Về trang chủ

VET

Công ty Cổ phần Thuốc Thú y Trung ương NAVETCO

Việt NamNgành chu kỳHóa chấtUPCOMCT
12.800
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+40.3%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
12.800
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
17.954

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Hóa chất→Cyclical
Classified as cyclical because ICB sector “Hóa chất” maps to the cyclical group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Hóa chất, dầu khí và tài nguyên cơ bản chịu ảnh hưởng lớn từ giá hàng hóa và chu kỳ kinh tế. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, cùng hệ số EV/EBITDA trung vị 7 năm để ước tính giá trị trong một giai đoạn bình thường của chu kỳ.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

EBITDA giữa chu kỳ làm dịu ảnh hưởng của các giai đoạn bùng nổ hoặc suy giảm. EV/EBITDA giúp so sánh doanh nghiệp có cấu trúc vốn và chính sách khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và EV/EBITDA trung vị 7 năm. Khi công ty có ít hơn 5 năm EBITDA, EBITDA được ước lượng bằng doanh thu × biên lợi nhuận trung vị của ngành. Khi EBITDA giữa chu kỳ không dương, giá trị bằng 70% giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp sản xuất hàng hóa, vật liệu cơ bản, hóa chất và dầu khí có chu kỳ lợi nhuận kéo dài nhiều năm.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→112.28B
EV/EBITDA hợp lý→9.1x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→12.800
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+40.3%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
17.954
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA112.3 tỷebitda source: own medianyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·494510545494497459456591544611537403352
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·76163033106163243210227225179120
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·918810813122311814014115713210487117
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·6454222024183422332010
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·395414420330239231148207171245203137114
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·395414420330239231164229188257209143115
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·220,241450,86640,22
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0000000000002
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·287322353393422464480474495403260126150
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·3333320,40,40,40000
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·3333320,40,40,40000
Tài sản cố định (tỷ VND)
·52811141521802242442411219288107128
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·5281114152180224244241121928810799
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·2022022022022022022022022021489100
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·000002022022022021489100
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·20220220220220200000000
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·91513151211125655922
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·91513151211125655922
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·7828328988889189239361.0651.0391.014797529502
Nợ phải trả (tỷ VND)
·463532557547583592613746758766583348335
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·262330356345382391412544556617492348306
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·9580485000000000
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·12423236271637196
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·20220220220220220220220220214891029
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·2022022022022022022022022021489100
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·319300341341335331323320281248213181167
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·297278318318312308299295258225200176167
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·160160160160160160160160160160160160160
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·1421421431421341299881634328100
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·−6−2416161818415535231267
Nguồn kinh phí và quỹ khác (tỷ VND)
·222222232323242523231350,2
Nguồn kinh phí và quỹ khác (tỷ VND)
·222222222222222323231350,2
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·7828328988889189239361.0651.0391.014797529502
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·160160160160160160160160160160160160160

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
36
Yếu
Chất lượng dồn tích
82
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
9
Ổn định biên lợi nhuận
0
Chất lượng doanh thu
97

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −2.08 · phân vị 63 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +0.62
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.257
GMI
1.107
AQI
1.036
SGI
0.823
DEPI
0.831
SGAI
0.787
TATA
0.045
LVGI
0.927

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
−11,59phân vị 3
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
1,2%phân vị 38
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
0,04×
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

Điểm định lượng

F-Score
4/9
Trung bình
Z-Score
1.11
Vùng nguy hiểm
Sharpe
−0.37
Âm
Tổng hợp
57
Từ 50 đến 69
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế1.00×Gánh nặng lãi vay2.88×Biên HĐKD0.02×Vòng quay0.39×Đòn bẩy2.45=ROE5.7%
Rủi ro giá
Động lượng
−15.0%
Biến động
72.5%
Mức sụt giảm tối đa
−39.0%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
11.24P/E
P/B
0.64
P/S
0.67
ROE
5.9%
ROA
2.3%
EPS
1.139
BVPS
19.910
Biên gộp
40.0%
Biên ròng
6.0%
D/E
0.93
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.89
Tăng trưởng DT
−17.3%
Tăng trưởng LN
+146.8%
EV/EBITDA
10.23
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
16,0 triệu
Vốn điều lệ
160 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Hóa chất
Lĩnh vực (ICB L3)
Hóa chất
Phân ngành
Sản phẩm hóa dầu, Nông dược & Hóa chất khác
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →