Về trang chủ

TTL

Tổng Công ty Thăng Long - Công ty Cổ phần

Việt NamXây dựngXây dựng và Vật liệuHNXCT
7.300
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+12.2%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
7.300
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
8.189

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.
  • Mô hình dùng giá trị sổ sách thay thế trong tình trạng khó khăn tài chính.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Rất thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Xây dựng và Vật liệu→Construction
Classified as construction because ICB sector “Xây dựng và Vật liệu” maps to the construction group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Lợi nhuận của doanh nghiệp xây dựng và công nghiệp thường biến động theo từng dự án và chu kỳ xây dựng. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, nhân với hệ số EV/EBITDA hợp lý rồi trừ nợ ròng.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh thu theo dự án làm cho dòng tiền từng năm biến động mạnh. EBITDA giữa chu kỳ tạo tham chiếu xuyên chu kỳ, còn EV/EBITDA cho phép so sánh khi cấu trúc vốn và khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và một EV/EBITDA hợp lý từ lịch sử của chính doanh nghiệp pha trộn về phía trung vị của ngành xây dựng. Nợ ròng được lấy trực tiếp từ bảng cân đối kế toán (vay ngắn hạn cộng vay dài hạn trừ tiền và các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn, nơi giữ phần lớn tiền gửi có kỳ hạn). Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp xây dựng & vật liệu và hàng hóa & dịch vụ công nghiệp có doanh thu thất thường theo dự án và bảng cân đối kế toán được bảo đảm bằng tài sản.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→57.83B
EV/EBITDA hợp lý→6.4x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→7.300
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+12.2%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
8.189
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA57.8 tỷyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục2026202520242023202220212020201920182017201620152014
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·3.0222.4252.4211.7911.6291.2391.0881.0321.0761.5021.6881.570
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·5094793181637525616720215318217161
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·12858614133325620202000
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·1.5281.0621.2211.0881.1077166736436741.1261.1911.136
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·8265967905887193223143102984434438
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·724708712411340192156140187149282293
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·724708712411340192156140187149282293
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·133117109877442362741254580
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0000000000039
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·503318397486569313267247261278284230
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·0,30,10,413125333180000
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·0,30,10,40,20,20,2000000
Tài sản cố định (tỷ VND)
·18525833839442842384336366179
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·17825132838541937384336364959
Tài sản cố định thuê tài chính (tỷ VND)
·225340000000
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·555555000,090,21212
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·206514553102207190177200216206125
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·18228212976181183170193212186120
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·444444777122613
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·000000000−7−7−7
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·111913262767824221225
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·111913262766722201224
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·3.5252.7442.8182.2772.1981.5521.3541.2791.3371.7801.9721.801
Nợ phải trả (tỷ VND)
·2.8522.1232.1831.6711.5901.0068107497761.1951.4031.435
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·2.6332.1022.1061.5671.3559527617047301.1061.2511.411
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·88881172660626312110457100133266344
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·923662759312532394251246130265254431
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·2192177104235544845458915223
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·2035616822273356414611
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·672620635606608546545530561585569354
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·672620635606608546545530561585569354
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·419419419419419419419419419419419300
Chênh lệch tỷ giá hối đoái (tỷ VND)
·0,40,50,2−0,070,01−0,02119.17900000
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·25252525222222222218110,03
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·000000000000,04
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·974654314044442647797426
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)
·0000000000012
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·3.5252.7442.8182.2772.1981.5521.3541.2791.3371.7801.9721.801
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·0000000310000
Phải thu về cho vay dài hạn (tỷ VND)
·00012125333180000
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·419419419419419419419419419419419300
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·797784797598112117130

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
19
Kém
Chất lượng dồn tích
74
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
0
Ổn định biên lợi nhuận
0
Chất lượng doanh thu
2

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị 75–90
M −0.70 · phân vị 90 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +1.85
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.299
GMI
0.726
AQI
4.092
SGI
1.108
DEPI
0.825
SGAI
0.844
TATA
0.066
LVGI
1.048

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
0,14phân vị 24
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
23,4%phân vị 93
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố.

TTL's Beneish M-Score is -0.7032, placing it at the 90th percentile versus Vietnamese peers and rising by +1.85 year-over-year; this indicates its accounting measures are more aggressive than most peers and that the trajectory has moved materially. Earnings-quality metrics are weak: an overall Earnings Quality Score of 18.8/100 with extremely poor cash conversion (0.0/100), receivables quality (0.2/100) and revenue quality (2.3/100). The Altman Z-Score is 0.84 (in the distress zone) while the Piotroski F-Score is 4/9 (neutral). Statutory loss tests on the published statements are not met.

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score -0.7032 (90th percentile vs VN peers; YoY change +1.85) — measures an eight-variable forensic score designed to flag earnings manipulation; high peer percentile and a large positive YoY change indicate movement toward more aggressive accounting relative to Vietnamese peers.
  • Days Sales Receivable Index (DSRI) = 1.2989 — measures growth in receivables relative to sales; >1 suggests receivables have grown faster than sales, consistent with revenue recognition or collection issues.
  • AQI (asset quality index) = 4.0922 — measures non-current asset growth and other potentially illiquid assets; elevated AQI indicates expansion of assets that can mask expense recognition or be reclassified to inflate profits.
  • TATA (total accruals to total assets) = 0.0661 — measures accruals size; positive accruals indicate earnings not matched by cash flows (consistent with low cash conversion).
  • Earnings Quality Score 18.8/100 with Cash conversion 0.0/100 and Receivables quality 0.2/100 — measures show profits are not being converted into cash and receivables/prepayments look weak or risky.
  • Cash conversion (3-year operating cash flow / net profit) = 0.14 (24th percentile) — indicates operating cash flow is only 14% of reported net profit over three years, a sign of poor convertibility of earnings into cash.
  • Receivables outside the trade cycle = 23.4% of total assets (92nd percentile) — a high share of assets tied up in prepayments, loans receivable or other long-term receivables; this is unusually large versus peers and raises recoverability and classification concerns.
  • Altman Z-Score = 0.84 (distress zone) — measures distance to bankruptcy; this low score indicates financial stress metrics on the published accounts.
Tín hiệu tích cực
  • GMI (gross margin index) = 0.7263 — measures deterioration in gross margins; a value <1 suggests gross margins improved year-over-year, which is a stabilizing signal for core profitability.
  • DEPI (depreciation index) = 0.8252 — <1 indicates reported depreciation expense has increased relative to prior period (or asset base), reducing the chance that depreciation is being depressed to inflate profits.
  • SGAI (sales, general & admin index) = 0.8436 — <1 implies SGA expenses did not grow faster than sales, which can be a conservative signal for operating expense recognition.
  • LVGI (leverage index) = 1.0479 — modest increase in leverage; not an extreme spike in the leverage metric within the Beneish inputs.
  • No accumulated losses, owner's equity (exclude minority interest) positive, and 0 years of parent-company net loss up to FY2025 — the company is profitable on the parent level and has not triggered statutory loss thresholds in the published statements.
Rủi ro sở hữu

Ownership is concentrated: two institutions hold a combined 70.8% (Tng 50.5% and TTL HOLDINGS 20.3%), with an individual (Phạm Tuấn Vũ) at 10.3% and another institutional investor at 7.2%. Director-deal activity for 2025-10-30 to 2026-10-30 shows registrations (not executed trades): three sale registrations (two registrants; 6,200 shares, two registrations without a volume) and two purchase registrations (one registrant; two without a volume).

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the 2025 schedule/note for "trade and other receivables" with the related-party note and the long-term receivables line to identify the composition of the 23.4% of assets classified as receivables outside the trade cycle.
  • Reconcile the consolidated statement of cash flows (operating cash flows) for FY2023–FY2025 with consolidated net profit to reproduce the 3‑year cash conversion ratio (operating cash flow / net profit = 0.14) and identify major non‑cash adjustments or timing items.
  • Review the fixed-asset and depreciation notes for FY2025 to confirm depreciation policies, useful lives and movements that explain DEPI = 0.8252 and to check for reclassifications or impairments.
  • Inspect the related-party transactions note and the loans/advances to (or from) related parties for unusually large movements or balances that could explain the elevated AQI (4.0922) and receivables outside the trade cycle.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
4/9
Trung bình
Z-Score
0.84
Vùng nguy hiểm
Sharpe
−0.22
Âm
Tổng hợp
52
Từ 50 đến 69
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.84×Gánh nặng lãi vay1.00×Biên HĐKD0.04×Vòng quay0.52×Đòn bẩy5.24=ROE9.8%
Rủi ro giá
Động lượng
−13.5%
Biến động
83.9%
Mức sụt giảm tối đa
−35.8%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
6.58P/E
P/B
0.56
P/S
0.18
ROE
8.8%
ROA
1.6%
EPS
1.201
BVPS
14.174
Biên gộp
10.5%
Biên ròng
3.6%
D/E
1.62
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.15
Tăng trưởng DT
+10.8%
Tăng trưởng LN
+741.9%
EV/EBITDA
4.34
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
41,9 triệu
Vốn điều lệ
419 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Xây dựng và Vật liệu
Lĩnh vực (ICB L3)
Xây dựng và Vật liệu
Phân ngành
Xây dựng
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →