Về trang chủ

QNW

Công ty Cổ phần Cấp thoát nước và xây dựng Quảng Ngãi

Việt NamTiện íchĐiện, nước & xăng dầu khí đốtNước & Khí đốtUPCOMCT
19.400
VND · Giá đóng cửa gần nhất

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+6.6%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
19.400
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
20.682

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Điện, nước & xăng dầu khí đốt→Utility
Classified as utility because ICB sector “Điện, nước & xăng dầu khí đốt” maps to the utility group.
Mô hìnhDDM 3 giai đoạn
Giá trị = Tổng của [DPS × (1+g)^t / (1+Ke)^t] + Cổ tức cuối kỳ / (Ke − g_terminal)

DDM định giá cổ phiếu từ cổ tức tiền mặt dự kiến, quy về hiện tại theo chi phí vốn chủ sở hữu. Phiên bản ba giai đoạn mô phỏng ba năm tăng trưởng cao, ba năm chuyển tiếp và giai đoạn tăng trưởng ổn định từ năm thứ bảy.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh nghiệp tiện ích được điều tiết thường có chính sách cổ tức ổn định và tỷ lệ chi trả cao. Dòng cổ tức đã công bố là dữ liệu trực tiếp cho mô hình này.

Cách hoạt động

Sử dụng cổ tức tiền mặt trung vị 3 năm gần nhất từ các sự kiện doanh nghiệp; doanh nghiệp chưa có lịch sử cổ tức được tính 50% EPS trung vị. 3 giai đoạn: tăng trưởng cao (3 năm theo tỷ lệ ước tính), chuyển tiếp (3 năm giảm tuyến tính), cuối kỳ (vĩnh viễn ở mức tăng trưởng dài hạn của ngành). Chiết khấu theo chi phí vốn chủ sở hữu (CAPM). Tỷ lệ chi trả trên 40% lợi nhuận là điều kiện để độ tin cậy mô hình đạt mức cao.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp tiện ích được điều tiết, công ty điện và công ty cấp nước có chính sách cổ tức ổn định và dễ dự đoán.

1
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
Lãi suất phi rủi ro (Rf)
4.36%
+
Betamặc định ngành
0.820
x
ERP
4.38%
+
CRP
2.75%
=
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
10.70%
2
Ước tính tăng trưởng
fundamental equity blend8.00%
3
Tham số mô hình
Nguồn DPS:Cổ tức thực tế
DPS→400
Tỷ lệ chi trả cổ tức→24.0%
4
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→19.400
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+6.6%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
20.682
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Growth rate8.00%growth method: fundamental equity blend
Dividend per share400dps source: eventspayout ratio: 23.97
Phục vụ định giá:Tăng trưởngTham số mô hình
Khoản mục2026202520242023202220212020201920182017201620152014
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·189183158131132110170171186373856
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)
·826944232232666321183
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·83726558484564641174018
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·15303536484554171714923
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·1222227363242312214
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·81213121416252119161112
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·172122191820252119161112
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·20,50,310,212210,90,30
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·112111107124127141137129108937866
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·0,10,10,122540,80,80,80,70,4
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·22222540,80,80,80,70,4
Tài sản cố định (tỷ VND)
·758380928893887660586041
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·758380928893887659586041
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·00000,030,20,090,10,20,20,30,4
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·1818181818211714121074
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·1818181818211714121074
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·301294265255259251307300294129116122
Nợ phải trả (tỷ VND)
·303834283130858278574859
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·253326182014574750332726
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·0,82222241312422177
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·1310,70,50,421110,70,9
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·568101215283528242133
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)
·45791114273427222013
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·272256231227228222222218216736863
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·271255231226227221221217216736863
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·200200200200200200200200200555555
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·211716161414111010885
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·4835128104855853
Nguồn kinh phí và quỹ khác (tỷ VND)
·0,90,90,90,90,910,70,30,060,20,100,1
Nguồn kinh phí và quỹ khác (tỷ VND)
·0,90,90,90,90,910,70,30,060,20,100,1
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·301294265255259251307300294129116122
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·200200200200200200200200200555555
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)
·322222222200
◆Báo cáo phân tích vnvalue
Phân tích cổ phiếu đầy đủ · PDF · Cập nhật 30 thg 10, 2026

Báo cáo gốc theo ngày công bố: có số liệu mô hình chưa hiệu chỉnh; website hiển thị giá trị hiệu chỉnh.

Tải xuống

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
65
Khá
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
100
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
10
Chất lượng doanh thu
14

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −2.74 · phân vị 26 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +0.07
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.481
GMI
1.120
AQI
1.268
SGI
1.035
DEPI
0.907
SGAI
0.477
TATA
−0.031
LVGI
0.747

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
1,39phân vị 60
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
1,2%phân vị 39
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

Điểm định lượng

F-Score
8/9
Mạnh
Z-Score
8.39
Vùng an toàn
Sharpe
0.23
Dương
Tổng hợp
34
Từ 30 đến 49
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.80×Gánh nặng lãi vay1.00×Biên HĐKD0.42×Vòng quay0.39×Đòn bẩy1.11=ROE14.7%
Rủi ro giá
Động lượng
+1.5%
Biến động
62.9%
Mức sụt giảm tối đa
−31.2%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
9.72P/E
P/B
1.44
P/S
3.27
ROE
15.3%
ROA
13.4%
EPS
1.995
BVPS
13.464
Biên gộp
46.3%
Biên ròng
33.7%
D/E
0.02
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
7.55
Tăng trưởng DT
+3.5%
Tăng trưởng LN
+21.9%
EV/EBITDA
3.77
Tỷ suất cổ tức
5.2%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
20,0 triệu
Vốn điều lệ
200 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Lĩnh vực (ICB L3)
Nước & Khí đốt
Phân ngành
Nước
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →