Về trang chủ

PVA

Công ty Cổ phần Tổng Công ty Xây lắp Dầu khí Nghệ An

Việt NamXây dựngXây dựng và Vật liệuUPCOMCT
500
VND · Giá đóng cửa gần nhất
Chưa có định giá
Hiện chưa có đủ dữ liệu để ước tính giá trị nội tại của PVA.
Khoản mục2026202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·4344344453804144364414545284591.0221.304
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)
·0,60,60,60,60,70,50,810,8555
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·0000000000244217
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·376376387322356351353357430361531502
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·383838393939394036405659
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·57575757578486939491203534
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·57575757578486939491203534
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0,10,10,10,10,1113334045
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·00000000002827
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·171717118118129142200221245196197
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·22210310311512713614816600
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·000022213614816600
Tài sản cố định (tỷ VND)
·11111111111111313440132122
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·1111111111111131344081113
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·00000000,010,010,40,60,9
Bất động sản đầu tư (tỷ VND)
·0000000000149
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·22222226121277
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·22222221121277
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·000000050000
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·00000000001620
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·0,70,70,70,70,70,70,72526262740
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·0,70,70,70,70,70,70,72019162235
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·4514514624975325665836547497041.2181.501
Nợ phải trả (tỷ VND)
·4864864965325665986156827137051.1841.450
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·4234234374414464474425245535281.1081.307
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·18183135394044617885103152
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·8686868686131131135138127228507
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·6262609112015117415815917776143
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)
·00000000005775
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·−35−35−35−34−34−33−33−2936−0,42541
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·−35−35−35−34−34−33−33−2936−0,42541
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·218218218218218218218218218218218218
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·0,40,40,40,40,40,40,400,40,40,40,4
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·232323232323232323232424
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·−282−282−282−282−281−280−280−277−213−250−224−208
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)
·0000000000910
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·4514514624975325665836547497041.2181.501
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·2727272727273032383800
Phải thu về cho vay dài hạn (tỷ VND)
·00000012400000
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·218218218218218218218218218218218218
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·0000000571000
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)
·000000012200

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2024
50
Khá
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2018
Phần còn lại
M −2.35 · phân vị 44 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −6.39
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.021
GMI
0.749
AQI
0.869
SGI
0.971
DEPI
1.000
SGAI
0.483
TATA
0.045
LVGI
0.945

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2024

Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
14,5%phân vị 86
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
1,29×Chạm ngưỡng luật định
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
6Chạm ngưỡng luật định
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
ÂmChạm ngưỡng luật định

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

Điểm định lượng

F-Score
2/9
Yếu
Z-Score
−0.83
Vùng nguy hiểm
Sharpe
−0.47
Âm
Tổng hợp
20
Dưới 30
Chi tiết Piotroski F-Score
✗Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế1.00×Gánh nặng lãi vay1.00×Biên HĐKD−0.03×Vòng quay0.09×Đòn bẩy−15.68=ROE3.8%
Rủi ro giá
Động lượng
−37.5%
Biến động
80.7%
Mức sụt giảm tối đa
−60.0%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2024
—P/E
P/B
—
P/S
—
ROE
0.1%
ROA
0.0%
EPS
−2
BVPS
0
D/E
—
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.03
Tăng trưởng LN
−1728.1%
EV/EBITDA
—
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
21,8 triệu
Vốn điều lệ
218 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Xây dựng và Vật liệu
Lĩnh vực (ICB L3)
Xây dựng và Vật liệu
Phân ngành
Xây dựng
Loại hình công ty
CT
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →