Về trang chủ

TVG

Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Giao thông Vận tải

Việt NamXây dựngXây dựng và Vật liệuUPCOMCT
11.700
VND · Giá đóng cửa gần nhất

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+12.2%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
11.700
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
13.124

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Giá đóng cửa đã quá cũ để so sánh.
  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Xây dựng và Vật liệu→Construction
Classified as construction because ICB sector “Xây dựng và Vật liệu” maps to the construction group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Lợi nhuận của doanh nghiệp xây dựng và công nghiệp thường biến động theo từng dự án và chu kỳ xây dựng. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, nhân với hệ số EV/EBITDA hợp lý rồi trừ nợ ròng.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh thu theo dự án làm cho dòng tiền từng năm biến động mạnh. EBITDA giữa chu kỳ tạo tham chiếu xuyên chu kỳ, còn EV/EBITDA cho phép so sánh khi cấu trúc vốn và khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và một EV/EBITDA hợp lý từ lịch sử của chính doanh nghiệp pha trộn về phía trung vị của ngành xây dựng. Nợ ròng được lấy trực tiếp từ bảng cân đối kế toán (vay ngắn hạn cộng vay dài hạn trừ tiền và các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn, nơi giữ phần lớn tiền gửi có kỳ hạn). Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp xây dựng & vật liệu và hàng hóa & dịch vụ công nghiệp có doanh thu thất thường theo dự án và bảng cân đối kế toán được bảo đảm bằng tài sản.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→4.89B
EV/EBITDA hợp lý→9.2x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→11.700
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+12.2%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
13.124
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA4.9 tỷebitda source: own medianyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục202620252024202320222021202020192018201720162015201420132012
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·6389909811311111212611799119104107·
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·110,710,7250,85350,842·
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·0000000000066·
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·46777879837874666160845970·
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·0,7555577635355·
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·6111118292837555333343226·
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·6111118292837555333343226·
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0,3110.0000,010,04110.0000,040,020,040,30,30,332·
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0000000000032·
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·244455615334647352014·
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·00000072536392690·
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·0000000,200,30,30,200·
Tài sản cố định (tỷ VND)
·2134556767891012·
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·2134556766781012·
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·0000000,050,10,20,30,20,30,3·
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·0000000030000·
Đầu tư vào công ty liên doanh (tỷ VND)
·0000000030000·
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·3000,000,000,00110,020,040,080,92·
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·3000,000,000,000,030,020,020,040,080,82·
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·879394103119117127158163146154124121·
Nợ phải trả (tỷ VND)
·576264718986981261291121209285·
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·47585967848193112113951019285·
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·20302935534647465749534327·
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·75463662798131417·
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·95555551417171900·
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·70000,10,30,5000000·
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·31303032303229323434343336·
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·31303032303229323434343436·
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·20202020202020202020202020·
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·999999991111111111·
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·0,80,60,620,52−1,0222224·
Nguồn kinh phí và quỹ khác (tỷ VND)
·−0,00−0,00−0,00−0,000,040,040,10,10,10,1−0,1−10,3·
Nguồn kinh phí và quỹ khác (tỷ VND)
··−0,00−0,00−0,000,040,040,10,10,10,1−0,1−10,3·
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·879394103119117127158163146154124121·
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·20202020202020202020202020·
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·0000000100000·
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·0000000,050,300000·

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
90
Tốt
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
100
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
44

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị 90–97
M −0.45 · phân vị 91 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +1.90
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.315
GMI
0.867
AQI
10.000
SGI
1.906
DEPI
1.000
SGAI
1.257
TATA
−0.357
LVGI
1.013

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
95,91phân vị 100
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
0,8%phân vị 33
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

The package shows mixed signals: the Beneish M-Score is -0.4529 (91st percentile versus Vietnamese peers, year-over-year change +1.90) indicating accounting metrics that are more aggressive than most local peers, while the Earnings-Quality composite is high at 90.0/100 with perfect scores on accruals, cash conversion and receivables but a weak margin-quality score of 43.5/100. Liquidity/solvency metrics are concerning (Altman Z-Score 1.19, in the distress zone) even as the Piotroski F-Score is strong at 7/9; ownership is highly concentrated among four individuals holding about 85.8% together.

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score -0.4529 (measures a combination of eight financial ratios that Beneish found correlate with earnings manipulation); the company ranks in the 91st percentile among Vietnamese peers (higher = more aggressive accounting vs VN peers) and the M-Score moved +1.90 year-over-year, which flags a notable upward trajectory in the score compared with local peers.
  • AQI (Accounting Quality Index) = 10.0000 (measures unusual accounting attributes across adjusted earnings and balance-sheet items); a value this high is an outlier and merits closer inspection of the components behind it.
  • SGI (Sales Growth Index) = 1.9064 (measures sales growth relative to the prior year); high SGI can make aggressive accounting more likely because fast growth strains controls and revenue recognition.
  • Altman Z-Score = 1.19 (measures distance to bankruptcy using profitability, leverage, liquidity and activity ratios); 1.19 sits in the distress zone and indicates low buffer against financial stress.
  • Margin-quality 43.5/100 (measures stability/persistence of profit margins); a below-average margin-quality score suggests profit margins are volatile or backed by non-recurring items.
  • TATA (Total Accruals to Total Assets) = -0.3566 (measures whether accruals are large relative to assets); a materially negative TATA indicates large non-cash items affecting reported profit that should be reconciled with cash flows and notes.
  • Director-deal registrations: 0 sale registrations and 11 purchase registrations (7 registrants) totalling 1,844,741 shares; net registered volume equals +90.89% of shares outstanding (registrations are intentions disclosed to the exchange, not confirmed executed trades), which is an unusually large cumulative registered buy volume.
Tín hiệu tích cực
  • Earnings-Quality 90.0/100 (an aggregate score measuring multiple dimensions of earnings reliability); this is strong overall.
  • Accruals quality 100.0/100 (measures whether accruals are consistent and not extreme relative to peers); indicates reported profits are not driven by unstable accrual patterns.
  • Cash conversion 100.0/100 and Vietnam three-year cash conversion = 95.91 (operating cash flow / net profit over 3 years; company is at the 100th percentile among Vietnamese non-financials for the three-year test, but note low cash conversion is bad — here the score indicates cash is supporting profits), meaning profits largely convert to cash over the period.
  • Receivables quality 100.0/100 and receivables outside the trade cycle = 0.8% of total assets (33rd percentile) (measures prepayments, loans receivable and other non-trade receivables); low percent of non-trade receivables reduces concern about disguised financing or large related-party receivables.
  • Piotroski F-Score 7/9 (measures nine signals of fundamental strength such as profitability, leverage, liquidity and operating efficiency); a 7 indicates generally healthy operating fundamentals.
Rủi ro sở hữu

Ownership is highly concentrated: four individual shareholders hold 24.9%, 24.3%, 20.0% and 16.6% respectively (total ~85.8%), with a fifth at 4.9%. This concentration and the large registered insider purchase intentions (+90.89% of shares outstanding in registrations) are notable governance facts to consider when reviewing affiliated-party disclosures and board-related decisions.

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the consolidated statement of cash flows (operating cash flow) for FY2023–FY2025 with reported net profit to verify the three-year cash conversion ratio cited (95.91) and reconcile any material timing differences in operating cash flow to notes on working capital and non-cash adjustments.
  • Inspect the notes and schedules for ‘Receivables’, ‘Loans to related parties’, and ‘Prepayments’ to confirm the composition and balance that produce the 0.8% of total assets figure labelled as receivables outside the trade cycle.
  • Reconcile the components of total accruals (TATA = -0.3566) by comparing changes in working-capital lines and non-cash expense notes (depreciation, provisions, impairment) to the profit-and-loss and cash-flow statements.
  • Review director-deal registration disclosures and the related-party/insider shareholding note to see which insiders registered purchase volume, the stated purpose of registrations, and whether any registered trades were subsequently executed and reported.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
7/9
Mạnh
Z-Score
1.19
Vùng nguy hiểm
Sharpe
0.98
Dương
Tổng hợp
29
Dưới 30
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.11×Gánh nặng lãi vay0.48×Biên HĐKD0.06×Vòng quay0.51×Đòn bẩy2.85=ROE0.5%
Rủi ro giá
Động lượng
+94.1%
Biến động
70.4%
Mức sụt giảm tối đa
−26.9%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
159.56P/E
P/B
0.78
P/S
0.54
ROE
0.5%
ROA
0.2%
EPS
73
BVPS
15.048
Biên gộp
52.5%
Biên ròng
0.3%
D/E
0.90
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.33
EV/EBITDA
7.40
Tỷ suất cổ tức
14.5%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
2,0 triệu
Vốn điều lệ
20,3 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Xây dựng và Vật liệu
Lĩnh vực (ICB L3)
Xây dựng và Vật liệu
Phân ngành
Xây dựng
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →