Về trang chủ

SVI

Công ty Cổ phần Bao bì Biên Hòa

Việt NamNgành chu kỳHàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng công nghiệpHOSECT
37.200
VND · Giá đóng cửa gần nhất

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+23.3%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
37.200
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
45.868

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Giá đóng cửa đã quá cũ để so sánh.
  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Hàng công nghiệp→Cyclical
Classified as cyclical because ICB sector “Hàng công nghiệp” maps to the cyclical group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Hóa chất, dầu khí và tài nguyên cơ bản chịu ảnh hưởng lớn từ giá hàng hóa và chu kỳ kinh tế. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, cùng hệ số EV/EBITDA trung vị 7 năm để ước tính giá trị trong một giai đoạn bình thường của chu kỳ.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

EBITDA giữa chu kỳ làm dịu ảnh hưởng của các giai đoạn bùng nổ hoặc suy giảm. EV/EBITDA giúp so sánh doanh nghiệp có cấu trúc vốn và chính sách khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và EV/EBITDA trung vị 7 năm. Khi công ty có ít hơn 5 năm EBITDA, EBITDA được ước lượng bằng doanh thu × biên lợi nhuận trung vị của ngành. Khi EBITDA giữa chu kỳ không dương, giá trị bằng 70% giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp sản xuất hàng hóa, vật liệu cơ bản, hóa chất và dầu khí có chu kỳ lợi nhuận kéo dài nhiều năm.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→179.63B
EV/EBITDA hợp lý→4.0x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→37.200
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+23.3%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
45.868
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA179.6 tỷebitda source: own medianyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·8951.047943919848738576641690537542466399
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·535453736533844158421208274
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·3465074113211351512205050000
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·379350321349433411336378366301288234195
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·4327260,41017282550,90,6
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·93134157173214142133220214142133150130
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·94136157175214142133220214142133150130
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·253142211221,00,070,5
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0000000000000,4
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·607306281300312351328282247213217203212
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·0,20,10,100,100,10,10,10,312220
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·0,20,10,100,100,10,10,10,312220
Tài sản cố định (tỷ VND)
·155136139162166201182179202162137153161
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·155136139162166200182178193149118133154
Tài sản cố định thuê tài chính (tỷ VND)
·0000000181319196
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·0,050,060,080,20,40,70,020,20,50,6000
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·0000000004444
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·0000000004444
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·125126130131135139143374139394347
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·122123127129133137142363937373740
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·1.5021.3541.2241.2191.1601.089904923937750759669611
Nợ phải trả (tỷ VND)
·602481395491526522440583583420464398372
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·595475389485513490374542534378398333311
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·2651453414211517290222219179175169134
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·0,70,090,020,100,050,060,070,000,30,010,050,000,08
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·7666133267424942666560
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·000002360344131565660
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·900872830727634567464340354330294271239
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·900872830727634567464340354330294271239
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·128128128128128128128128128128128107107
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·154154154154154154124968471564221
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·617590547445351285211115141132111123102
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·1.5021.3541.2241.2191.1601.089904923937750759669611
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·128128128128128128128128128128128107107

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
74
Tốt
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
100
Khoản phải thu
61
Ổn định biên lợi nhuận
13
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −1.81 · phân vị 71 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +0.41
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.071
GMI
1.247
AQI
2.401
SGI
1.011
DEPI
1.092
SGAI
1.106
TATA
−0.012
LVGI
1.128

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
1,23phân vị 55
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
2,9%phân vị 56
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố.

Điểm định lượng

F-Score
4/9
Trung bình
Z-Score
2.39
Vùng cảnh báo
Sharpe
−1.19
Âm
Tổng hợp
46
Từ 30 đến 49
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.65×Gánh nặng lãi vay1.01×Biên HĐKD0.03×Vòng quay1.01×Đòn bẩy1.67=ROE3.0%
Rủi ro giá
Động lượng
−49.7%
Biến động
68.5%
Mức sụt giảm tối đa
−53.0%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
17.49P/E
P/B
0.53
P/S
0.31
ROE
3.1%
ROA
1.9%
EPS
2.127
BVPS
70.105
Biên gộp
11.6%
Biên ròng
1.8%
D/E
0.29
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.50
Tăng trưởng DT
+1.1%
Tăng trưởng LN
−64.1%
EV/EBITDA
6.63
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
12,8 triệu
Vốn điều lệ
128 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Lĩnh vực (ICB L3)
Hàng công nghiệp
Phân ngành
Containers & Đóng gói
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →