Về trang chủ

TDT

Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển TDT

Việt NamNgành chu kỳHàng cá nhân & Gia dụngHàng cá nhânHNXCT
6.300
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Giá gần giá trị hiệu chỉnh
−4.2%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Bằng giá đóng cửa+500%
Giá đóng cửa (VND)
6.300
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
6.036

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Cần lưu ý thêm

  • Thanh khoản giao dịch thấp.
Độ tin cậy mô hình
Trung bình
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
51,7%
12 thángHiệu chỉnh lịch sử
Khả năng lợi suất vượt trung vị lợi suất của nhóm cùng ngành.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Triển vọng 12 tháng so với ngành

−1.4điểm phần trăm
Ngành chu kỳ12 thángKiểm định 2015–2024

Chênh lệch lợi suất trung vị 12 tháng so với nhóm Ngành chu kỳ, với các chênh lệch mô hình tương tự.

  • Không phải dự báo lợi suất tuyệt đối.
  • Không phải giá mục tiêu.
  • Cổ phiếu có thể kém ngành nhưng vẫn tăng giá.
Tính ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày
Biên hiệu chỉnh của ngành · điểm phần trăm
−7.9+8.6
  • Biên lịch sử của ngành, không phải khoảng dự báo cho cổ phiếu này.
  • Lợi suất thực tế có thể nằm ngoài biên này.

Phân tích định giá

CT→Hàng May mặc→Cyclical
Classified as cyclical because ICB sector “Hàng May mặc” maps to the cyclical group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Hóa chất, dầu khí và tài nguyên cơ bản chịu ảnh hưởng lớn từ giá hàng hóa và chu kỳ kinh tế. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, cùng hệ số EV/EBITDA trung vị 7 năm để ước tính giá trị trong một giai đoạn bình thường của chu kỳ.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

EBITDA giữa chu kỳ làm dịu ảnh hưởng của các giai đoạn bùng nổ hoặc suy giảm. EV/EBITDA giúp so sánh doanh nghiệp có cấu trúc vốn và chính sách khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và EV/EBITDA trung vị 7 năm. Khi công ty có ít hơn 5 năm EBITDA, EBITDA được ước lượng bằng doanh thu × biên lợi nhuận trung vị của ngành. Khi EBITDA giữa chu kỳ không dương, giá trị bằng 70% giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp sản xuất hàng hóa, vật liệu cơ bản, hóa chất và dầu khí có chu kỳ lợi nhuận kéo dài nhiều năm.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→53.36B
EV/EBITDA hợp lý→6.3x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→6.300
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→−4.2%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
6.036
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA53.4 tỷebitda source: own medianyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục2026202520242023202220212020201920182017201620152014
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·503450401292322220202177132884230
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·696618235794114151232
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·000000000031
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·79648732563335353922105
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·0,812120,4540,70,90,10,04
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·34731428923320217412112374522521
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·34731428923320217412112374522521
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·86747554410,21
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·000000000000,2
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·1611661841991961751397478857371
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·888332220000
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·888332220000
Tài sản cố định (tỷ VND)
·149153172191129111886759666750
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·901041221438895745354616245
Tài sản cố định thuê tài chính (tỷ VND)
·40292923163000000
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·19202125261313145666
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·234322334532
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·234322334532
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·665615585491517395341250209173114101
Nợ phải trả (tỷ VND)
·3803363202312762251861451151198173
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·361315290202238182154138102794126
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·30327124216519215112410682652916
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·0,660,7600,0400,070000
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·19213030384332613404048
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·19213030384332613404048
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·28528026526024117015510594543328
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·28528026526024117015510594543328
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·2392392392392131391168080442622
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·4641262128303925141075
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·665615585491517395341250209173114101
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·0,100,100,100,100,072227600
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·2392392392392131391168080442622

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
67
Khá
Chất lượng dồn tích
96
Chuyển đổi tiền mặt
48
Khoản phải thu
44
Ổn định biên lợi nhuận
50
Chất lượng doanh thu
100

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −2.32 · phân vị 49 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +0.59
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.116
GMI
0.962
AQI
0.880
SGI
1.116
DEPI
1.008
SGAI
1.077
TATA
0.010
LVGI
1.048

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
−0,22phân vị 19
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
1,3%phân vị 41
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố.

Điểm định lượng

F-Score
7/9
Mạnh
Z-Score
1.66
Vùng nguy hiểm
Sharpe
0.20
Dương
Tổng hợp
55
Từ 50 đến 69
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.86×Gánh nặng lãi vay1.04×Biên HĐKD0.03×Vòng quay0.95×Đòn bẩy2.34=ROE6.0%
Rủi ro giá
Động lượng
+10.1%
Biến động
20.8%
Mức sụt giảm tối đa
−13.3%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
8.77P/E
P/B
0.53
P/S
0.24
ROE
6.1%
ROA
2.7%
EPS
718
BVPS
11.907
Biên gộp
24.7%
Biên ròng
2.7%
D/E
1.13
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.39
Tăng trưởng DT
+11.6%
Tăng trưởng LN
+23.3%
EV/EBITDA
5.51
Tỷ suất cổ tức
7.9%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
23,9 triệu
Vốn điều lệ
239 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Hàng cá nhân & Gia dụng
Lĩnh vực (ICB L3)
Hàng cá nhân
Phân ngành
Hàng May mặc
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →