Về trang chủ

TIE

Công ty Cổ phần TIE

Việt NamNgành chu kỳHàng & Dịch vụ Công nghiệpĐiện tử & Thiết bị điệnUPCOMCT
2.200
VND · Giá đóng cửa ngày 28 thg 10, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+27.7%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
2.200
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
2.810

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.
  • Mô hình dùng giá trị sổ sách thay thế trong tình trạng khó khăn tài chính.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Rất thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Điện tử & Thiết bị điện→Cyclical
Classified as cyclical because ICB sector “Điện tử & Thiết bị điện” maps to the cyclical group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Hóa chất, dầu khí và tài nguyên cơ bản chịu ảnh hưởng lớn từ giá hàng hóa và chu kỳ kinh tế. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, cùng hệ số EV/EBITDA trung vị 7 năm để ước tính giá trị trong một giai đoạn bình thường của chu kỳ.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

EBITDA giữa chu kỳ làm dịu ảnh hưởng của các giai đoạn bùng nổ hoặc suy giảm. EV/EBITDA giúp so sánh doanh nghiệp có cấu trúc vốn và chính sách khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và EV/EBITDA trung vị 7 năm. Khi công ty có ít hơn 5 năm EBITDA, EBITDA được ước lượng bằng doanh thu × biên lợi nhuận trung vị của ngành. Khi EBITDA giữa chu kỳ không dương, giá trị bằng 70% giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp sản xuất hàng hóa, vật liệu cơ bản, hóa chất và dầu khí có chu kỳ lợi nhuận kéo dài nhiều năm.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→−15.10B
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→2.200
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+27.7%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
2.810
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA−15.1 tỷyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013201220112010
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·46428512418616014458189166267260304···
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·0,51151603171411131059697···
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·0,40,060,10,10,20,070,311110,40,4···
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·37336210793114107222126848298···
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·6668696851220,710,6262···
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·44411283628242022697194···
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·444133243393735367677100···
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·444467745481015···
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·000000000000,60,5···
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·5566455464691162208513613511586···
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·1524000001,0110,900···
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·00000001,0110,900···
Tài sản cố định (tỷ VND)
·46811202337273561464026···
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·46811202332233050351917···
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·00,030,070,10,10,2555111155···
Bất động sản đầu tư (tỷ VND)
·12121212121212121212122526···
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·242425303133661803560584834···
Đầu tư vào công ty liên doanh (tỷ VND)
·000000016800000···
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·24242525252724383054442510···
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·99999946999172828···
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·−9−9−9−3−3−3−3−34−3−3−3−5−5···
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·0,000,20,50,8111700.01122320,5···
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·0,000,000,030,070,400700.0110,030,30,920,1···
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·101109130177250229261278274302402375391···
Nợ phải trả (tỷ VND)
·31313032753470684140138112116···
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·31313032323470684140136110114···
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·0000004035001117665···
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·2225764130,40,30,40,30,2···
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·0,200,204300000222···
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·6977100145175195190210233262264263274···
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·6977100145175195190210233262264263274···
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·96969696969696969696969696···
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·148148148148148148148148148148147142139···
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·−175−167−144−99−69−49−51−34−1118132129···
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·101109130177250229261278274302402375391···
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·10070,20,20,20000000···
Phải thu về cho vay dài hạn (tỷ VND)
·152400000000000···
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·96969696969696969696969696···
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·00,20,50,71,011022200···
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·0,70,80,80,20,91,0−300,40,7900···
◆Báo cáo phân tích vnvalue
Phân tích cổ phiếu đầy đủ · PDF · Cập nhật 30 thg 10, 2026

Báo cáo gốc theo ngày công bố: có số liệu mô hình chưa hiệu chỉnh; website hiển thị giá trị hiệu chỉnh.

Tải xuống

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
43
Yếu
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
0
Ổn định biên lợi nhuận
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2023
Phân vị 90–97
M −0.20 · phân vị 91 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −0.53
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
5.226
GMI
6.031
AQI
1.186
SGI
0.110
DEPI
0.996
SGAI
10.000
TATA
−0.408
LVGI
1.272

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
90,6%phân vị 100
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
1,83×Chạm ngưỡng luật định
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
5Chạm ngưỡng luật định
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

The accounting signals show a high degree of aggressive accounting relative to Vietnamese peers: the Beneish M‑Score is -0.20 (91st Vietnam percentile) with a year‑over‑year improvement of -0.53; several Beneish components are extreme (DSRI 5.2259, GMI 6.0311, SGAI 10.0000). At the same time, some quality measures are mixed — accruals-quality is strong at 100/100 while earnings-quality overall is weak (37.6/100), Altman Z‑Score is -1.40 (distress zone) and Piotroski F‑Score is 3/9.

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M‑Score -0.20 (91st percentile vs Vietnamese peers). The M‑Score measures the likelihood of earnings manipulation using eight financial ratios; the company ranks in the top 9% most aggressive among Vietnamese comparators (note: the -1.78 US cutoff is not directly calibrated to Vietnam).
  • Days Sales Receivable Index (DSRI) = 5.2259. DSRI measures growth in receivables relative to sales; a value this large signals receivables growing far faster than sales and potential revenue recognition or collectability issues.
  • Gross Margin Index (GMI) = 6.0311. GMI measures deterioration in gross margins; values above 1 indicate margin deterioration, and 6.03 is an extreme deterioration signal.
  • SGA Index (SGAI) = 10.0000. SGAI measures increases in selling, general & administrative expenses relative to sales; 10.0 is an extreme increase versus sales.
  • Receivables outside the trade cycle = 58.3% of total assets (98th Vietnam percentile). This line mixes prepayments, loans receivable and long‑term receivables and is extremely large relative to peers.
  • Accumulated losses = 1.51x paid‑in capital and net loss for three consecutive years to FY2023. The audited statements report accumulated losses in excess of paid‑in capital and three straight annual parent net losses.
  • Altman Z‑Score = -1.40 (distress zone). This score measures distance to bankruptcy based on size, profitability, leverage and liquidity; -1.40 places the company in the model's distress zone.
  • Piotroski F‑Score = 3/9. The F‑Score measures nine fundamental signals of financial strength; a 3 indicates weak fundamentals.
  • Earnings‑quality subcomponents: Cash conversion 12.6/100, Receivables quality 0.0/100, Margin quality 0.0/100, Revenue quality 38.4/100. These low scores point to poor cash performance, very weak receivables quality and margin reliability.
Tín hiệu tích cực
  • Accruals quality = 100.0/100. This measures the reliability of accrual components of earnings; a perfect score indicates accruals are, by this metric, the least problematic element of earnings.
  • Total Accruals to Total Assets (TATA) = -0.4078. TATA measures total accruals scaled to assets; a negative value often indicates cash flows from operations exceed accrual‑based profit, which can be a stabilizing sign of cash generation relative to reported earnings.
  • LVGI (leverage growth index) = 1.2715. This Beneish component measures growth in leverage; a value modestly above 1 signals increasing leverage but is less extreme than several other ratios.
  • SGI (sales growth index) = 0.1097. SGI below 1 (and here far below) indicates sales are not rapidly growing, which reduces pressure to aggressively inflate revenue compared with very high‑growth firms (but must be read with other signals such as DSRI).
Rủi ro sở hữu

Top owner is an institution with 24.0% (Công ty Cổ Phần Sài Gòn Hưng Phú); the remaining shares are widely held individuals with single‑digit stakes (largest individual 6.1%). This indicates a concentrated block holder alongside dispersed retail holders. Director‑deal filings show 1 purchase registration and 0 sale registrations disclosed between 2025‑10‑30 and 2026‑10‑30 — registrations are intentions filed with the exchange, not executed trades.

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the detail of 'Receivables and other receivables' (the note/schedule) for FY2023 and FY2022 to quantify the components behind the 58.3% of assets figure (prepayments, loans to related parties, long‑term receivables).
  • Reconcile the revenue and receivables lines: check the sales/revenue note and the accounts receivable schedule to confirm how much of receivables relate to trade receivables versus non‑trade items.
  • Review the statement of cash flows and the notes for operating cash flow to validate the TATA = -0.4078 result and explain the Cash conversion score of 12.6/100 (compare profit before tax to cash from operations).
  • Inspect the equity and retained earnings movements (the parent company profit/loss line and accumulated losses note) to trace how accumulated losses reached 1.51x paid‑in capital and to confirm the three consecutive parent net losses stated for FY2021–FY2023.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
6/9
Trung bình
Z-Score
−1.92
Vùng nguy hiểm
Sharpe
−1.14
Âm
Tổng hợp
52
Từ 50 đến 69
Chi tiết Piotroski F-Score
✗Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế1.01×Gánh nặng lãi vay0.88×Biên HĐKD−14.83×Vòng quay0.01×Đòn bẩy1.45=ROE−11.4%
Rủi ro giá
Động lượng
−57.6%
Biến động
118.0%
Mức sụt giảm tối đa
−70.7%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
—P/E
P/B
0.31
P/S
35.18
ROE
−10.9%
ROA
−7.5%
EPS
−823
BVPS
7.162
Biên gộp
3.0%
Biên ròng
−1320.9%
D/E
0.00
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.48
EV/EBITDA
—
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
9,6 triệu
Vốn điều lệ
95,7 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Lĩnh vực (ICB L3)
Điện tử & Thiết bị điện
Phân ngành
Hàng điện & điện tử
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →