Về trang chủ

VNH

Vietnam Holding Ltd

Việt NamTiêu dùngDịch vụ tài chínhQuỹ đầu tưUPCOMQU
500
VND · Giá đóng cửa ngày 30 thg 10, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+26.8%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
500
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
634

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Cần lưu ý thêm

  • Thu hồi vốn lưu động đóng góp vào dòng tiền.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

QU→Dịch vụ tài chính→Consumer
Classified as consumer because ICB sector “Dịch vụ tài chính” maps to the consumer group.
Mô hìnhDCF dựa trên FCF
Giá trị nội tại = 70% × Giá trị DCF + 30% × (P/E hợp lý × EPS)

DCF chiết khấu dòng tiền tự do, là lượng tiền còn lại sau chi phí hoạt động và chi tiêu vốn. Mô hình dự phóng FCF trong 10 năm với tăng trưởng giảm dần rồi quy về hiện tại bằng WACC. Giá trị DCF được kết hợp theo tỷ lệ 70/30 với giá trị từ P/E lịch sử của chính doanh nghiệp.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh nghiệp tiêu dùng có dòng tiền và nhu cầu tương đối ổn định, phù hợp để ước tính giá trị từ khả năng tạo tiền dài hạn. WACC đưa rủi ro và giá trị thời gian của tiền vào phép tính.

Cách hoạt động

Lấy FCF trung vị 3 năm làm cơ sở. Ước tính tăng trưởng qua ROIC × tỷ lệ tái đầu tư (khung Damodaran), lùi về tăng trưởng doanh thu lịch sử nếu cần. Dự phóng 10 năm với tốc độ giảm dần về mức tăng trưởng dài hạn của ngành. Chiết khấu theo WACC suy ra từ CAPM. Kết hợp 70% giá trị DCF với 30% giá trị P/E: P/E trung vị 5 năm của doanh nghiệp, giới hạn từ 5 đến 25 lần, nhân với EPS.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp tiêu dùng ổn định (thực phẩm, đồ uống, bán lẻ, chăm sóc sức khỏe) có dòng tiền tự do dương và dễ dự đoán.

1
Chi phí vốn bình quân gia quyền
Lãi suất phi rủi ro (Rf)
4.36%
+
Betamặc định ngành
0.996
x
ERP
4.38%
+
CRP
2.75%
=
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
11.47%
Ke
11.47%
x
E/(D+E)
100.00%
+
Kd(1-t)
0.00%
x
D/(D+E)
0.00%
=
WACC
11.47%
2
Ước tính tăng trưởng
historical blend8.00%
Tăng trưởng giảm dần 10%/năm về mức cuối kỳ
3
Tham số mô hình
FCF cơ sở→1.32B
Số năm dự báo→10
4
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→500
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+26.8%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
634
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Discount rate (WACC)11.47%
Growth rate8.00%growth method: historical blend
Base cash flow1.3 tỷone off strip ratio: 0

Độ nhạy DCF

Giá trị hiệu chỉnh minh họa từ các kịch bản DCF độc lập bên dưới, neo theo cùng giá đóng cửa. Các kịch bản không bao gồm các cấu phần mô hình khác và không tái hiện giá trị kết hợp ở đầu trang.

WACC \ Tăng trưởng5.0%6.5%8.0%9.5%11.0%
9.5%682682682682682
10.5%682682682682682
11.5%634661682682682
12.5%634634634661682
13.5%634634634634634
Cao hơn giá thị trườngThấp hơn giá thị trườngƯớc tính hiện tại
Phục vụ định giá:Chi phí vốnTăng trưởngTham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục202620252024202320222021202020192018201720162015201420132011
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·9711121110100,30,517435785·
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·310,0022130,010,020,040,040,51,0·
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·6511119970,30,514222379·
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·0,5000,060,10,060,10,0800,030,10,0712·
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·000000000321344·
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·000000000623344·
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0,00000000000,030,020,001·
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·000000000000,000,06·
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·0,20,20,30,40,50,60,7300,03262655·
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·0000000000,030,0300·
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·0000000000,030,0300·
Tài sản cố định (tỷ VND)
·0,20,20,30,40,50,60,7300262629·
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·0,20,20,30,40,50,60,7300779·
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·0000000000191919·
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·00000000000024·
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·00000000000024·
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·0,01000000000,0000,032·
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·0,01000000000,00000·
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·97111312101030,5176983140·
Nợ phải trả (tỷ VND)
·0,40,667667959374457·
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·0,40,667667959224457·
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·000,30,30,30,30,30,300153040·
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·0000000,50,500020,7·
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·00000000001500·
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·00000000001500·
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)Discount rate (WACC)
·8655544−5−48323982·
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·8655544−5−48323982·
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·80808080808080808080808080·
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·2222222222200·
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·−74−76−77−77−77−77−78−87−86−74−50−430,6·
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·97111312101030,5176983140·
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·0000000000800·
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·80808080808080808080808080·

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
50
Khá
Ổn định biên lợi nhuận
0

Điểm định lượng

F-Score
7/9
Mạnh
Z-Score
2.51
Vùng cảnh báo
Sharpe
−1.37
Âm
Tổng hợp
66
Từ 50 đến 69
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.83×Gánh nặng lãi vay1.00×Biên HĐKD0.21×Vòng quay1.41×Đòn bẩy1.05=ROE26.3%
Rủi ro giá
Động lượng
−63.6%
Biến động
152.1%
Mức sụt giảm tối đa
−86.1%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
1.84P/E
P/B
0.48
P/S
0.33
ROE
30.3%
ROA
28.2%
EPS
272
BVPS
1.036
Biên gộp
7.8%
Biên ròng
17.7%
D/E
0.00
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
19.17
EV/EBITDA
0.41
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
8,0 triệu
Vốn điều lệ
80,2 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Dịch vụ tài chính
Lĩnh vực (ICB L3)
Quỹ đầu tư
Phân ngành
Quỹ đầu tư
Loại hình công ty
QU
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →