Về trang chủ

TNW

Công ty Cổ phần Nước sạch Thái Nguyên

Việt NamTiện íchĐiện, nước & xăng dầu khí đốtNước & Khí đốtUPCOMCT
16.600
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+8.4%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
16.600
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
17.998

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.
  • Mô hình dùng giá trị sổ sách thay thế trong tình trạng khó khăn tài chính.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Rất thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Điện, nước & xăng dầu khí đốt→Utility
Classified as utility because ICB sector “Điện, nước & xăng dầu khí đốt” maps to the utility group.
Mô hìnhDDM 3 giai đoạn
Giá trị = Tổng của [DPS × (1+g)^t / (1+Ke)^t] + Cổ tức cuối kỳ / (Ke − g_terminal)

DDM định giá cổ phiếu từ cổ tức tiền mặt dự kiến, quy về hiện tại theo chi phí vốn chủ sở hữu. Phiên bản ba giai đoạn mô phỏng ba năm tăng trưởng cao, ba năm chuyển tiếp và giai đoạn tăng trưởng ổn định từ năm thứ bảy.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh nghiệp tiện ích được điều tiết thường có chính sách cổ tức ổn định và tỷ lệ chi trả cao. Dòng cổ tức đã công bố là dữ liệu trực tiếp cho mô hình này.

Cách hoạt động

Sử dụng cổ tức tiền mặt trung vị 3 năm gần nhất từ các sự kiện doanh nghiệp; doanh nghiệp chưa có lịch sử cổ tức được tính 50% EPS trung vị. 3 giai đoạn: tăng trưởng cao (3 năm theo tỷ lệ ước tính), chuyển tiếp (3 năm giảm tuyến tính), cuối kỳ (vĩnh viễn ở mức tăng trưởng dài hạn của ngành). Chiết khấu theo chi phí vốn chủ sở hữu (CAPM). Tỷ lệ chi trả trên 40% lợi nhuận là điều kiện để độ tin cậy mô hình đạt mức cao.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp tiện ích được điều tiết, công ty điện và công ty cấp nước có chính sách cổ tức ổn định và dễ dự đoán.

1
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
2
Tham số mô hình
Nguồn DPS:Cổ tức thực tế
DPS→112
3
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→16.600
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+8.4%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
17.998
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Growth rate
Dividend per share112dps source: events
Phục vụ định giá:Tăng trưởngTham số mô hình
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·1158178105188212118150114108
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)
·4819151552747871624
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·100004015555532
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·3533284810915149422526
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·33235411031930,4
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·16151313161616161724
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·19171515181817171925
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·514222918210,41,02
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·710747786827625444397351374381
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·00000,80,80,61,00,50,7
Tài sản cố định (tỷ VND)
·606644691233263292309333361360
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·605643689233263292309333361360
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·0,8110,30,40,10,10,20,060,08
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·86868584848458000
Đầu tư vào công ty liên doanh (tỷ VND)
·86000000000
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·0868584848458000
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·1098771014978
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·1098771014978
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·825828863932812656515501488489
Nợ phải trả (tỷ VND)
·606625646709587425279258238232
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·1801751802183022131561299790
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·36343751261319849
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·7224254420,4
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·426450466492284212123129141142
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)
·425450466491284212123129141142
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·219203217223226231236243251257
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·219203217223226231236243251257
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·160160160160160160160160160160
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·109109109109108108108108108108
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·3332282826221815117
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·−83−98−80−74−68−59−50−40−28−18
Nguồn kinh phí và quỹ khác (tỷ VND)
·00000000,010,020,04
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·825828863932812656515501488489
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·0000007000
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·160160160160160160160160160160

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
67
Khá
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
100
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
0
Chất lượng doanh thu
37

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −2.79 · phân vị 23 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −0.14
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.995
GMI
0.915
AQI
1.017
SGI
1.079
DEPI
1.031
SGAI
0.943
TATA
−0.078
LVGI
0.972

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
27,03phân vị 99
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
0,3%phân vị 19
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
0,52×
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

Điểm định lượng

F-Score
9/9
Mạnh
Z-Score
0.38
Vùng nguy hiểm
Sharpe
0.70
Dương
Tổng hợp
30
Từ 30 đến 49
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.74×Gánh nặng lãi vay1.02×Biên HĐKD0.10×Vòng quay0.30×Đòn bẩy3.76=ROE8.4%
Rủi ro giá
Động lượng
+27.5%
Biến động
57.0%
Mức sụt giảm tối đa
−39.5%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
14.39P/E
P/B
1.21
P/S
1.07
ROE
8.7%
ROA
2.2%
EPS
1.154
BVPS
13.713
Biên gộp
44.2%
Biên ròng
7.4%
D/E
2.10
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
0.64
Tăng trưởng DT
+7.9%
Tăng trưởng LN
+507.2%
EV/EBITDA
6.13
Tỷ suất cổ tức
0.7%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
16,0 triệu
Vốn điều lệ
160 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Lĩnh vực (ICB L3)
Nước & Khí đốt
Phân ngành
Nước
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →