Về trang chủ

NTB

Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Khai thác Công trình giao thông 584

Việt NamBất động sảnBất động sảnUPCOMCT
400
VND · Giá đóng cửa gần nhất
Chưa có định giá
Hiện chưa có đủ dữ liệu để ước tính giá trị nội tại của NTB.
Khoản mục202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·····7437297447197151.6592.641
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)
·····0,20,30,40,10,020,60,3
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·····000001010
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·····7367217377127066971.496
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·····555552575575575573769
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·····777779491.121
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·····777771.2291.322
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·····0,70,30,070,073213
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·····00000011
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·····7411.1882.2182.7732.7631.8411.104
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·····004901.0531.0531.0531.082
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·····00490490490490490
Tài sản cố định (tỷ VND)
·····9101011111315
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·····9101011111315
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·····2222317817817817754
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·····9999999
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·····2252347847847847732
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·····−12−12−12−12−12−8−8
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·····000000,063
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·····000000,060,3
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·····1.4841.9172.9633.4933.4793.4993.745
Nợ phải trả (tỷ VND)
·····3.3403.2093.9724.1633.7523.5593.577
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·····3.3393.1863.9483.6133.2021.4291.447
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·····9881.0702.1642.1632.160535449
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·····136126102924748270
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·····0,623235505502.1312.131
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)
·····000001.5801.580
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·····−1.856−1.293−1.009−671−273−60168
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·····−1.856−1.293−1.009−671−273−60168
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·····398398398398398398398
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·····19191919191515
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·····−2.412−1.849−1.565−1.227−829−616−388
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·····1.4841.9172.9633.4933.4793.4993.745
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·····398398398398398398398

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2019
31
Yếu
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
0
Ổn định biên lợi nhuận
0
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2015
Phần còn lại
M −2.04 · phân vị 50 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +0.12
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
2.560
GMI
0.000
AQI
1.515
SGI
0.396
DEPI
1.574
SGAI
0.404
TATA
−0.061
LVGI
1.070

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2019

Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
37,4%phân vị 97
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
6,06×Chạm ngưỡng luật định
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
7Chạm ngưỡng luật định
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
ÂmChạm ngưỡng luật định

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

Điểm định lượng

F-Score
4/9
Trung bình
Sharpe
−1.02
Âm
Chi tiết Piotroski F-Score
✗Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế1.00×Gánh nặng lãi vay3.32×Biên HĐKD60.27×Vòng quay0.00×Đòn bẩy−0.80=ROE30.3%
Rủi ro giá
Động lượng
−42.9%
Biến động
0.0%
Mức sụt giảm tối đa
−42.9%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2019
—P/E
P/B
—
P/S
—
ROE
35.8%
ROA
−33.1%
EPS
−14.156
BVPS
0
Biên gộp
0.0%
Biên ròng
19999.1%
D/E
—
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
0.22
Tăng trưởng DT
+69.9%
Tăng trưởng LN
−98.5%
EV/EBITDA
—
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
—
Vốn điều lệ
—
Ngành (ICB L2)
Bất động sản
Lĩnh vực (ICB L3)
Bất động sản
Phân ngành
Bất động sản
Loại hình công ty
CT
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →