Về trang chủ

SAL

Công ty Cổ phần Trục vớt Cứu hộ Việt Nam

Việt NamNgành chu kỳHàng & Dịch vụ Công nghiệpCông nghiệp nặngUPCOMCT
5.800
VND · Giá đóng cửa gần nhất

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+23.3%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
5.800
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
7.151

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Cần lưu ý thêm

  • Tiền mặt ròng vượt vốn hóa thị trường; cần xem xét bước chuyển sang giá trị vốn chủ.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Công nghiệp nặng→Cyclical
Classified as cyclical because ICB sector “Công nghiệp nặng” maps to the cyclical group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Hóa chất, dầu khí và tài nguyên cơ bản chịu ảnh hưởng lớn từ giá hàng hóa và chu kỳ kinh tế. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, cùng hệ số EV/EBITDA trung vị 7 năm để ước tính giá trị trong một giai đoạn bình thường của chu kỳ.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

EBITDA giữa chu kỳ làm dịu ảnh hưởng của các giai đoạn bùng nổ hoặc suy giảm. EV/EBITDA giúp so sánh doanh nghiệp có cấu trúc vốn và chính sách khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và EV/EBITDA trung vị 7 năm. Khi công ty có ít hơn 5 năm EBITDA, EBITDA được ước lượng bằng doanh thu × biên lợi nhuận trung vị của ngành. Khi EBITDA giữa chu kỳ không dương, giá trị bằng 70% giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp sản xuất hàng hóa, vật liệu cơ bản, hóa chất và dầu khí có chu kỳ lợi nhuận kéo dài nhiều năm.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→4.27B
EV/EBITDA hợp lý→5.8x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→5.800
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+23.3%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
7.151
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA4.3 tỷebitda source: own medianyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục202620252024202320222021202020192018201720162013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·10095977250·91858076116
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·1717191919·1726121720
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·585752230·35252100
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·2013212222·1623312361
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·0,10,40,20,020,02·0,30,030,060,75
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·48589·2311163732
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·48589·2311163735
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0,20,10,10,60,09·0,50,070,020,063
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·00000·00003
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·1713154262·2122255737
Tài sản cố định (tỷ VND)
·878911·1415143823
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·878911·1415143715
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·00000·00010,2
Bất động sản đầu tư (tỷ VND)
·0,40000·00000
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·0002749·00001
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·00000·00001
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·96751·6771513
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·96751·6771513
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·116108112114112·112107105133153
Nợ phải trả (tỷ VND)
·2319232722·24192250111
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·2218232722·24192250108
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·0,1020,462·9212211
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·21,0000·00,1003
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·00000·00,1003
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·9389898790·8887848342
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·9389898790·8887848342
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·8383838383·8383838330
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
··0000·000010
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·21110,8·0,30,10,10,10
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·0,010,20,010,10,2·0,30,20,20,20
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·85436·440,100,020
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·116108112114112·112107105133153
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·8383838383·8383838330
◆Báo cáo phân tích vnvalue
Phân tích cổ phiếu đầy đủ · PDF · Cập nhật 30 thg 10, 2026

Báo cáo gốc theo ngày công bố: có số liệu mô hình chưa hiệu chỉnh; website hiển thị giá trị hiệu chỉnh.

Tải xuống

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
23
Kém
Chất lượng dồn tích
49
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
0
Ổn định biên lợi nhuận
60

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị 75–90
M −1.29 · phân vị 83 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +1.32
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.319
GMI
1.020
AQI
1.327
SGI
1.147
DEPI
1.000
SGAI
0.978
TATA
0.140
LVGI
1.124

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
−0,51phân vị 17
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
0,1%phân vị 9
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

SAL's Beneish M-Score is -1.2933, placing it at the 83rd percentile versus Vietnamese peers and rising by +1.32 year-over-year, which signals an above-peer tendency on the Beneish metrics rather than an absolute US-calibrated threshold breach. Earnings-quality metrics are weak overall (Earnings Quality 23.1/100) with very low cash conversion and receivables quality, while balance-sheet distress is moderate (Altman Z-Score 2.49, the grey zone) and operating-fundamentals are neutral (Piotroski F-Score 4/9).

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score -1.2933 (83rd percentile vs VN peers; YoY change +1.32): the company scores higher than most Vietnamese peers on the composite manipulation signal, and the M-Score has moved materially year-over-year.
  • DSRI 1.3194: days-sales-in-receivables index above 1.0 indicates receivables (or revenue recognition) grew faster than sales in the period used by the model.
  • AQI 1.3269: quality of accruals index above 1.0, indicating a rise in accruals relative to assets and potential degradation in accruals quality.
  • TATA 0.1402 (total accruals to assets): a positive accruals ratio consistent with the AQI signal and with weak accruals-quality subscore (49.3/100).
  • Earnings Quality 23.1/100 with Cash conversion 0.0/100 and Receivables quality 0.0/100: profit is not being converted into cash and receivables indicators are poor by the scoring framework.
  • Three-year cash conversion (operating cash flow / net profit) = -0.51 (16th percentile among VN peers): over three years reported profit is not turning into operating cash flow and ranks low versus peers.
  • Altman Z-Score 2.49 (grey zone): the company is not in the safe zone (>2.9) and shows moderate distance from bankruptcy according to the Z-Score metric.
Tín hiệu tích cực
  • SGAI 0.9784: selling, general & administrative expenses scaled fell slightly (index below 1.0), suggesting SGA expenses did not outpace sales growth as measured by the SGAI component.
  • DEPI 1.0000: depreciation index equals 1.0, indicating no sign of accelerated depreciation policy change in the component measured by Beneish.
  • LVGI 1.1243 and SGI 1.1467: company experienced leverage and sales growth indices above 1.0, consistent with expansion (higher SGI can reflect genuine growth pressure rather than only aggressive accounting).
  • Piotroski F-Score 4/9: neutral fundamentals—some indicators of profitability and efficiency are present, and there are no accumulated statutory losses and owner's equity (excluding minority interest) is positive.
Rủi ro sở hữu

Ownership is highly concentrated: Tổng Công ty Bảo Đảm An Toàn Hàng Hải Miền Nam (a state entity) holds 49.0% and three maritime-related institutional shareholders together account for another ~37% (14.9%, 13.0%, 9.1%). An individual holds 5.0%. Director-deal disclosures in the last year show 2 purchase registrations and 0 sale registrations, netting +1.37% of shares outstanding in registered purchase intent; these are registered intentions with the exchange, not evidence of executed trades.

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the 2025 schedule/note on related-party receivables and prepayments with the receivables breakdown to verify the composition of the 0.1% of total assets classified as 'receivables outside the trade cycle.'
  • Reconcile cash-flow from operating activities in the 2023–2025 consolidated cash-flow statements with reported net profit to reproduce the three-year cash conversion ratio (operating cash flow / net profit) and identify timing or non-cash items driving the -0.51 result.
  • Inspect the notes on accruals, provisions and non-cash adjustments (e.g., movements in trade payables, inventories, allowance for doubtful accounts) to assess the drivers of TATA = 0.1402 and AQI = 1.3269.
  • Review the segment and revenue-recognition notes and the aging of trade receivables to test the implication of DSRI = 1.3194 (whether revenue growth was accompanied by disproportionate receivable growth or unusual terms).

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
4/9
Trung bình
Z-Score
2.49
Vùng cảnh báo
Sharpe
2.10
Trên 1
Tổng hợp
58
Từ 50 đến 69
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.80×Gánh nặng lãi vay4.62×Biên HĐKD0.02×Vòng quay1.10×Đòn bẩy1.25=ROE8.6%
Rủi ro giá
Động lượng
+158.8%
Biến động
94.3%
Mức sụt giảm tối đa
−0.8%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
6.04P/E
P/B
0.52
P/S
0.38
ROE
8.8%
ROA
7.1%
EPS
960
BVPS
11.167
Biên gộp
17.9%
Biên ròng
6.2%
D/E
0.00
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
4.55
EV/EBITDA
—
Tỷ suất cổ tức
7.6%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
8,3 triệu
Vốn điều lệ
83,1 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Lĩnh vực (ICB L3)
Công nghiệp nặng
Phân ngành
Xe tải & Đóng tàu
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →