Về trang chủ

NDF

Công ty Cổ phần Chế biến thực phẩm nông sản xuất khẩu Nam Định

Việt NamTiêu dùngThực phẩm và đồ uốngSản xuất thực phẩmUPCOMCT
900
VND · Giá đóng cửa gần nhất
Chưa có định giá
Hiện chưa có đủ dữ liệu để ước tính giá trị nội tại của NDF.
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
··········57564326
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)
··········56810
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
··········4435273
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
··········0,80,20,30
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
··········815713
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
··········815913
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
··········0,10,30,50,7
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
··········0000,5
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
··········39463716
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
··········1212120
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
··········1212120
Tài sản cố định (tỷ VND)
··········91023
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
··········91012
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
··········00,70,80,8
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
··········13201513
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
··········14201513
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
··········−0,9000
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
··········1,00,60,50
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
··········1,00,60,50
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
··········951027942
Nợ phải trả (tỷ VND)
··········20191827
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
··········19181713
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
··········16171310
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
··········0,1000,2
Nợ dài hạn (tỷ VND)
··········0,71213
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)
··········0,71213
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
··········75836115
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
··········75836115
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
··········79795713
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
··········0,090,090,090,09
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
··········110,20,1
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
··········1100
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
··········−6230,8
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
··········951027942
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
··········182000
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
··········79795713

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2016
35
Yếu
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
40
Khoản phải thu
0
Ổn định biên lợi nhuận
0
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2016
Phần còn lại
M −3.19 · phân vị 12 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −2.05
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.655
GMI
1.141
AQI
0.896
SGI
0.758
DEPI
0.437
SGAI
1.120
TATA
−0.216
LVGI
1.107

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2016

Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
32,1%phân vị 97
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
0,08×
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
1
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

Điểm định lượng

F-Score
4/9
Trung bình
Z-Score
1.19
Vùng nguy hiểm
Sharpe
0.00
Âm
Tổng hợp
35
Từ 30 đến 49
Chi tiết Piotroski F-Score
✗Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế1.00×Gánh nặng lãi vay1.13×Biên HĐKD−0.15×Vòng quay0.48×Đòn bẩy1.27=ROE−10.0%
Rủi ro giá
Động lượng
+0.0%
Biến động
0.0%
Mức sụt giảm tối đa
0.0%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
—P/E
P/B
—
P/S
—
ROE
0.0%
ROA
0.0%
Biên gộp
0.0%
Biên ròng
0.0%
D/E
—
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
0.00
EV/EBITDA
—
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
7,9 triệu
Vốn điều lệ
78,5 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Thực phẩm và đồ uống
Lĩnh vực (ICB L3)
Sản xuất thực phẩm
Phân ngành
Thực phẩm
Loại hình công ty
CT
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →