Về trang chủ

MML

Công ty Cổ phần Masan MEATLife

Việt NamTiêu dùngThực phẩm và đồ uốngSản xuất thực phẩmUPCOMCT
24.000
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Giá thấp hơn giá trị hiệu chỉnh
+14.7%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Bằng giá đóng cửa+500%
Giá đóng cửa (VND)
24.000
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
27.524

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.
Độ tin cậy mô hình
Trung bình
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
57,7%
12 thángHiệu chỉnh lịch sử
Khả năng lợi suất vượt trung vị lợi suất của nhóm cùng ngành.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Triển vọng 12 tháng so với ngành

+5.0điểm phần trăm
Tiêu dùng12 thángKiểm định 2015–2024

Chênh lệch lợi suất trung vị 12 tháng so với nhóm Tiêu dùng, với các chênh lệch mô hình tương tự.

  • Không phải dự báo lợi suất tuyệt đối.
  • Không phải giá mục tiêu.
  • Cổ phiếu có thể kém ngành nhưng vẫn tăng giá.
Tính ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày
Biên hiệu chỉnh của ngành · điểm phần trăm
−9.5+5.5
  • Biên lịch sử của ngành, không phải khoảng dự báo cho cổ phiếu này.
  • Lợi suất thực tế có thể nằm ngoài biên này.

Phân tích định giá

CT→Thực phẩm và đồ uống→Consumer
Classified as consumer because ICB sector “Thực phẩm và đồ uống” maps to the consumer group.
Mô hìnhDCF dựa trên FCF
Giá trị nội tại = 70% × Giá trị DCF + 30% × (P/E hợp lý × EPS)

DCF chiết khấu dòng tiền tự do, là lượng tiền còn lại sau chi phí hoạt động và chi tiêu vốn. Mô hình dự phóng FCF trong 10 năm với tăng trưởng giảm dần rồi quy về hiện tại bằng WACC. Giá trị DCF được kết hợp theo tỷ lệ 70/30 với giá trị từ P/E lịch sử của chính doanh nghiệp.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh nghiệp tiêu dùng có dòng tiền và nhu cầu tương đối ổn định, phù hợp để ước tính giá trị từ khả năng tạo tiền dài hạn. WACC đưa rủi ro và giá trị thời gian của tiền vào phép tính.

Cách hoạt động

Lấy FCF trung vị 3 năm làm cơ sở. Ước tính tăng trưởng qua ROIC × tỷ lệ tái đầu tư (khung Damodaran), lùi về tăng trưởng doanh thu lịch sử nếu cần. Dự phóng 10 năm với tốc độ giảm dần về mức tăng trưởng dài hạn của ngành. Chiết khấu theo WACC suy ra từ CAPM. Kết hợp 70% giá trị DCF với 30% giá trị P/E: P/E trung vị 5 năm của doanh nghiệp, giới hạn từ 5 đến 25 lần, nhân với EPS.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp tiêu dùng ổn định (thực phẩm, đồ uống, bán lẻ, chăm sóc sức khỏe) có dòng tiền tự do dương và dễ dự đoán.

1
Chi phí vốn bình quân gia quyền
Lãi suất phi rủi ro (Rf)
4.36%
+
Betamặc định ngành
0.978
x
ERP
4.38%
+
CRP
2.75%
=
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
11.39%
Ke
11.39%
x
E/(D+E)
49.02%
+
Kd(1-t)
8.07%
x
D/(D+E)
50.98%
=
WACC
10.00%
2
Ước tính tăng trưởng
historical blend15.00%
Tăng trưởng giảm dần 10%/năm về mức cuối kỳ
3
Tham số mô hình
FCF cơ sở→794.05B
Số năm dự báo→10
4
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→24.000
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+14.7%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
27.524
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Discount rate (WACC)10.00%
Growth rate15.00%growth method: historical blend
Base cash flow794.0 tỷone off strip ratio: 0

Độ nhạy DCF

Giá trị hiệu chỉnh minh họa từ các kịch bản DCF độc lập bên dưới, neo theo cùng giá đóng cửa. Các kịch bản không bao gồm các cấu phần mô hình khác và không tái hiện giá trị kết hợp ở đầu trang.

WACC \ Tăng trưởng12.0%13.5%15.0%16.5%18.0%
8.0%29.46929.46929.46929.95230.427
9.0%28.02528.02528.02529.46929.469
10.0%26.90327.52428.02528.02528.025
11.0%26.84626.90326.90327.52428.025
12.0%26.84626.84626.84626.90326.903
Cao hơn giá thị trườngThấp hơn giá thị trườngƯớc tính hiện tại
Phục vụ định giá:Chi phí vốnTăng trưởngTham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·2.2031.7534.7513.9754.3426.2124.3263.5124.6058.622
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·2451902064362151.6361.4861.3581.9924.212
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·73003256135156000,1
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·6735383.5982.5083.0611.9901.064673722968
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·1610471813286679378149170
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·4056796437135802.2351.5291.3911.8503.414
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·4467096827576202.2621.5501.3961.8533.428
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·25034530431622921691904228
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·9.1659.4767.9819.3717.52911.74610.3859.27010.0169.521
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·281.948231.01832321731.107809
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·2827233332321737443
Tài sản cố định (tỷ VND)
·4.4094.7535.1475.3704.2088.3857.3556.1195.6855.819
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·4.0184.3124.5864.7403.6945.0074.0912.5371.7191.641
Tài sản cố định thuê tài chính (tỷ VND)
·204223311349210220000
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·1872182502803043.3553.2633.5823.9654.178
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·4.0732.1142.1262.1352.1352.1722.1732.1742.1792.183
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·2.1042.1142.1262.1352.1352.1472.1602.1612.1622.162
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·000003122222222
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·00000−6−8−8−50
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·574639669700711975488508445397
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·478531545556577766416420314236
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·11.36811.22912.73313.34611.87117.95714.71112.78214.62118.143
Nợ phải trả (tỷ VND)
·6.1676.7597.6497.7236.1209.4947.1885.6016.07813.728
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·5.2423.2453.4613.0982.5237.3703.4922.3693.3317.379
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·3.5421.7402.0621.9081.6945.2531.7834551.5292.935
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·878644020393426
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·9243.5144.1884.6253.5972.1243.6963.2322.7476.349
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·5462.9083.4633.4793.2421.5883.1732.6592.1155.630
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)Discount rate (WACC)
·5.2014.4695.0845.6245.7518.4637.5237.1818.5434.415
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·5.2014.4695.0845.6245.7518.4637.5237.1818.5434.415
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·3.4033.2913.2713.2713.2703.2673.2432.1622.1622.000
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·00000−176−176−176−176−176
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·−479−1.042−399−13132403140251.499870
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·11.36811.22912.73313.34611.87117.95714.71112.78214.62118.143
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·002.7572.0612.6631.2900000
Phải thu về cho vay dài hạn (tỷ VND)
·01.921098500001.033766
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·3.4033.2913.2713.2713.2703.2673.2432.1622.1622.000
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·08611314112900000
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·13983852392302.8492.1961.9701.8571.720

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
64
Khá
Chất lượng dồn tích
97
Chuyển đổi tiền mặt
70
Khoản phải thu
79
Ổn định biên lợi nhuận
0
Chất lượng doanh thu
43

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −2.25 · phân vị 53 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +1.11
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.036
GMI
0.917
AQI
0.995
SGI
1.207
DEPI
0.966
SGAI
0.958
TATA
0.007
LVGI
0.929

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
7,11phân vị 94
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
0,4%phân vị 21
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
0,14×
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

Điểm định lượng

F-Score
6/9
Trung bình
Z-Score
1.80
Vùng nguy hiểm
Sharpe
−1.14
Âm
Tổng hợp
66
Từ 50 đến 69
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✗Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.99×Gánh nặng lãi vay0.99×Biên HĐKD0.07×Vòng quay0.81×Đòn bẩy2.19=ROE11.9%
Rủi ro giá
Động lượng
−23.8%
Biến động
23.0%
Mức sụt giảm tối đa
−40.1%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
15.14P/E
P/B
1.68
P/S
0.92
ROE
11.9%
ROA
5.0%
EPS
1.654
BVPS
14.873
Biên gộp
28.0%
Biên ròng
6.7%
D/E
0.79
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
0.42
Tăng trưởng DT
+22.4%
Tăng trưởng LN
+1982.2%
EV/EBITDA
13.58
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
345 triệu
Vốn điều lệ
3.451 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Thực phẩm và đồ uống
Lĩnh vực (ICB L3)
Sản xuất thực phẩm
Phân ngành
Thực phẩm
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →