Về trang chủ

NHP

Công ty Cổ phần Sản xuất Xuất nhập khẩu NHP

Việt NamNgành chu kỳHàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng công nghiệpUPCOMCT
300
VND · Giá đóng cửa gần nhất
Chưa có định giá
Hiện chưa có đủ dữ liệu để ước tính giá trị nội tại của NHP.
Khoản mục202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
······981481321035426
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)
······1551550,00
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
······949787603825
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
······121281225
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
······039332250,01
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
······041332250,01
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
······377660,5
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
······000060,2
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
······218240254162983
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
······161,04000
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
······161,04000
Tài sản cố định (tỷ VND)
······61657170533
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
······61657170533
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
······14017417891450
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
······12412412483300
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
······5050548150
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
······−3400000
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
······0,40,60,30,30,10,03
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
······0,40,60,30,30,10,03
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
······31738838626515228
Nợ phải trả (tỷ VND)
······11310910276224
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
······109958673224
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
······6965674460,7
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
······853100
Nợ dài hạn (tỷ VND)
······41416300
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)
······41416300
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
······20427928418913125
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
······20427928418913125
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
······27627627617512525
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
······2220,900
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
······−740,97146−0,4
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
······31738838626515228
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
······350000
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
······27627627617512525

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2018
30
Yếu
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
0
Ổn định biên lợi nhuận
0
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2018
Phần còn lại
M −4.24 · phân vị 3 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −1.76
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
2.400
GMI
1.181
AQI
1.095
SGI
0.406
DEPI
1.000
SGAI
10.000
TATA
−0.216
LVGI
1.272

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2018

Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
6,5%phân vị 77
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
0,27×
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
1
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

Điểm định lượng

F-Score
3/9
Yếu
Sharpe
−0.64
Âm
Chi tiết Piotroski F-Score
✗Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế1.00×Gánh nặng lãi vay1.03×Biên HĐKD−1.22×Vòng quay0.18×Đòn bẩy1.56=ROE−35.9%
Rủi ro giá
Động lượng
−57.1%
Biến động
142.7%
Mức sụt giảm tối đa
−57.1%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2018
—P/E
P/B
0.04
P/S
0.14
ROE
−30.3%
ROA
−20.7%
EPS
−2.650
BVPS
7.385
Biên gộp
−7.1%
Biên ròng
−126.1%
D/E
0.36
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
0.90
Tăng trưởng DT
−59.4%
Tăng trưởng LN
−31615.7%
EV/EBITDA
—
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
—
Vốn điều lệ
—
Ngành (ICB L2)
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Lĩnh vực (ICB L3)
Hàng công nghiệp
Phân ngành
Containers & Đóng gói
Loại hình công ty
CT
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →