Về trang chủ

STT

Công ty Cổ phần Vận chuyển Sài Gòn Tourist

Việt NamNgành chu kỳDu lịch và Giải tríDu lịch & Giải tríUPCOMCT
1.300
VND · Giá đóng cửa gần nhất
Chưa có định giá
Hiện chưa có đủ dữ liệu để ước tính giá trị nội tại của STT.
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·91079689121423243324
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)
·4510,90,20,512210442
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·000,50,1000,20,20,20000
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·445767681110172918
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·0,810,810,91,00,8111123
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·0,040,040,040,050,030,030,050,10,090,30,30,40,4
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·0,060,060,060,070,050,060,080,20,20,60,60,60,6
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0,81110,50,81,010,9220,84
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0000000000002
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·13121314192124283023274452
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·0,70,50,30,40,40,40,5123330
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·0,70,50,30,40,40,40,5123330
Tài sản cố định (tỷ VND)
·3233101215181919163844
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·3233101214181819162430
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·000000,040,080,10,20,201414
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·0,080,080,080,080,080,080,080,080,080,0850,083
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·0,080,080,080,080,080,080,080,080,080,0850,089
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·000000000000−6
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·0,60,40,810,70,30,10,30,51335
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·0,60,40,810,70,30,10,30,51120,3
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·21212022262933404345507876
Nợ phải trả (tỷ VND)
·49504850534646414119172423
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·48484849524441343115121615
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·00003333200,30,50,9
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·0,90,90,90,90,920,930,10,10,10,70,6
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·1,020,71,00,8257103489
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)
·000000,83680077
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·−28−29−28−28−27−17−13−1327345452
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·−28−29−28−28−27−17−13−1327345452
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·80808080808080808080808080
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·0000000000022
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·−108−109−108−108−107−97−93−81−77−53−46−28−30
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·21212022262933404345507876
Phải thu về cho vay dài hạn (tỷ VND)
·6666666666660
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·80808080808080808080808080

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
79
Tốt
Chất lượng dồn tích
98
Chuyển đổi tiền mặt
71
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −2.31 · phân vị 49 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +1.29
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.818
GMI
1.133
AQI
1.028
SGI
1.191
DEPI
1.060
SGAI
0.719
TATA
0.006
LVGI
0.989

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
33,7%phân vị 96
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
1,35×Chạm ngưỡng luật định
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
ÂmChạm ngưỡng luật định

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

Điểm định lượng

F-Score
6/9
Trung bình
Z-Score
−6.48
Vùng nguy hiểm
Sharpe
−0.41
Âm
Tổng hợp
33
Từ 30 đến 49
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.71×Gánh nặng lãi vay0.98×Biên HĐKD0.03×Vòng quay2.38×Đòn bẩy−0.77=ROE−4.4%
Rủi ro giá
Động lượng
−33.3%
Biến động
133.4%
Mức sụt giảm tối đa
−59.1%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
8.62P/E
P/B
—
P/S
0.20
ROE
−4.3%
ROA
5.6%
EPS
151
BVPS
−3.464
Biên gộp
18.3%
Biên ròng
2.4%
D/E
—
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
0.18
EV/EBITDA
2.33
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
8,0 triệu
Vốn điều lệ
80,0 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Du lịch và Giải trí
Lĩnh vực (ICB L3)
Du lịch & Giải trí
Phân ngành
Vận tải hành khách & Du lịch
Loại hình công ty
CT
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →