Về trang chủ

VMG

Công ty Cổ phần Thương mại và Dịch vụ Dầu khí Vũng Tàu

Việt NamTiện íchĐiện, nước & xăng dầu khí đốtNước & Khí đốtUPCOMCT
2.100
VND · Giá đóng cửa gần nhất
Chưa có định giá
Hiện chưa có đủ dữ liệu để ước tính giá trị nội tại của VMG.
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·53795447193740423527231739
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)
·53630,638275311
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·0,000,000,000,000,000,10,420,60000
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·4772454316282628141212614
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·13912440,020,30,20,090,090,10,40,1
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·13210,84691297417
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·13210,84691297417
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0,610,60,620,81,00,80,20,60,667
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0000000000044
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·53637184878488836966687890
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·0,50,8154000−0,040,10,600
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·0,50,8110,800000,10,400
Tài sản cố định (tỷ VND)
·25293329313134384038404345
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·22242824272831343634363941
Tài sản cố định thuê tài chính (tỷ VND)
·0222000000000
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·3333334444444
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·26323743475354463027283545
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·26323743475354463027283545
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·106141125131105121129125104929195129
Nợ phải trả (tỷ VND)
·119128106112868789826153463956
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·75845392646750655145372842
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·202123613941613160135
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·2440,20,83434320,80,8
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·444452212219391611891114
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)
·393943980,423220000
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·−13132019193439434339455673
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·−13132019193439434339455673
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·96969696969696969696969696
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·3333333333322
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·0,60,60,60,60,60,60,60,60,60,60,60,60,6
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·−147−121−115−115−115−100−95−91−92−95−90−79−62
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·106141125131105121129125104929195129
Phải thu về cho vay dài hạn (tỷ VND)
·00044000000,200
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·96969696969696969696969696

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
30
Kém
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
7
Khoản phải thu
11
Ổn định biên lợi nhuận
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −4.25 · phân vị 2 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −2.47
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.247
GMI
0.838
AQI
1.093
SGI
0.522
DEPI
0.856
SGAI
1.983
TATA
−0.270
LVGI
1.234

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
12,3%phân vị 84
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
1,54×Chạm ngưỡng luật định
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
2
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
ÂmChạm ngưỡng luật định

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

Điểm định lượng

F-Score
4/9
Trung bình
Z-Score
0.21
Vùng nguy hiểm
Sharpe
−0.82
Âm
Tổng hợp
13
Dưới 30
Chi tiết Piotroski F-Score
✗Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế1.00×Gánh nặng lãi vay0.97×Biên HĐKD−0.08×Vòng quay3.10×Đòn bẩy−8.22=ROE203.2%
Rủi ro giá
Động lượng
−38.6%
Biến động
103.7%
Mức sụt giảm tối đa
−63.5%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
—P/E
P/B
—
P/S
0.06
ROE
−12756.3%
ROA
−21.2%
EPS
−2.724
BVPS
−1.340
Biên gộp
9.1%
Biên ròng
−8.0%
D/E
—
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
0.71
EV/EBITDA
—
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
9,6 triệu
Vốn điều lệ
96,0 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Lĩnh vực (ICB L3)
Nước & Khí đốt
Phân ngành
Phân phối xăng dầu & khí đốt
Loại hình công ty
CT
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →