Về trang chủ

MHL

Công ty Cổ phần Minh Hữu Liên

Việt NamNgành chu kỳTài nguyên Cơ bảnKim loạiUPCOMCT
3.300
VND · Giá đóng cửa gần nhất
Chưa có định giá
Hiện chưa có đủ dữ liệu để ước tính giá trị nội tại của MHL.
Khoản mục2026202520242023202220212020201920182017201620152014201320112010
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
···117117137169161140147134148136135··
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)
···0,050,05284351210710··
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
···106106334944425261414651··
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
···41100,40,921740,970,6··
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
···9109110296767355937561··
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
···9109210296767355937561··
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
···11121017191665813··
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
···00000000048··
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
···5262637280905226323333··
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
···0,20,20,40,20,20,40,40,4100··
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
···0,200,40,20,20,40,40,4100··
Tài sản cố định (tỷ VND)
···3241414853592225292727··
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
···324141475359212417129··
Tài sản cố định thuê tài chính (tỷ VND)
···00000000121518··
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
···00,030,060,10,20,30,20,20,30,30,2··
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
···202122242730230,9256··
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
···202122242730230,9234··
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
···169179201241241230199160180168168··
Nợ phải trả (tỷ VND)
···15714316917817616413697128121121··
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
···12611214215114312411795125116110··
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
···5774928679666650824757··
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
···0,0400,66110,20,7223··
Nợ dài hạn (tỷ VND)
···3131272733401923511··
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)
···262627273340192359··
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
···1236326365666363524747··
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
···1236326365666363524747··
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
···5454545454545450454040··
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
···22222222222··
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
···222691110,80,50··
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
···−45−21−252210712655··
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
···169179201241241230199160180168168··
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
···5454545454545450454040··

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2023
42
Yếu
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
34
Khoản phải thu
0
Ổn định biên lợi nhuận
0
Chất lượng doanh thu
21

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2023
Phân vị 90–97
M 1.68 · phân vị 96 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +1.79
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
10.000
GMI
1.067
AQI
0.995
SGI
0.095
DEPI
0.000
SGAI
10.000
TATA
−0.348
LVGI
1.169

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2023

Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
24,4%phân vị 92
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
0,82×
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
1
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

The company's Beneish M-Score is 1.6777 (96th percentile vs Vietnamese peers) with a year-over-year increase of +1.79, indicating accounting metrics have moved materially more aggressively than most Vietnamese peers; the DSRI is 10.0000 and SGAI is 10.0000, while TATA is -0.3483. Other distress and quality signals include an Altman Z-Score of -0.75 (distress zone) and a low Piotroski F-Score of 3/9, while earnings-quality subcomponents show very poor receivables and margin quality (0/100) and weak cash conversion (33.5/100).

Dấu hiệu cảnh báo
  • High Beneish M-Score 1.6777 (96th Vietnam percentile) and large YoY jump +1.79 — the M-Score measures statistical likelihood of earnings manipulation features; the percentile shows this score is higher (more aggressive on these metrics) than 96% of Vietnamese peers.
  • Days' sales receivable index (DSRI) = 10.0000 — DSRI measures change in receivables relative to sales; a value this large indicates receivables (or receivable-style items) have grown far faster than sales.
  • SGAI = 10.0000 — SGAI measures change in selling, general & administrative expenses relative to sales; a very high SGAI suggests SGA expenses have risen much faster than revenue.
  • Receivables outside the trade cycle = 24.4% of total assets (92nd Vietnam percentile) — this line (prepayments, loans receivable, long-term receivables) is large versus peers and matches the DSRI concern about receivable-like balances.
  • TATA = -0.3483 (total accruals to total assets negative) together with accruals-quality metrics: although 'Accruals quality' scores 100/100, the negative TATA indicates operating cash changed differently to accounting profit; TATA measures the proportion of accruals in reported earnings.
  • Earnings-quality components: Receivables quality 0/100 and Margin quality 0/100 — these scores measure the reliability of receivables and margins; both are assessed as very weak.
  • Altman Z-Score = -0.75 (distress zone) — Z-Score estimates bankruptcy distance; this value is in the model's distress range.
  • Piotroski F-Score = 3/9 — the F-Score measures nine fundamentals; a score of 3 indicates weak operating profitability, liquidity and/or efficiency signals.
  • Accumulated losses = 0.82x paid-in capital — the company has accumulated losses amounting to 82% of paid-in capital, a substantial historic deficit relative to capital.
Tín hiệu tích cực
  • Accruals quality = 100.0/100 — this component measures the quality of accruals; a top score indicates accruals, as computed here, appear internally consistent.
  • AQI = 0.9946 — the asset quality index close to 1 suggests limited deterioration in the broad asset composition measure used in Beneish's model.
  • LVGI = 1.1692 — the leverage index >1 indicates rising leverage, which can be consistent with growth or investment; it is one of the M-Score components explicitly reported.
  • Owner's equity (excluding minority interest) is positive — despite accumulated losses, the company reports positive equity attributable to owners.
Rủi ro sở hữu

Ownership is concentrated: HLA holds 24.5% (listed) and an individual, Huỳnh Đình Thành, holds 22.9%; together these two control a large share of votes. No director-deal registrations were provided in the data set (director-deal registrations, when present, are exchange filings of intended trades rather than executed trades).

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the 2023 'Receivables and prepayments' note (and any loans receivable schedules) to the balance-sheet line items to reconcile the 24.4% of total assets classified as receivables outside the trade cycle.
  • Inspect the revenue and trade-receivables schedules to reconcile the DSRI = 10.0000 (check whether large intercompany receivables, long-term receivables or reclassifications drove receivables growth versus sales).
  • Review the SGA expense note and the segment/expense breakdown to identify what drove SGAI = 10.0000 (confirm whether non-recurring items, related-party charges or reclassifications caused the jump).
  • Reconcile profit (loss) to cash-flow from operations and the components of total accruals to verify TATA = -0.3483 and to understand the source of the 'Accruals quality = 100/100' rating.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
3/9
Yếu
Z-Score
−0.75
Vùng nguy hiểm
Sharpe
−2.48
Âm
Tổng hợp
28
Dưới 30
Chi tiết Piotroski F-Score
✗Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế1.15×Gánh nặng lãi vay1.25×Biên HĐKD−0.96×Vòng quay0.18×Đòn bẩy14.50=ROE−355.9%
Rủi ro giá
Động lượng
−13.2%
Biến động
0.0%
Mức sụt giảm tối đa
−13.2%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
—P/E
P/B
—
P/S
—
ROE
0.0%
ROA
0.0%
Biên gộp
0.0%
Biên ròng
0.0%
D/E
—
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
0.00
EV/EBITDA
—
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
5,3 triệu
Vốn điều lệ
52,9 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Tài nguyên Cơ bản
Lĩnh vực (ICB L3)
Kim loại
Phân ngành
Thép và sản phẩm thép
Loại hình công ty
CT
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →