Về trang chủ

THU

Công ty Cổ phần Môi trường và Công trình đô thị Thanh Hóa

Việt NamTiêu dùngHàng & Dịch vụ Công nghiệpTư vấn & Hỗ trợ Kinh doanhUPCOMCT
10.300
VND · Giá đóng cửa gần nhất

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+36.3%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
10.300
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
14.043

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Chưa xác minh ngày giá đóng cửa.
  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Tư vấn & Hỗ trợ Kinh doanh→Consumer
Classified as consumer because ICB sector “Tư vấn & Hỗ trợ Kinh doanh” maps to the consumer group.
Mô hìnhDCF dựa trên FCF
Giá trị nội tại = 70% × Giá trị DCF + 30% × (P/E hợp lý × EPS)

DCF chiết khấu dòng tiền tự do, là lượng tiền còn lại sau chi phí hoạt động và chi tiêu vốn. Mô hình dự phóng FCF trong 10 năm với tăng trưởng giảm dần rồi quy về hiện tại bằng WACC. Giá trị DCF được kết hợp theo tỷ lệ 70/30 với giá trị từ P/E lịch sử của chính doanh nghiệp.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh nghiệp tiêu dùng có dòng tiền và nhu cầu tương đối ổn định, phù hợp để ước tính giá trị từ khả năng tạo tiền dài hạn. WACC đưa rủi ro và giá trị thời gian của tiền vào phép tính.

Cách hoạt động

Lấy FCF trung vị 3 năm làm cơ sở. Ước tính tăng trưởng qua ROIC × tỷ lệ tái đầu tư (khung Damodaran), lùi về tăng trưởng doanh thu lịch sử nếu cần. Dự phóng 10 năm với tốc độ giảm dần về mức tăng trưởng dài hạn của ngành. Chiết khấu theo WACC suy ra từ CAPM. Kết hợp 70% giá trị DCF với 30% giá trị P/E: P/E trung vị 5 năm của doanh nghiệp, giới hạn từ 5 đến 25 lần, nhân với EPS.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp tiêu dùng ổn định (thực phẩm, đồ uống, bán lẻ, chăm sóc sức khỏe) có dòng tiền tự do dương và dễ dự đoán.

1
Chi phí vốn bình quân gia quyền
Lãi suất phi rủi ro (Rf)
4.36%
+
Betamặc định ngành
1.000
x
ERP
4.38%
+
CRP
2.75%
=
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
11.49%
Ke
11.49%
x
E/(D+E)
60.50%
+
Kd(1-t)
4.27%
x
D/(D+E)
39.50%
=
WACC
10.00%
2
Ước tính tăng trưởng
fundamental firm blend4.84%
Tăng trưởng giảm dần 10%/năm về mức cuối kỳ
3
Tham số mô hình
FCF cơ sở→13.91B
Số năm dự báo→10
4
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→10.300
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+36.3%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
14.043
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Discount rate (WACC)10.00%
Growth rate4.84%growth method: fundamental firm blend
Base cash flow13.9 tỷone off strip ratio: 0

Độ nhạy DCF

Giá trị hiệu chỉnh minh họa từ các kịch bản DCF độc lập bên dưới, neo theo cùng giá đóng cửa. Các kịch bản không bao gồm các cấu phần mô hình khác và không tái hiện giá trị kết hợp ở đầu trang.

WACC \ Tăng trưởng1.8%3.3%4.8%6.3%7.8%
8.0%14.04314.04314.04314.04314.043
9.0%14.04314.04314.04314.04314.043
10.0%14.04314.04314.04314.04314.043
11.0%14.04314.04314.04314.04314.043
12.0%14.04314.04314.04314.04314.043
Cao hơn giá thị trườngThấp hơn giá thị trườngƯớc tính hiện tại
Phục vụ định giá:Chi phí vốnTăng trưởngTham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục2026202520242023202220212020201920182017201620152014
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·152159159156141143154156139124105123
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·40253220261945501933228
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·01,010000000019
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·991241161299996877880545454
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·0,610,7150,40,41410,41
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·129861627212739352942
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·129861627212739352942
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0,60,30,30,50,10,20,220,920,050,02
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·81013181622293442465432
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·000000000020,00
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·000000000020,00
Tài sản cố định (tỷ VND)
·7912151420263238414330
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·7912151420263238414330
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·20,71322324592
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·20,71322324592
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·160168172174157164183190181170160155
Nợ phải trả (tỷ VND)
·125133137140124133151155146137128144
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·8590919274839910592816983
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·661015848121210513
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·0,644383134569
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·404446485050525054565961
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·15172023343742410000
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)Discount rate (WACC)
·353535343331323535333211
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·363636353433333736343312
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·33333333333333333333266
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·00000000000,010,01
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·000000000011
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·3332100431,054
Nguồn kinh phí và quỹ khác (tỷ VND)
·−0,8−0,8−0,8−0,8−0,8−2−1−2−2−1−0,8−0,6
Nguồn kinh phí và quỹ khác (tỷ VND)
·−0,8−0,8−0,8−0,8−0,8−2−1−2−2−1−0,8−0,6
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·160168172174157164183190181170160155
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·33333333333333333333266

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
87
Tốt
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
100
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
51
Chất lượng doanh thu
63

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −2.24 · phân vị 54 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +0.14
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.737
GMI
1.067
AQI
2.689
SGI
1.081
DEPI
1.000
SGAI
1.000
TATA
−0.068
LVGI
0.983

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
4,30phân vị 89
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
0,4%phân vị 21
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

Điểm định lượng

F-Score
8/9
Mạnh
Z-Score
2.70
Vùng cảnh báo
Sharpe
−0.43
Âm
Tổng hợp
62
Từ 50 đến 69
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.79×Gánh nặng lãi vay1.00×Biên HĐKD0.01×Vòng quay1.87×Đòn bẩy4.54=ROE8.7%
Rủi ro giá
Động lượng
−12.7%
Biến động
58.4%
Mức sụt giảm tối đa
−24.3%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
11.03P/E
P/B
0.96
P/S
0.11
ROE
8.8%
ROA
1.9%
EPS
934
BVPS
10.691
Biên gộp
7.9%
Biên ròng
1.0%
D/E
0.58
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.78
Tăng trưởng DT
+8.0%
Tăng trưởng LN
+4.7%
EV/EBITDA
2.56
Tỷ suất cổ tức
6.0%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
3,3 triệu
Vốn điều lệ
33,0 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Lĩnh vực (ICB L3)
Tư vấn & Hỗ trợ Kinh doanh
Phân ngành
Chất thải & Môi trường
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →