Về trang chủ

NTT

Công ty Cổ phần Dệt - May Nha Trang

Việt NamNgành chu kỳHàng cá nhân & Gia dụngHàng cá nhânUPCOMCT
9.700
VND · Giá đóng cửa ngày 29 thg 10, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
−4.2%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
9.700
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
9.293

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.
  • Mô hình dùng giá trị sổ sách thay thế trong tình trạng khó khăn tài chính.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Rất thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Hàng May mặc→Cyclical
Classified as cyclical because ICB sector “Hàng May mặc” maps to the cyclical group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Hóa chất, dầu khí và tài nguyên cơ bản chịu ảnh hưởng lớn từ giá hàng hóa và chu kỳ kinh tế. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, cùng hệ số EV/EBITDA trung vị 7 năm để ước tính giá trị trong một giai đoạn bình thường của chu kỳ.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

EBITDA giữa chu kỳ làm dịu ảnh hưởng của các giai đoạn bùng nổ hoặc suy giảm. EV/EBITDA giúp so sánh doanh nghiệp có cấu trúc vốn và chính sách khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và EV/EBITDA trung vị 7 năm. Khi công ty có ít hơn 5 năm EBITDA, EBITDA được ước lượng bằng doanh thu × biên lợi nhuận trung vị của ngành. Khi EBITDA giữa chu kỳ không dương, giá trị bằng 70% giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp sản xuất hàng hóa, vật liệu cơ bản, hóa chất và dầu khí có chu kỳ lợi nhuận kéo dài nhiều năm.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→45.76B
EV/EBITDA hợp lý→12.7x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→9.700
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→−4.2%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
9.293
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA45.8 tỷyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·609740478611466310302455395373433349330
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·513458252492394434
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·11684545160000,7101628
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·2542221031471271109915713719520811093
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·397855124190,6486564373
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·239390262387294187197290247173214218204
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·239390262387294187197290247173214218204
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·5427108544510,7721
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·000000000000,40,3
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·515495563340296318345394441424320261489
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·013737464855677981821120
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·0000000000,010,21120
Tài sản cố định (tỷ VND)
·491459389236232254277307336122137143481
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·490457387234230252275305336118132136472
Tài sản cố định thuê tài chính (tỷ VND)
·0000000004550
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·2222222200000
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·1111111111111131
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·1111111111111131
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·13232755358770,937
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·13232755358770,737
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·1.1241.2351.041951763628647849836798753610818
Nợ phải trả (tỷ VND)
·8971.047883776639507500671629571513379583
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·594728520630522402374527466409445371390
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·379392304282315290336438373265300273272
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·15131717233920,20,040,030,040,02
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·302319363146117105126145163161688193
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·214134154113100105126145161161688193
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·227188158175124122147178207227240230234
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·227188158175124122147178207227240230234
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·235235235235185185185185185185185185185
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·24242424222222222222222212
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·−33−73−102−86−85−87−62−31−218313448
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)
·00000000000,51,01
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·1.1241.2351.041951763628647849836798753610818
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·0000000000200
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·235235235235185185185185185185185185185
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·00000000−0,20,06000
◆Báo cáo phân tích vnvalue
Phân tích cổ phiếu đầy đủ · PDF · Cập nhật 30 thg 10, 2026

Báo cáo gốc theo ngày công bố: có số liệu mô hình chưa hiệu chỉnh; website hiển thị giá trị hiệu chỉnh.

Tải xuống

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
46
Yếu
Chất lượng dồn tích
73
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
0
Chất lượng doanh thu
41

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −2.17 · phân vị 57 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −0.27
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.924
GMI
0.923
AQI
0.720
SGI
1.238
DEPI
1.048
SGAI
0.953
TATA
0.068
LVGI
1.030

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
2,04phân vị 76
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
3,5%phân vị 59
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
0,14×
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

Điểm định lượng

F-Score
6/9
Trung bình
Z-Score
1.60
Vùng nguy hiểm
Sharpe
−0.01
Âm
Tổng hợp
38
Từ 30 đến 49
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.79×Gánh nặng lãi vay1.07×Biên HĐKD0.03×Vòng quay1.36×Đòn bẩy4.95=ROE17.4%
Rủi ro giá
Động lượng
+3.3%
Biến động
90.3%
Mức sụt giảm tối đa
−45.8%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
7.00P/E
P/B
1.22
P/S
0.18
ROE
19.0%
ROA
3.3%
EPS
1.681
BVPS
9.670
Biên gộp
8.4%
Biên ròng
2.6%
D/E
2.61
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.02
Tăng trưởng DT
+23.8%
Tăng trưởng LN
+32.1%
EV/EBITDA
6.48
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
28,5 triệu
Vốn điều lệ
285 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Hàng cá nhân & Gia dụng
Lĩnh vực (ICB L3)
Hàng cá nhân
Phân ngành
Hàng May mặc
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →