Về trang chủ

PTE

Công ty Cổ phần Xi măng Phú Thọ

Việt NamXây dựngXây dựng và Vật liệuUPCOMCT
5.700
VND · Giá đóng cửa gần nhất

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+3.0%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
5.700
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
5.868

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Giá đóng cửa đã quá cũ để so sánh.
  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Xây dựng và Vật liệu→Construction
Classified as construction because ICB sector “Xây dựng và Vật liệu” maps to the construction group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Lợi nhuận của doanh nghiệp xây dựng và công nghiệp thường biến động theo từng dự án và chu kỳ xây dựng. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, nhân với hệ số EV/EBITDA hợp lý rồi trừ nợ ròng.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh thu theo dự án làm cho dòng tiền từng năm biến động mạnh. EBITDA giữa chu kỳ tạo tham chiếu xuyên chu kỳ, còn EV/EBITDA cho phép so sánh khi cấu trúc vốn và khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và một EV/EBITDA hợp lý từ lịch sử của chính doanh nghiệp pha trộn về phía trung vị của ngành xây dựng. Nợ ròng được lấy trực tiếp từ bảng cân đối kế toán (vay ngắn hạn cộng vay dài hạn trừ tiền và các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn, nơi giữ phần lớn tiền gửi có kỳ hạn). Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp xây dựng & vật liệu và hàng hóa & dịch vụ công nghiệp có doanh thu thất thường theo dự án và bảng cân đối kế toán được bảo đảm bằng tài sản.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→8.62B
EV/EBITDA hợp lý→31.4x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→5.700
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+3.0%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
5.868
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA8.6 tỷebitda source: own medianyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục2026202520242023202220212020201920182017201620152014
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·566155827067848977817276
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·0,0660,0810,620,2151871
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·373437383234362329303020
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·18131010129898888
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·182018383125444541403050
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·182018383125444541403050
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0,60,60,7565456254
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·229257289314338361375430441443466481
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·0,50,42110,70,10,10,10,10,10,1
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·0,50,42110,70,10,10,10,10,10,1
Tài sản cố định (tỷ VND)
·205230254280302326342396412428449472
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·205230254280302326342396412428446469
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·000000000,020,0433
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·222222211122
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·0,50,50,50,50,50,50,50,50,50,50,50,5
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·333333333333
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·−2−1−1−2−2−2−2−2−2−2−2−2
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·0,239991113141011147
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·0,239991113141011147
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·285318344396407427459520518525538557
Nợ phải trả (tỷ VND)
·645635659649608602601556530521534548
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·617596608581533508507419359338333344
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·21219618418418116616411277595060
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·20292827242314111611145
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·28395169749494137170184201204
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·28395169749494137170184201204
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·−360−317−315−253−200−174−142−36−11358
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·−360−317−315−253−200−174−142−36−11358
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·125125125125125125125125125125125125
Chênh lệch tỷ giá hối đoái (tỷ VND)
·00000000000−13
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·555555555555
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·−489−447−445−383−330−304−272−166−141−127−125−109
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·285318344396407427459520518525538557
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·125125125125125125125125125125125125

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
36
Yếu
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
30
Ổn định biên lợi nhuận
0
Chất lượng doanh thu
30

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −3.05 · phân vị 13 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −0.24
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.149
GMI
1.014
AQI
0.990
SGI
0.956
DEPI
0.904
SGAI
1.153
TATA
−0.127
LVGI
1.131

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
6,4%phân vị 73
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
3,92×Chạm ngưỡng luật định
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
12Chạm ngưỡng luật định
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
ÂmChạm ngưỡng luật định

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

Điểm định lượng

F-Score
4/9
Trung bình
Z-Score
−4.67
Vùng nguy hiểm
Sharpe
1.27
Trên 1
Tổng hợp
9
Dưới 30
Chi tiết Piotroski F-Score
✗Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế1.00×Gánh nặng lãi vay0.99×Biên HĐKD−0.28×Vòng quay0.54×Đòn bẩy−0.79=ROE11.8%
Rủi ro giá
Động lượng
+4.0%
Biến động
102.6%
Mức sụt giảm tối đa
−38.2%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
—P/E
P/B
—
P/S
0.45
ROE
12.5%
ROA
−14.0%
EPS
−3.490
BVPS
−29.646
Biên gộp
−3.3%
Biên ròng
−27.7%
D/E
—
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
0.09
Tăng trưởng DT
−4.2%
Tăng trưởng LN
−1667.8%
EV/EBITDA
54.82
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
12,1 triệu
Vốn điều lệ
121 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Xây dựng và Vật liệu
Lĩnh vực (ICB L3)
Xây dựng và Vật liệu
Phân ngành
Vật liệu xây dựng & Nội thất
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →