Về trang chủ

PAS

Công ty Cổ phần Quốc tế Phương Anh

Việt NamNgành chu kỳTài nguyên Cơ bảnKim loạiUPCOMCT
1.700
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Giá gần giá trị hiệu chỉnh
−4.2%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Bằng giá đóng cửa+500%
Giá đóng cửa (VND)
1.700
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
1.629

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Cần lưu ý thêm

  • Thanh khoản giao dịch thấp.
Độ tin cậy mô hình
Trung bình
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
43,9%
12 thángHiệu chỉnh lịch sử
Khả năng lợi suất vượt trung vị lợi suất của nhóm cùng ngành.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Triển vọng 12 tháng so với ngành

−7.9điểm phần trăm
Ngành chu kỳ12 thángKiểm định 2015–2024

Chênh lệch lợi suất trung vị 12 tháng so với nhóm Ngành chu kỳ, với các chênh lệch mô hình tương tự.

  • Không phải dự báo lợi suất tuyệt đối.
  • Không phải giá mục tiêu.
  • Cổ phiếu có thể kém ngành nhưng vẫn tăng giá.
Tính ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày
Biên hiệu chỉnh của ngành · điểm phần trăm
−7.9+8.6
  • Biên lịch sử của ngành, không phải khoảng dự báo cho cổ phiếu này.
  • Lợi suất thực tế có thể nằm ngoài biên này.

Phân tích định giá

CT→Tài nguyên Cơ bản→Cyclical
Classified as cyclical because ICB sector “Tài nguyên Cơ bản” maps to the cyclical group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Hóa chất, dầu khí và tài nguyên cơ bản chịu ảnh hưởng lớn từ giá hàng hóa và chu kỳ kinh tế. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, cùng hệ số EV/EBITDA trung vị 7 năm để ước tính giá trị trong một giai đoạn bình thường của chu kỳ.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

EBITDA giữa chu kỳ làm dịu ảnh hưởng của các giai đoạn bùng nổ hoặc suy giảm. EV/EBITDA giúp so sánh doanh nghiệp có cấu trúc vốn và chính sách khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và EV/EBITDA trung vị 7 năm. Khi công ty có ít hơn 5 năm EBITDA, EBITDA được ước lượng bằng doanh thu × biên lợi nhuận trung vị của ngành. Khi EBITDA giữa chu kỳ không dương, giá trị bằng 70% giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp sản xuất hàng hóa, vật liệu cơ bản, hóa chất và dầu khí có chu kỳ lợi nhuận kéo dài nhiều năm.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→30.83B
EV/EBITDA hợp lý→16.9x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→1.700
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→−4.2%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
1.629
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA30.8 tỷebitda source: own medianyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục202620252024202320222021202020192018201720162015
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·522767341519519373419463291325248
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·5194292160,422
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·00100000000
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·18844140198209180237314167233164
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·91422299294179103412
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·3273052953162991891751411238981
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·3293083003162991891751411238981
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·210,72225210,90,2
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·58511836324517619919411814696188
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·00000155100,30134
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·00000155100,3064
Tài sản cố định (tỷ VND)
·17653465064738454625149
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·8153465062698054625149
Tài sản cố định thuê tài chính (tỷ VND)
·00002340000
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·950000000000,5
Bất động sản đầu tư (tỷ VND)
·3053232325757575761250
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·00,1701605353002033
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·00471685353002033
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·0,10,13000000000
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·−0,10−7−80000000
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·9022510,6130,510,80,6
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·71510,6130,510,80,6
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·1.107885704764695573613581436421435
Nợ phải trả (tỷ VND)
·660452336393335246292260134137169
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·579452336393334244289260134136167
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·457333932182122111911351255151
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·22580,70,40,751,00,3119
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·820,2000,6130011
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·800000,6130011
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·447433368370361327321321302284267
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·447433368370361327321321302284267
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·280280280280280255255255255255255
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·0,80,60,60,60,6000000
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·7357878980726666472912
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·1.107885704764695573613581436421435
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·820000000,5210
Phải thu về cho vay dài hạn (tỷ VND)
·000000000070
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·280280280280280255255255255255255
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·8321000000000
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·9395000000000

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
80
Tốt
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
100
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
0
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −2.09 · phân vị 62 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −6.17
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.274
GMI
0.524
AQI
5.029
SGI
1.552
DEPI
1.600
SGAI
2.089
TATA
−0.137
LVGI
1.165

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
3,87phân vị 89
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
8,2%phân vị 77
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

Điểm định lượng

F-Score
7/9
Mạnh
Z-Score
1.66
Vùng nguy hiểm
Sharpe
−1.22
Âm
Tổng hợp
51
Từ 50 đến 69
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.68×Gánh nặng lãi vay0.99×Biên HĐKD0.01×Vòng quay1.50×Đòn bẩy2.48=ROE3.0%
Rủi ro giá
Động lượng
−39.4%
Biến động
40.5%
Mức sụt giảm tối đa
−41.2%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
3.05P/E
P/B
0.14
P/S
0.03
ROE
4.8%
ROA
1.7%
EPS
591
BVPS
12.625
Biên gộp
3.0%
Biên ròng
0.8%
D/E
1.20
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
0.90
Tăng trưởng DT
+55.3%
Tăng trưởng LN
+270.4%
EV/EBITDA
16.92
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
28,0 triệu
Vốn điều lệ
280 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Tài nguyên Cơ bản
Lĩnh vực (ICB L3)
Kim loại
Phân ngành
Thép và sản phẩm thép
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →