Về trang chủ

TVC

Công ty Cổ phần Tập đoàn Quản lý tài sản T-Corp

Việt NamTiêu dùngDịch vụ tài chínhHNXCT
6.500
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+36.3%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
6.500
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
8.862

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.
  • Dòng tiền gần nhất bằng không hoặc âm.

Cần lưu ý thêm

  • Chênh lệch mô hình gốc đã được giới hạn trước khi hiệu chỉnh.
  • Tiền mặt ròng vượt vốn hóa thị trường; cần xem xét bước chuyển sang giá trị vốn chủ.
  • Tăng trưởng lịch sử đã suy giảm.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Rất thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Dịch vụ tài chính→Consumer
Classified as consumer because ICB sector “Dịch vụ tài chính” maps to the consumer group.
Mô hìnhDCF dựa trên FCF
Giá trị nội tại = 70% × Giá trị DCF + 30% × (P/E hợp lý × EPS)

DCF chiết khấu dòng tiền tự do, là lượng tiền còn lại sau chi phí hoạt động và chi tiêu vốn. Mô hình dự phóng FCF trong 10 năm với tăng trưởng giảm dần rồi quy về hiện tại bằng WACC. Giá trị DCF được kết hợp theo tỷ lệ 70/30 với giá trị từ P/E lịch sử của chính doanh nghiệp.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh nghiệp tiêu dùng có dòng tiền và nhu cầu tương đối ổn định, phù hợp để ước tính giá trị từ khả năng tạo tiền dài hạn. WACC đưa rủi ro và giá trị thời gian của tiền vào phép tính.

Cách hoạt động

Lấy FCF trung vị 3 năm làm cơ sở. Ước tính tăng trưởng qua ROIC × tỷ lệ tái đầu tư (khung Damodaran), lùi về tăng trưởng doanh thu lịch sử nếu cần. Dự phóng 10 năm với tốc độ giảm dần về mức tăng trưởng dài hạn của ngành. Chiết khấu theo WACC suy ra từ CAPM. Kết hợp 70% giá trị DCF với 30% giá trị P/E: P/E trung vị 5 năm của doanh nghiệp, giới hạn từ 5 đến 25 lần, nhân với EPS.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp tiêu dùng ổn định (thực phẩm, đồ uống, bán lẻ, chăm sóc sức khỏe) có dòng tiền tự do dương và dễ dự đoán.

1
Chi phí vốn bình quân gia quyền
Lãi suất phi rủi ro (Rf)
4.36%
+
Betamặc định ngành
1.023
x
ERP
4.38%
+
CRP
2.75%
=
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
11.59%
Ke
11.59%
x
E/(D+E)
92.41%
+
Kd(1-t)
5.46%
x
D/(D+E)
7.59%
=
WACC
11.13%
2
Ước tính tăng trưởng
fundamental firm blend4.00%
Tăng trưởng giảm dần 10%/năm về mức cuối kỳ
3
Tham số mô hình
FCF cơ sở→456.96B
Số năm dự báo→10
4
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→6.500
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+36.3%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
8.862
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Discount rate (WACC)11.13%
Growth rate4.00%growth method: fundamental firm blend
Base cash flow457.0 tỷone off strip ratio: 1.16

Độ nhạy DCF

Giá trị hiệu chỉnh minh họa từ các kịch bản DCF độc lập bên dưới, neo theo cùng giá đóng cửa. Các kịch bản không bao gồm các cấu phần mô hình khác và không tái hiện giá trị kết hợp ở đầu trang.

WACC \ Tăng trưởng1.0%2.5%4.0%5.5%7.0%
9.1%8.8628.8628.8628.8628.862
10.1%8.8628.8628.8628.8628.862
11.1%8.8628.8628.8628.8628.862
12.1%8.8628.8628.8628.8628.862
13.1%8.8628.8628.8628.8628.862
Cao hơn giá thị trườngThấp hơn giá thị trườngƯớc tính hiện tại
Phục vụ định giá:Chi phí vốnTăng trưởngTham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·2.3452.2641.9571.7183.8142.1561.7121.02898075125514138
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·48599286103484286299790139100569
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·1.6211.1661.3299261.3458544912223001756595
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·6714913376851.9851.0151.19070959043789659
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·0,90,80,420,916142118100
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·0000,020,0500000000
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·0000,020,0500000000
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·59541110,30,20,040,21116
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·000000000001116
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·181721209414320512181720130,07
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·1515141297601932200
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·1515141297601932200
Tài sản cố định (tỷ VND)
·2235686621110
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·2223463110,30,50,30
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·0,030,070,2123340,70,70,60,80
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·000075124137930121570
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·000009999000000
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·00000038380121570
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·0000000000230
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·0,80,3433424320,220,07
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·0,80,31,03330,70,70,10,20,20,20,07
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·2.3632.2811.9771.7383.9092.3001.9171.14998876827515438
Nợ phải trả (tỷ VND)
·6132732072201.4401.4971.24563951031396556
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·6132601902201.1831.1941.10860551030180256
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·5141631451629321.1481.06256748325755103
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·0,40,40,40,40,50,50,70,60,0600,100
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·0131702573031383401216300
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·00002573031383401216300
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)Discount rate (WACC)
·1.7502.0081.7711.5182.4698036725104784551787932
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·1.7502.0081.7711.5182.4698036725104784551787932
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·9621.1861.1861.1861.1864614004004003691416930
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·3333333333339900000
Chênh lệch đánh giá lại tài sản (tỷ VND)
·0000−11100000000
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·2424242440,20,20,20,20,100,100,050
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·30303027300000000
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·43840217−23452599733231445102
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)
·00000000000200
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·2.3632.2811.9771.7383.9092.3001.9171.14998876827515438
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·193163163791.114579305161580000
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·9621.1861.1861.1861.1864614004004003691416930
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·0000,20,40,70,9332000
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·2603374284306772001876644403200

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
3
Kém
Ổn định biên lợi nhuận
0
Chất lượng doanh thu
0

Điểm định lượng

F-Score
3/9
Yếu
Z-Score
2.00
Vùng cảnh báo
Sharpe
−1.88
Âm
Tổng hợp
67
Từ 50 đến 69
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế3.26×Gánh nặng lãi vay0.84×Biên HĐKD0.07×Vòng quay0.04×Đòn bẩy1.35=ROE1.0%
Rủi ro giá
Động lượng
−40.7%
Biến động
30.4%
Mức sụt giảm tối đa
−43.2%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
21.55P/E
P/B
0.34
P/S
5.50
ROE
1.5%
ROA
1.0%
EPS
246
BVPS
15.494
Biên gộp
50.3%
Biên ròng
19.7%
D/E
0.29
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
3.82
Tăng trưởng DT
−62.4%
Tăng trưởng LN
−95.5%
EV/EBITDA
—
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
76,2 triệu
Vốn điều lệ
762 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Dịch vụ tài chính
Lĩnh vực (ICB L3)
Dịch vụ tài chính
Phân ngành
Tài chính đặc biệt
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →