Về trang chủ

NSG

Công ty Cổ phần Nhựa Sài Gòn

Việt NamNgành chu kỳHóa chấtUPCOMCT
13.000
VND · Giá đóng cửa gần nhất
Chưa có định giá
Hiện chưa có đủ dữ liệu để ước tính giá trị nội tại của NSG.
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·1512811131452596569697880
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)
·0,070,70,20,20,40,511933713
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·0000000,80,83371730
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·98222127282737272811
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·233688912878161,0
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·6279111219252425272525
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·62712131519252425272525
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0,40,40000,024330,5610,9
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·000000000000,30,5
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·645663667280989598104984645
Tài sản cố định (tỷ VND)
·39445056627078899398972625
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·39445055626978899298971617
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·0,40,40,40,40,40,40,40,40,40,40,40,40,4
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·000000000002020
Đầu tư vào công ty liên doanh (tỷ VND)
·000000000002020
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·251213101010205560,80,030,06
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·251213101010205560,80,030,06
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·796871778694150153163173167124125
Nợ phải trả (tỷ VND)
·111908387817567596576723032
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·110898387817054414144342232
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·22222323242013131617231323
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·22355510121380,421,0
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·220005131825313880
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)
·000005131825313880
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·−32−22−12−1041984949897949493
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·−32−22−12−1041984949897949493
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·86868686868686868686868686
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·0,30,30,30,30,30,30,30,30,30,30,30,10,1
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
··0000000000−0,000
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·−122−112−102−99−85−70−6588554
Nguồn kinh phí và quỹ khác (tỷ VND)
·000−0,00−0,00−0,00−0,00−0,00−0,00−0,00−0,000−0,00
Nguồn kinh phí và quỹ khác (tỷ VND)
··00000−0,00−0,00−0,00−0,00−0,000−0,00
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·796871778694150153163173167124125
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·86868686868686868686868686

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
58
Khá
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
20

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −2.78 · phân vị 24 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −5.93
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.972
GMI
0.808
AQI
1.725
SGI
1.121
DEPI
1.000
SGAI
0.899
TATA
−0.122
LVGI
1.068

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
3,1%phân vị 58
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
1,41×Chạm ngưỡng luật định
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
7Chạm ngưỡng luật định
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
ÂmChạm ngưỡng luật định

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

Điểm định lượng

F-Score
6/9
Trung bình
Z-Score
−3.14
Vùng nguy hiểm
Sharpe
−0.09
Âm
Tổng hợp
27
Dưới 30
Chi tiết Piotroski F-Score
✗Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế1.00×Gánh nặng lãi vay1.38×Biên HĐKD−0.60×Vòng quay0.15×Đòn bẩy−2.45=ROE31.3%
Rủi ro giá
Động lượng
−26.9%
Biến động
84.1%
Mức sụt giảm tối đa
−32.0%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
—P/E
P/B
—
P/S
9.21
ROE
37.1%
ROA
−13.7%
EPS
−1.172
BVPS
−3.742
Biên gộp
9.2%
Biên ròng
−83.0%
D/E
—
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
0.14
EV/EBITDA
—
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
8,6 triệu
Vốn điều lệ
86,4 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Hóa chất
Lĩnh vực (ICB L3)
Hóa chất
Phân ngành
Nhựa, cao su & sợi
Loại hình công ty
CT
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →