Về trang chủ

VIE

Công ty Cổ phần Công nghệ Viễn thông VI TE CO

Việt NamCông nghệCông nghệ Thông tinThiết bị và Phần cứngUPCOMCT
5.800
VND · Giá đóng cửa ngày 26 thg 10, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
−8.5%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
5.800
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
5.307

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Công nghệ Thông tin→Technology
Classified as technology because ICB sector “Công nghệ Thông tin” maps to the technology group.
Mô hìnhKết hợp DCF + P/E
Giá trị nội tại = 60% × Giá trị DCF + 40% × (P/E hợp lý × EPS)

Mô hình kết hợp DCF 60% cho tăng trưởng dài hạn với P/E 40% để đối chiếu với mức định giá trên thị trường. Trong DCF, tăng trưởng giảm chậm hơn mọi ngành khác. Phần P/E có trần động: P/E tối đa = min(tăng trưởng% × 1,5, 30).

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh nghiệp công nghệ có thể duy trì tăng trưởng lâu hơn nhiều ngành khác, đồng thời vẫn có thể so sánh khả năng sinh lời với nhóm tương đồng. Hai phương pháp tạo hai điểm tham chiếu cho cùng một giá trị ước tính.

Cách hoạt động

DCF: dự phóng FCF 10 năm với mức trần tăng trưởng 20%, giảm chậm hơn mọi ngành khác về mức tăng trưởng dài hạn của ngành. P/E: P/E trung vị 5 năm bị giới hạn ở trần động (tăng trưởng × 1,5, tối đa 30). Kết hợp: 60% DCF + 40% P/E.

Phù hợp nhất với

Các công ty công nghệ và CNTT khi tiềm năng tăng trưởng cao cần được cân bằng với rủi ro định giá đầu cơ quá mức.

1
Chi phí vốn bình quân gia quyền
Lãi suất phi rủi ro (Rf)
4.36%
+
Betamặc định ngành
1.300
x
ERP
4.38%
+
CRP
2.75%
=
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
12.80%
Ke
12.80%
x
E/(D+E)
59.32%
+
Kd(1-t)
2.30%
x
D/(D+E)
40.68%
=
WACC
10.00%
2
Ước tính tăng trưởng
fundamental firm blend5.00%
Tăng trưởng giảm dần 5%/năm về mức cuối kỳ
3
Tham số mô hình
P/E hợp lý tối đa→8x
4
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→5.800
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→−8.5%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
5.307
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Discount rate (WACC)10.00%
Growth rate5.00%growth method: fundamental firm blend
Base cash flowone off strip ratio: 0

Độ nhạy DCF

Giá trị hiệu chỉnh minh họa từ các kịch bản DCF độc lập bên dưới, neo theo cùng giá đóng cửa. Các kịch bản không bao gồm các cấu phần mô hình khác và không tái hiện giá trị kết hợp ở đầu trang.

WACC \ Tăng trưởng2.0%3.5%5.0%6.5%8.0%
8.0%Chưa có dữ liệuChưa có dữ liệuChưa có dữ liệuChưa có dữ liệuChưa có dữ liệu
9.0%Chưa có dữ liệuChưa có dữ liệuChưa có dữ liệuChưa có dữ liệuChưa có dữ liệu
10.0%Chưa có dữ liệuChưa có dữ liệuChưa có dữ liệuChưa có dữ liệuChưa có dữ liệu
11.0%Chưa có dữ liệuChưa có dữ liệuChưa có dữ liệuChưa có dữ liệuChưa có dữ liệu
12.0%Chưa có dữ liệuChưa có dữ liệuChưa có dữ liệuChưa có dữ liệuChưa có dữ liệu
Cao hơn giá thị trườngThấp hơn giá thị trườngƯớc tính hiện tại
Phục vụ định giá:Chi phí vốnTăng trưởngTham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·35414550212716131414212547
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·0,82132330,7120,7127
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·00000000000,200
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·22293812121810779151422
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·0,49142120,70,411110,8
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·56656655444817
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·56666655555817
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·740,040,10,020,20,20,30,30,30,30,32
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0000000000002
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·1176873334335795
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·000000000000,050
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·000000000000,050
Tài sản cố định (tỷ VND)
·0,9112223335685
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·0,40,60,71222224573
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·0,50,50,50,60,60,70,80,70,80,80,80,90,9
Bất động sản đầu tư (tỷ VND)
·115000000000000
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·0000000000,20,60,70
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·00000000,90,90,90,90,90
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·0000000−0,9−0,9−0,7−0,3−0,20
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·0,030,20,40,040,100,30,60,1000,030,10,4
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·0,030,20,40,040,100,30,60,1000,030,10,4
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·1521095252243019161719283453
Nợ phải trả (tỷ VND)
·1066367816118910142039
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·323267816118910142038
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·0,50000,600000,040,090,20,8
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·04000,70,600,020,0400,50,60,7
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·733200,070,070,10,10,100000,4
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·693200000000000
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)Discount rate (WACC)
·4646464616149889141414
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·4646464616149889141414
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·51515151212116161616161616
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·0000000020222
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·0000000011111
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·−4−5−5−5−5−7−7−7−10−9−5−5−4
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·1521095252243019161719283453
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·51515151212116161616161616
◆Báo cáo phân tích vnvalue
Phân tích cổ phiếu đầy đủ · PDF · Cập nhật 30 thg 10, 2026

Báo cáo gốc theo ngày công bố: có số liệu mô hình chưa hiệu chỉnh; website hiển thị giá trị hiệu chỉnh.

Tải xuống

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
82
Tốt
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
100
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị 75–90
M −1.21 · phân vị 85 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +0.96
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.263
GMI
1.652
AQI
1.249
SGI
2.839
DEPI
1.000
SGAI
0.390
TATA
−0.041
LVGI
1.157

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
6,84phân vị 94
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
0,3%phân vị 17
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
0,09×
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

The company shows a higher-than-peer signal on the Beneish M-Score (M-Score = -1.2119; Vietnam peer percentile = 84th), with the M-Score rising by +0.96 year-over-year. At the same time the Earnings Quality composite is strong (82.4/100) driven by perfect scores on accruals, cash-conversion and receivables metrics, but margin quality is 0/100. The Altman Z-Score is 0.74 (distress zone) while the Piotroski F-Score is 6/9 (neutral fundamentals).

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score = -1.2119 (measures likelihood of earnings manipulation; -1.78 is the US threshold but the Vietnam peer context matters). The company sits at the 84th percentile among Vietnamese peers (higher = more aggressive versus VN peers) and the M-Score moved +0.96 year-over-year (an upward trajectory).
  • Margin quality = 0.0/100 (this Earnings-Quality component measures how sustainable reported margins look; a score of 0 indicates weak margin-quality signals despite other quality measures).
  • Altman Z-Score = 0.74 (this measures distance to bankruptcy; 0.74 falls in the distress zone and indicates low buffer versus insolvency benchmarks used by the Altman model).
  • Cash conversion (3-year OCF / net profit) = 6.84, ranked at the 94th percentile among Vietnamese non-financial companies (this measures how much profit converts into cash; a high ratio here is a concern because it indicates profits not turning into operating cash).
  • M-Score components: GMI = 1.6520 (Gross margin index; >1 suggests deterioration in gross margin), AQI = 1.2487 (asset quality index; >1 indicates rising non-current assets relative to total assets), SGI = 2.8389 (sales growth index; large value shows very high sales growth which can stress controls), LVGI = 1.1573 (leverage growth index; >1 indicates rising leverage). These component values point to pressure on margins, rising asset intensity and leverage alongside strong sales growth.
Tín hiệu tích cực
  • Earnings Quality Score = 82.4/100 (a composite measure of accruals, cash conversion, receivables and margins; overall shows reasonably high reported earnings quality despite the margin issue).
  • Accruals quality = 100.0/100 and TATA = -0.0411 (total accruals to assets; the perfect accruals-quality score and a small negative TATA indicate low or modest aggregate accruals, which is generally a quality signal about earnings recognition).
  • Cash conversion quality = 100.0/100 and Receivables quality = 100.0/100 (these measure operating cash flow conversion and the nature/aging of receivables respectively; both perfect scores and receivables outside the trade cycle = 0.3% of total assets (17th percentile) suggest receivables and cash-flow mechanics look transparent in the filings).
  • SGAI = 0.3901 (sales, general & administrative expense growth index; a value below 1 indicates SG&A is not growing faster than sales, which can be a sign of operational efficiency or limited discretionary spend growth).
  • Piotroski F-Score = 6/9 (a middling-to-strong score measuring profitability, leverage/liquidity and operating efficiency; indicates neutral-to-sound fundamental signals in several accounting ratios).
  • Statutory listing-risk context: although some statutory loss tests were listed for Vietnamese disclosures, this company trades on UPCoM where the HOSE/HNX de-listing rule referenced does not apply (a statement of the listing fact, not a judgment).
Rủi ro sở hữu

Ownership is concentrated: the top five individual shareholders together hold 70.9% (Đỗ Nam Anh 18.8%, Nguyễn Văn Đồng 15.8%, Đinh Thị Hương Loan 14.6%, Nguyễn Thị Hồng Thái 12.5%, Ngô Quang Vinh 9.2%). Director-deal disclosures show 2 sale registrations (one registrant; 1,531,231 shares) and 5 purchase registrations (5 registrants; 475,000 shares, one without volume) filed between 2025-10-30 and 2026-10-30 — these are registered intentions reported to the exchange, not executed trades.

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the 2025 consolidated statement of cash flows (operating cash flow) with the parent net profit line and the cash-conversion calculation; verify the line(s) used to compute the 3-year operating-cash-flow / net-profit ratio (reported as 6.84).
  • Inspect the notes for receivables, prepayments and other long-term receivables (look for the schedule or note that discloses ‘loans to/from related parties’, ‘prepayments to suppliers’ and ‘other long-term receivables’) and confirm the 0.3% of total assets figure and the counters/related-party disclosures.
  • Review the audited equity and accumulated-loss roll-forward or the statement of changes in equity to confirm accumulated losses = 0.09x paid-in capital and to verify that parent net profit shows 0 consecutive years of net loss up to FY2025.
  • Open the exchange disclosure pack for director/insider registrations to confirm the 2 sale registrations (1,531,231 shares) and 5 purchase registrations (475,000 shares, one with no volume) and read the registrants’ stated intended volumes and timing.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
6/9
Trung bình
Z-Score
0.74
Vùng nguy hiểm
Sharpe
0.13
Dương
Tổng hợp
9
Dưới 30
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.74×Gánh nặng lãi vay1.56×Biên HĐKD0.00×Vòng quay0.49×Đòn bẩy3.28=ROE0.8%
Rủi ro giá
Động lượng
+35.4%
Biến động
108.4%
Mức sụt giảm tối đa
−52.5%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
82.92P/E
P/B
0.63
P/S
0.39
ROE
0.8%
ROA
0.3%
EPS
70
BVPS
9.151
Biên gộp
10.3%
Biên ròng
0.5%
D/E
1.51
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.09
EV/EBITDA
11.79
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
5,1 triệu
Vốn điều lệ
50,6 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Công nghệ Thông tin
Lĩnh vực (ICB L3)
Thiết bị và Phần cứng
Phân ngành
Thiết bị viễn thông
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →