Về trang chủ

VHD

Công ty Cổ phần Đầu tư phát triển nhà và đô thị VINAHUD

Việt NamBất động sảnBất động sảnUPCOMCT
2.500
VND · Giá đóng cửa ngày 30 thg 10, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
−11.4%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
2.500
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
2.214

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.
  • Mô hình dùng giá trị sổ sách thay thế trong tình trạng khó khăn tài chính.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Rất thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Bất động sản→Real Estate
Classified as real estate because ICB sector “Bất động sản” maps to the real estate group.
Mô hìnhKết hợp RNAV + DCF
Giá trị nội tại = 40% × Chỉ báo RNAV + 60% × Giá trị DCF

Quỹ đất thường được ghi nhận theo giá vốn dưới VAS, nên giá trị sổ sách có thể chưa phản ánh giá trị kinh tế của tài sản. Mô hình kết hợp chỉ báo RNAV (giá trị sổ sách với phần bất động sản được nâng 1,5 lần) với tỷ trọng 40% và DCF trên dòng tiền chuẩn hóa với tỷ trọng 60%. Doanh nghiệp đòn bẩy cao chịu phần bù 2% vào WACC.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

RNAV cung cấp tham chiếu cho giá trị đất đai, còn DCF phản ánh năng lực tạo tiền khi dự án được triển khai. Phần bù đòn bẩy phản ánh độ nhạy của giá trị vốn chủ sở hữu với nghĩa vụ nợ.

Cách hoạt động

Chỉ báo RNAV: phần bất động sản trong BVPS (bất động sản đầu tư, tài sản cố định và hàng tồn kho trên tổng tài sản) × 1,5 cộng phần còn lại theo giá trị sổ sách, hoặc 1,25 lần toàn bộ giá trị sổ sách khi tỷ trọng đó từ 10% trở xuống hoặc không xác định, giảm tối đa 50% khi D/E vượt 2. DCF: dự phóng 5 năm trên dòng tiền trung vị với WACC suy ra từ CAPM. Nếu D/E > 3 hoặc hệ số khả năng trả lãi < 1,5, WACC được tăng thêm 2%. Giá trị cuối cùng = 40% RNAV + 60% DCF.

Phù hợp nhất với

Các nhà phát triển bất động sản và doanh nghiệp địa ốc có quỹ đất lớn được ghi nhận theo giá gốc thấp hơn giá thị trường.

1
Chi phí vốn bình quân gia quyền
2
Tham số mô hình
3
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→2.500
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→−11.4%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
2.214
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Discount rate (WACC)high risk: có
Growth rate
Base cash flow
Phục vụ định giá:Chi phí vốnTăng trưởngTham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục202620252024202320222021202020192018201720162015
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·2.6963.4853.3402111284761163484121138
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·61191070,9181791410
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·0,30,30,3002313001010
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·9981.8481.765182100410491278592
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·2032252460,610,10,10,092375
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·1.6761.6281.54219211919963481126
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·1.6771.6291.54220222020973481126
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·168140,020,20,0300020,01
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·6946841.63537832740414143212112
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·1451451450,000,00997777
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·1451451450,000,0015157777
Tài sản cố định (tỷ VND)
·323541444812131213
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·22242932358888
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·11111112235544
Bất động sản đầu tư (tỷ VND)
·91093927272421222324
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·35351.000321286000000
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·35351.000321286000000
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·47245944010,40,30,20,30,50,050,07
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·33731828210,40,30,20,30,50,050,07
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·3.3904.1704.97558945587103203527334250
Nợ phải trả (tỷ VND)
·3.4124.0794.729177641531112437251172
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·2.9012.9051.96317460122811140765141
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·8019343597820000802419
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·1.3391.2961.2680000582540,10,6
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·5111.1742.76633330,23018632
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·2768741.998000003011723
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)Discount rate (WACC)
·−2191246412391727292898378
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·−2191246412391727292898378
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·380380380380380707070707070
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·44420,90,90,90,90,912
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·−402−290−135331410,62118126
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·3.3904.1704.97558945587103203527334250
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·4011.0421.036350000212121
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·380380380380380707070707070
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·12414115800000000
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·0,20,20,200000000

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
36
Yếu
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
12
Khoản phải thu
0
Ổn định biên lợi nhuận
0
Chất lượng doanh thu
51

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −2.57 · phân vị 35 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −0.28
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
2.678
GMI
0.535
AQI
1.254
SGI
0.202
DEPI
0.949
SGAI
4.379
TATA
−0.038
LVGI
1.034

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
22,1%phân vị 91
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
1,06×Chạm ngưỡng luật định
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
3Chạm ngưỡng luật định
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
ÂmChạm ngưỡng luật định

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

Điểm định lượng

F-Score
6/9
Trung bình
Z-Score
−0.31
Vùng nguy hiểm
Sharpe
−0.84
Âm
Tổng hợp
11
Dưới 30
Chi tiết Piotroski F-Score
✗Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế1.01×Gánh nặng lãi vay1.01×Biên HĐKD−2.80×Vòng quay0.01×Đòn bẩy−157.84=ROE521.4%
Rủi ro giá
Động lượng
−58.9%
Biến động
123.6%
Mức sụt giảm tối đa
−85.3%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
—P/E
P/B
—
P/S
2.42
ROE
−325.9%
ROA
−3.0%
EPS
−2.947
BVPS
−569
Biên gộp
9.9%
Biên ròng
−284.8%
D/E
—
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
0.93
Tăng trưởng DT
−79.8%
Tăng trưởng LN
+28.1%
EV/EBITDA
—
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
38,0 triệu
Vốn điều lệ
380 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Bất động sản
Lĩnh vực (ICB L3)
Bất động sản
Phân ngành
Bất động sản
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →