Về trang chủ

MIC

Công ty Cổ phần Kỹ nghệ Khoáng sản Quảng Nam

Việt NamNgành chu kỳTài nguyên Cơ bảnKhai khoángHNXCT
7.000
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+5.6%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
7.000
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
7.393

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Tài nguyên Cơ bản→Cyclical
Classified as cyclical because ICB sector “Tài nguyên Cơ bản” maps to the cyclical group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Hóa chất, dầu khí và tài nguyên cơ bản chịu ảnh hưởng lớn từ giá hàng hóa và chu kỳ kinh tế. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, cùng hệ số EV/EBITDA trung vị 7 năm để ước tính giá trị trong một giai đoạn bình thường của chu kỳ.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

EBITDA giữa chu kỳ làm dịu ảnh hưởng của các giai đoạn bùng nổ hoặc suy giảm. EV/EBITDA giúp so sánh doanh nghiệp có cấu trúc vốn và chính sách khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và EV/EBITDA trung vị 7 năm. Khi công ty có ít hơn 5 năm EBITDA, EBITDA được ước lượng bằng doanh thu × biên lợi nhuận trung vị của ngành. Khi EBITDA giữa chu kỳ không dương, giá trị bằng 70% giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp sản xuất hàng hóa, vật liệu cơ bản, hóa chất và dầu khí có chu kỳ lợi nhuận kéo dài nhiều năm.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→15.58B
EV/EBITDA hợp lý→5.1x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→7.000
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+5.6%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
7.393
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA15.6 tỷebitda source: own medianyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục202620252024202320222021202020192018201720162015201420132011
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·41544648544654625423272021·
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·630,881154237611·
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·3330000010,3000·
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·284333323330323118914611·
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·5671414334420,30,20,3·
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·4377101218252067116·
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·5477101218252167116·
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0,8330,60,80,413110,80,312·
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·000000000001,02·
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·11012012189534851384245486571·
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·43484216161616443200·
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·43484216161616443200·
Tài sản cố định (tỷ VND)
·52606528292427313537414551·
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·30343624292427313437414347·
Tài sản cố định thuê tài chính (tỷ VND)
·2225294000000012·
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·000,000,030,050,060,080,100,10,10,20,20,2·
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·001112200021515·
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·2222222171717171717·
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·−2−2−2−2−2−2−2−17−17−17−15−2−2·
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·8978655224345·
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·8978655224322·
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·151174167137107951051009668758492·
Nợ phải trả (tỷ VND)
·58838666494151484736314238·
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·47777563484151474535314238·
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·2441412625171614101,021520·
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·0,080,06670,20,60,40,51,00,10,0063·
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·1161130,90,20,20,910,90,60,40,5·
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·941030,50,020,090,50,80,200,20,3·
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·93928171585454524933444254·
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·93928171585454524933444254·
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·86555555555555555555555555·
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·0000000011111·
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·0000044444444·
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·0,40,40,40,40,40,40,40,40,40,40,40,40,4·
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·63525141−33−33−35−38−54−43−45−33·
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·151174167137107951051009668758492·
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·86555555555555555555555555·
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·0000111100000·

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
80
Tốt
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
100
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
4
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −2.87 · phân vị 20 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −0.87
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.790
GMI
1.538
AQI
1.087
SGI
0.822
DEPI
0.875
SGAI
0.903
TATA
−0.091
LVGI
0.800

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
0,23phân vị 26
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
31,9%phân vị 96
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố.

Điểm định lượng

F-Score
4/9
Trung bình
Z-Score
2.47
Vùng cảnh báo
Sharpe
−1.48
Âm
Tổng hợp
31
Từ 30 đến 49
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✗Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.63×Gánh nặng lãi vay0.67×Biên HĐKD0.02×Vòng quay1.25×Đòn bẩy1.62=ROE1.6%
Rủi ro giá
Động lượng
−48.8%
Biến động
62.1%
Mức sụt giảm tối đa
−61.2%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
43.13P/E
P/B
0.68
P/S
0.33
ROE
1.6%
ROA
0.9%
EPS
172
BVPS
10.906
Biên gộp
13.2%
Biên ròng
0.8%
D/E
0.35
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
0.89
Tăng trưởng DT
−17.8%
Tăng trưởng LN
−86.0%
EV/EBITDA
6.82
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
8,5 triệu
Vốn điều lệ
85,5 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Tài nguyên Cơ bản
Lĩnh vực (ICB L3)
Khai khoáng
Phân ngành
Khai khoáng
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →