Về trang chủ

SBR

Công ty Cổ phần Cao su Sông Bé

Việt NamNgành chu kỳHóa chấtUPCOMCT
7.500
VND · Giá đóng cửa gần nhất

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+23.3%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
7.500
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
9.248

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Hóa chất→Cyclical
Classified as cyclical because ICB sector “Hóa chất” maps to the cyclical group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Hóa chất, dầu khí và tài nguyên cơ bản chịu ảnh hưởng lớn từ giá hàng hóa và chu kỳ kinh tế. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, cùng hệ số EV/EBITDA trung vị 7 năm để ước tính giá trị trong một giai đoạn bình thường của chu kỳ.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

EBITDA giữa chu kỳ làm dịu ảnh hưởng của các giai đoạn bùng nổ hoặc suy giảm. EV/EBITDA giúp so sánh doanh nghiệp có cấu trúc vốn và chính sách khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và EV/EBITDA trung vị 7 năm. Khi công ty có ít hơn 5 năm EBITDA, EBITDA được ước lượng bằng doanh thu × biên lợi nhuận trung vị của ngành. Khi EBITDA giữa chu kỳ không dương, giá trị bằng 70% giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp sản xuất hàng hóa, vật liệu cơ bản, hóa chất và dầu khí có chu kỳ lợi nhuận kéo dài nhiều năm.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→40.60B
EV/EBITDA hợp lý→13.5x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→7.500
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+23.3%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
9.248
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA40.6 tỷebitda source: own medianyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·603536487375278211224170296159111129433
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·20701882111561497011921196443138
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·52037323710050070000001
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·284042314239406331233167
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·000000002300,08100
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·345319333022444382318179115
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·345319333022444382318179115
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0,050,070,000,050,310,420,323511
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0000000000003
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·469507545628770794819872969827588562236
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·5552255989489945154650
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·5553655899489905153630
Tài sản cố định (tỷ VND)
·26029531236941645948844645028211432232
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·2602953123694164594884464492811133139
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·0000000011111
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·15221715883495249333
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·0000000494949666
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·0000000033000
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·000000000−3−3−3−3
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·149152157171245190197201267120,91
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·148152157171245190197201267120,91
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·1.0711.0431.0321.0031.0491.0061.0431.0411.265987699691668
Nợ phải trả (tỷ VND)
·257229218189235192219227444421277269244
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·2572292041772151561131073332678892213
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·000000984135172081
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·0,30,30,7220,70,2010,790,30,1
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·001412203610512111215418917731
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·000000415084651003030
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·814814814814814814824814821566422422424
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·814814814814814814824814818563419419424
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·814814814814814814814814563563419419322
Chênh lệch đánh giá lại tài sản (tỷ VND)
·000000001670000
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·000000006800099
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·000000100200003
Nguồn kinh phí và quỹ khác (tỷ VND)
·0000000033330
Nguồn kinh phí và quỹ khác (tỷ VND)
·000000000,40,40,40,40
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·1.0711.0431.0321.0031.0491.0061.0431.0411.265987699691668
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·101000000000000
Phải thu về cho vay dài hạn (tỷ VND)
·00017000000,2000
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·814814814814814814814814563563419419322
◆Báo cáo phân tích vnvalue
Phân tích cổ phiếu đầy đủ · PDF · Cập nhật 30 thg 10, 2026

Báo cáo gốc theo ngày công bố: có số liệu mô hình chưa hiệu chỉnh; website hiển thị giá trị hiệu chỉnh.

Tải xuống

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
89
Tốt
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
100
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
69
Chất lượng doanh thu
25

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −2.54 · phân vị 36 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +0.01
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.576
GMI
1.546
AQI
0.960
SGI
1.215
DEPI
1.000
SGAI
0.803
TATA
−0.030
LVGI
1.095

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
1,00phân vị 45
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
1,4%phân vị 42
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

Điểm định lượng

F-Score
5/9
Trung bình
Z-Score
2.43
Vùng cảnh báo
Sharpe
−0.46
Âm
Tổng hợp
58
Từ 50 đến 69
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.85×Gánh nặng lãi vay1.15×Biên HĐKD0.12×Vòng quay0.30×Đòn bẩy1.32=ROE4.8%
Rủi ro giá
Động lượng
−3.5%
Biến động
34.4%
Mức sụt giảm tối đa
−28.6%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
15.59P/E
P/B
0.75
P/S
1.87
ROE
4.8%
ROA
3.7%
EPS
481
BVPS
10.000
Biên gộp
9.7%
Biên ròng
12.0%
D/E
0.00
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
2.34
Tăng trưởng DT
+21.5%
Tăng trưởng LN
−18.3%
EV/EBITDA
1.44
Tỷ suất cổ tức
2.1%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
81,4 triệu
Vốn điều lệ
814 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Hóa chất
Lĩnh vực (ICB L3)
Hóa chất
Phân ngành
Nhựa, cao su & sợi
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →