Về trang chủ

SII

Công ty Cổ phần Hạ tầng Nước Sài Gòn

Việt NamTiện íchĐiện, nước & xăng dầu khí đốtNước & Khí đốtUPCOMCT
12.100
VND · Giá đóng cửa gần nhất

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+16.2%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
12.100
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
14.059

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.
  • Mô hình dùng giá trị sổ sách thay thế trong tình trạng khó khăn tài chính.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Rất thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Điện, nước & xăng dầu khí đốt→Utility
Classified as utility because ICB sector “Điện, nước & xăng dầu khí đốt” maps to the utility group.
Mô hìnhDDM 3 giai đoạn
Giá trị = Tổng của [DPS × (1+g)^t / (1+Ke)^t] + Cổ tức cuối kỳ / (Ke − g_terminal)

DDM định giá cổ phiếu từ cổ tức tiền mặt dự kiến, quy về hiện tại theo chi phí vốn chủ sở hữu. Phiên bản ba giai đoạn mô phỏng ba năm tăng trưởng cao, ba năm chuyển tiếp và giai đoạn tăng trưởng ổn định từ năm thứ bảy.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh nghiệp tiện ích được điều tiết thường có chính sách cổ tức ổn định và tỷ lệ chi trả cao. Dòng cổ tức đã công bố là dữ liệu trực tiếp cho mô hình này.

Cách hoạt động

Sử dụng cổ tức tiền mặt trung vị 3 năm gần nhất từ các sự kiện doanh nghiệp; doanh nghiệp chưa có lịch sử cổ tức được tính 50% EPS trung vị. 3 giai đoạn: tăng trưởng cao (3 năm theo tỷ lệ ước tính), chuyển tiếp (3 năm giảm tuyến tính), cuối kỳ (vĩnh viễn ở mức tăng trưởng dài hạn của ngành). Chiết khấu theo chi phí vốn chủ sở hữu (CAPM). Tỷ lệ chi trả trên 40% lợi nhuận là điều kiện để độ tin cậy mô hình đạt mức cao.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp tiện ích được điều tiết, công ty điện và công ty cấp nước có chính sách cổ tức ổn định và dễ dự đoán.

1
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
2
Tham số mô hình
Nguồn DPS:Mặc định theo EPS
DPS→0
3
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→12.100
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+16.2%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
14.059
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Growth rate
Dividend per share0dps source: none in window
Phục vụ định giá:Tăng trưởngTham số mô hình
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·1.054963156137115130325459385871893509531
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)
·312958184214914777399332141194
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·0,51617101658324960000
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·98360396731671181241146281407319297
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·0,5250,30,20,80,5751335730,7
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·18171415181626343530303637
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·18171415181626343530303637
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·223320212324251231161125144
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·01100000000001
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·1.8771.8892.0152.0882.2462.3262.5242.6162.8622.5671.995517371
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·39390,10,10,90,20,20,914214672330,4
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·39390,010,010,010,20,20,914214672330,4
Tài sản cố định (tỷ VND)
·1.6151.6641.6241.6881.8851.9612.1562.1962.126316319154162
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·1.6011.6621.6221.6861.8781.9542.1462.1892.112300312154162
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·14222671071415700,00
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·179143366372325320312348432446354177178
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·3602232291821761681371233022103432
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·143143143143143143143211309143143143146
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·00000000000029
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·4041212534445362484027281
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·128348112026820321
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·2.9312.8522.1702.2252.3612.4572.8493.0753.2473.4382.8881.026902
Nợ phải trả (tỷ VND)
·1.4481.3731.2339349849991.2731.5291.7322.1591.618224134
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·50136010044846340038120919341122810155
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·2992954336039434623513451134733017
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·1110,10,10,2810171,031,00,1
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·9471.0131.1344865215998921.3201.5391.7491.39012380
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)
·4014657914735025838821.0381.1391.14979012380
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·1.4831.4799371.2921.3761.4571.5761.5461.5151.2781.270802759
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·1.4831.4799371.2921.3761.4571.5761.5461.5151.2781.270802759
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·645645645645645645645645645584584584584
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·19171919191815131110322
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·000,080,080,080,080,080,080,080,080,080,080,08
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·5525506501402143242772382031846753
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)
·0000000000009
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·2.9312.8522.1702.2252.3612.4572.8493.0753.2473.4382.8881.026902
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·8676211301169800144000
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·645645645645645645645645645584584584584
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·242981117232935392023260
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)
·106105105416411419429449458362379300
◆Báo cáo phân tích vnvalue
Phân tích cổ phiếu đầy đủ · PDF · Cập nhật 30 thg 10, 2026

Báo cáo gốc theo ngày công bố: có số liệu mô hình chưa hiệu chỉnh; website hiển thị giá trị hiệu chỉnh.

Tải xuống

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
60
Khá
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
100
Khoản phải thu
0
Ổn định biên lợi nhuận
0
Chất lượng doanh thu
100

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −1.78 · phân vị 73 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −4.32
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.518
GMI
1.291
AQI
1.134
SGI
1.074
DEPI
0.878
SGAI
1.060
TATA
−0.001
LVGI
1.063

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
0,15phân vị 25
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
30,9%phân vị 95
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

Điểm định lượng

F-Score
6/9
Trung bình
Z-Score
1.08
Vùng nguy hiểm
Sharpe
−0.37
Âm
Tổng hợp
14
Dưới 30
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.72×Gánh nặng lãi vay0.87×Biên HĐKD0.07×Vòng quay0.10×Đòn bẩy1.98=ROE0.9%
Rủi ro giá
Động lượng
−11.0%
Biến động
143.6%
Mức sụt giảm tối đa
−56.8%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
145.72P/E
P/B
0.57
P/S
2.73
ROE
0.4%
ROA
0.2%
EPS
83
BVPS
21.346
Biên gộp
4.3%
Biên ròng
4.5%
D/E
0.47
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
2.10
Tăng trưởng DT
+7.4%
Tăng trưởng LN
−99.5%
EV/EBITDA
23.62
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
64,5 triệu
Vốn điều lệ
645 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Lĩnh vực (ICB L3)
Nước & Khí đốt
Phân ngành
Nước
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →