. Dự phóng 10 năm với tốc độ giảm dần về mức tăng trưởng dài hạn của ngành. Chiết khấu theo WACC suy ra từ CAPM. Kết hợp 70% giá trị DCF với 30% giá trị P/E: P/E trung vị 5 năm của doanh nghiệp, giới hạn từ 5 đến 25 lần, nhân với EPS.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp tiêu dùng ổn định (thực phẩm, đồ uống, bán lẻ, chăm sóc sức khỏe) có dòng tiền tự do dương và dễ dự đoán.

1
Chi phí vốn bình quân gia quyền
Lãi suất phi rủi ro (Rf)
4.94%
+
Betamặc định ngành
0.764
x
ERP
4.20%
+
CRP
0.22%
=
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
8.37%
Ke
8.37%
x
E/(D+E)
28.96%
+
Kd(1-t)
3.02%
x
D/(D+E)
71.04%
=
WACC
8.00%
2
Ước tính tăng trưởng
historical blend8.00%
Tăng trưởng giảm dần 10%/năm về mức cuối kỳ
3
Tham số mô hình
FCF cơ sở→14.78B
Số năm dự báo→10
4
Định giá

Chúng tôi so sánh giá trị của mô hình ngành với giá đóng cửa gần nhất. Thị trường này chưa có lịch sử kiểm chứng trên trang, nên giá trị được hiển thị đúng như mô hình đưa ra.

Giá đóng cửa (USD)→647.18
Giá trị nội tại so với giá đóng cửa→+412.7%

Giá trị nội tại = giá trị của mô hình ngành (không điều chỉnh)

Giá trị nội tại (USD)
3,318.31
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Discount rate (WACC)8.00%
Growth rate8.00%growth method: historical blend
Base cash flow14.8Bone off strip ratio: 0

Độ nhạy DCF

Giá trị từ các kịch bản DCF độc lập bên dưới. Các kịch bản này không gồm các phần khác của mô hình kết hợp và không tái tạo giá trị chính.

WACC \ Tăng trưởng5.0%6.5%8.0%9.5%11.0%
6.0%6,251.366,557.677,002.427,559.338,223.03
7.0%4,129.834,331.414,621.674,982.765,410.65
8.0%3,069.073,218.343,431.553,695.124,005.75
9.0%2,432.622,550.552,717.692,923.033,163.78
10.0%2,008.322,105.402,241.932,408.692,603.21
Cao hơn giá thị trườngThấp hơn giá thị trườngƯớc tính hiện tại
Phục vụ định giá:Chi phí vốnTăng trưởngTham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục202620252024202320222021202020192018201720162015201420132012201120102009200820072006
Tiền và các khoản tương đương tiền (triệu USD)Net debt bridge
·10.5668.4428.5887.0087.42110.1136.9886.6825.9336.7215.7475.1373.5992.0523.7343.0672.0551.5051.6591.185
Tài sản cố định (triệu USD)
·2.3032.1382.0612.0061.9071.9021.8281.296829733675615526472449439449307··
Tổng cộng tài sản (triệu USD)
·54.15748.08142.44838.72437.66933.58429.23624.860·18.67516.25015.32914.24212.46210.6938.8377.4706.476··
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (triệu USD)Discount rate (WACC) +1
·7497501.3372747926490,00500········0,00149··
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (triệu USD)Discount rate (WACC) +1
·18.25117.47614.34413.74913.10912.0238.5275.834·5.1803.2681.4940,00···2219··
Vốn chủ sở hữu (triệu USD)Discount rate (WACC)
·7.7466.5156.9756.3567.3836.4885.9175.4185.4975.6846.0626.8247.4956.9295.8775.2163.5121.9323.0322.369
Lợi ích cổ đông thiểu số (triệu USD)Net debt bridge
·930465871972423·283434111291185··

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
99
Tốt
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
98
Chất lượng doanh thu
100

Điểm định lượng

F-Score
7/9
Mạnh
Sharpe
0.54
Dương
Tổng hợp
94
Từ 70 trở lên
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Rủi ro giá
Động lượng
+2.3%
Biến động
21.6%
Mức sụt giảm tối đa
−18.7%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
5.30P/E
P/B
10.24
P/S
2.42
EPS
16.54
BVPS
8.56
D/E
2.45
Tăng trưởng DT
+16.4%
EV/EBITDA
4.38
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
123 triệu
Ngành
Services-Business Services, NEC
Định giá ngày 04/11/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →