Về trang chủ

YBM

Công ty Cổ phần Khoáng sản Công nghiệp Yên Bái

Việt NamNgành chu kỳTài nguyên Cơ bảnKhai khoángHOSECT
9.800
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
−4.2%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
9.800
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
9.389

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Tài nguyên Cơ bản→Cyclical
Classified as cyclical because ICB sector “Tài nguyên Cơ bản” maps to the cyclical group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Hóa chất, dầu khí và tài nguyên cơ bản chịu ảnh hưởng lớn từ giá hàng hóa và chu kỳ kinh tế. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, cùng hệ số EV/EBITDA trung vị 7 năm để ước tính giá trị trong một giai đoạn bình thường của chu kỳ.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

EBITDA giữa chu kỳ làm dịu ảnh hưởng của các giai đoạn bùng nổ hoặc suy giảm. EV/EBITDA giúp so sánh doanh nghiệp có cấu trúc vốn và chính sách khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và EV/EBITDA trung vị 7 năm. Khi công ty có ít hơn 5 năm EBITDA, EBITDA được ước lượng bằng doanh thu × biên lợi nhuận trung vị của ngành. Khi EBITDA giữa chu kỳ không dương, giá trị bằng 70% giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp sản xuất hàng hóa, vật liệu cơ bản, hóa chất và dầu khí có chu kỳ lợi nhuận kéo dài nhiều năm.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→54.33B
EV/EBITDA hợp lý→7.1x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→9.800
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→−4.2%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
9.389
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA54.3 tỷebitda source: own medianyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục2026202520242023202220212020201920182017
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·394316290206216210236240151
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·1952119718434
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·2511000000
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·2341591511021611161269188
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·221734811207437
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·104106786730558510743
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·104106786730558510743
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·354129171720223916
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·320308275205220209223246115
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·00,20,40,30,30,10,1916
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·00,20,40,30,30,10,1916
Tài sản cố định (tỷ VND)
·29629823518920419120520972
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·2022411738591961029950
Tài sản cố định thuê tài chính (tỷ VND)
·9457621041149510311022
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·0,30,40000,010,030,060
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·1200002260
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·1200000060
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·0000000−0,020
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·129889109135
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·129889109135
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·714624565411436419459487266
Nợ phải trả (tỷ VND)
·498436384236257247301327135
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·379314290194208199236267122
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·26024023215116716218119399
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·210,710,50,60,60,92
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·11912394414948656013
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·9510085414948656013
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·216187181175179172158159131
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·216187181175179172158159131
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·179143143143143143143130100
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·888800000
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·293630233629152930
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·714624565411436419459487266
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·00082377140
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·179143143143143143143130100
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·0000,10,10,10,10,70,7

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
72
Tốt
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
100
Khoản phải thu
1
Ổn định biên lợi nhuận
40
Chất lượng doanh thu
75

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −1.73 · phân vị 74 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +0.90
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.297
GMI
0.856
AQI
2.290
SGI
1.136
DEPI
0.864
SGAI
1.133
TATA
−0.011
LVGI
1.001

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
0,48phân vị 30
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
3,1%phân vị 57
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố.

Điểm định lượng

F-Score
7/9
Mạnh
Z-Score
1.69
Vùng nguy hiểm
Sharpe
−0.37
Âm
Tổng hợp
39
Từ 30 đến 49
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✗Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.79×Gánh nặng lãi vay0.99×Biên HĐKD0.04×Vòng quay1.23×Đòn bẩy3.31=ROE13.3%
Rủi ro giá
Động lượng
−13.0%
Biến động
44.3%
Mức sụt giảm tối đa
−20.3%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
10.46P/E
P/B
1.39
P/S
0.34
ROE
14.2%
ROA
4.3%
EPS
889
BVPS
6.704
Biên gộp
36.3%
Biên ròng
3.3%
D/E
1.64
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.04
Tăng trưởng DT
+13.7%
Tăng trưởng LN
+105.5%
EV/EBITDA
7.33
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
32,2 triệu
Vốn điều lệ
322 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Tài nguyên Cơ bản
Lĩnh vực (ICB L3)
Khai khoáng
Phân ngành
Khai khoáng
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →