Về trang chủ

TQN

Công ty Cổ phần Thông Quảng Ninh

Việt NamNgành chu kỳTài nguyên Cơ bảnLâm nghiệp và GiấyUPCOMCT
13.500
VND · Giá đóng cửa gần nhất

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+40.3%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
13.500
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
18.935

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Chưa xác minh ngày giá đóng cửa.
  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Tài nguyên Cơ bản→Cyclical
Classified as cyclical because ICB sector “Tài nguyên Cơ bản” maps to the cyclical group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Hóa chất, dầu khí và tài nguyên cơ bản chịu ảnh hưởng lớn từ giá hàng hóa và chu kỳ kinh tế. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, cùng hệ số EV/EBITDA trung vị 7 năm để ước tính giá trị trong một giai đoạn bình thường của chu kỳ.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

EBITDA giữa chu kỳ làm dịu ảnh hưởng của các giai đoạn bùng nổ hoặc suy giảm. EV/EBITDA giúp so sánh doanh nghiệp có cấu trúc vốn và chính sách khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và EV/EBITDA trung vị 7 năm. Khi công ty có ít hơn 5 năm EBITDA, EBITDA được ước lượng bằng doanh thu × biên lợi nhuận trung vị của ngành. Khi EBITDA giữa chu kỳ không dương, giá trị bằng 70% giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp sản xuất hàng hóa, vật liệu cơ bản, hóa chất và dầu khí có chu kỳ lợi nhuận kéo dài nhiều năm.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→46.37B
EV/EBITDA hợp lý→8.4x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→13.500
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+40.3%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
18.935
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA46.4 tỷebitda source: own medianyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục2026202520242023202220212020201920182017201620152014
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·467427449468439336395401266212215213
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·247463200,60,80,40,914
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·1800000000000
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·1381639716722519617016711793107105
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·26138225528532230161817
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·270246339278195109209219138103100101
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·270246339278195109209219138103100101
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·171191716111614111573
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·699510511310712211412114214911363
Tài sản cố định (tỷ VND)
·4960718175879472981138016
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·334353645869755374838016
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·1617171718181919243000
Bất động sản đầu tư (tỷ VND)
·121212000000000
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·52020202020555555
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·555555555555
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·0001500000000
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·00000,20,7112200
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·00000,20,7112200
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·536522554582546458509522409361328276
Nợ phải trả (tỷ VND)
·270292339354337308377381306264237191
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·260271319312297267332322244254215170
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·223239273242266251282219181185129108
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·0,10,112141,0190,021,03121
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·92019423942455962102121
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·92019423942455962102121
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·267230215228209150132141102979286
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·267230215228209150132141102979286
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·363636363636363636363636
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·1811731731438376744843392924
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·50216489038215623222726
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·536522554582546458509522409361328276
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·363636363636363636363636

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
76
Tốt
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
85
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
0
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −2.84 · phân vị 21 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −0.62
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.885
GMI
0.890
AQI
0.554
SGI
0.957
DEPI
0.897
SGAI
0.856
TATA
−0.005
LVGI
0.899

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
1,24phân vị 55
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
4,8%phân vị 66
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

Điểm định lượng

F-Score
8/9
Mạnh
Z-Score
2.99
Vùng an toàn
Sharpe
−0.36
Âm
Tổng hợp
72
Từ 70 trở lên
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.81×Gánh nặng lãi vay1.34×Biên HĐKD0.04×Vòng quay2.01×Đòn bẩy2.01=ROE18.6%
Rủi ro giá
Động lượng
−15.8%
Biến động
84.4%
Mức sụt giảm tối đa
−39.9%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
0.98P/E
P/B
0.18
P/S
0.05
ROE
20.0%
ROA
9.4%
EPS
13.794
BVPS
74.124
Biên gộp
9.0%
Biên ròng
4.6%
D/E
0.87
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.80
Tăng trưởng DT
−4.2%
Tăng trưởng LN
+139.7%
EV/EBITDA
4.15
Tỷ suất cổ tức
22.0%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
3,6 triệu
Vốn điều lệ
36,0 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Tài nguyên Cơ bản
Lĩnh vực (ICB L3)
Lâm nghiệp và Giấy
Phân ngành
Lâm sản và Chế biến gỗ
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →