Về trang chủ

KVC

Công ty Cổ phần Sản xuất Xuất nhập khẩu Inox Kim Vĩ

Việt NamNgành chu kỳTài nguyên Cơ bảnKim loạiUPCOMCT
1.000
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+42.2%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
1.000
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
1.422

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Tài nguyên Cơ bản→Cyclical
Classified as cyclical because ICB sector “Tài nguyên Cơ bản” maps to the cyclical group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Hóa chất, dầu khí và tài nguyên cơ bản chịu ảnh hưởng lớn từ giá hàng hóa và chu kỳ kinh tế. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, cùng hệ số EV/EBITDA trung vị 7 năm để ước tính giá trị trong một giai đoạn bình thường của chu kỳ.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

EBITDA giữa chu kỳ làm dịu ảnh hưởng của các giai đoạn bùng nổ hoặc suy giảm. EV/EBITDA giúp so sánh doanh nghiệp có cấu trúc vốn và chính sách khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và EV/EBITDA trung vị 7 năm. Khi công ty có ít hơn 5 năm EBITDA, EBITDA được ước lượng bằng doanh thu × biên lợi nhuận trung vị của ngành. Khi EBITDA giữa chu kỳ không dương, giá trị bằng 70% giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp sản xuất hàng hóa, vật liệu cơ bản, hóa chất và dầu khí có chu kỳ lợi nhuận kéo dài nhiều năm.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→7.64B
EV/EBITDA hợp lý→28.7x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→1.000
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+42.2%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
1.422
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA7.6 tỷebitda source: own medianyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·346362324337318390505498640557250227196
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·20,5573644425850,5
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·0000004060570000
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·6577405758130186133310337534762
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·000,000,02238412418222019155
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·278283278273257252272290267192188170129
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·283288283273257252272290267192188170129
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0,70,70,80,70,7131224254
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0000000000000,7
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·12619523827930633640042529827918719493
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·000000414537370,90,40
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·000000363637370,90,40
Tài sản cố định (tỷ VND)
·12619523827830433428820522618617816288
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·12614316618921324119210512013412310878
Tài sản cố định thuê tài chính (tỷ VND)
·00000001,0491194
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·0527189919496991014244450,6
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·000,20,30,50,50,50,30,20000
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·000,020,10,30,51,0356745
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·000,020,10,30,51,0356745
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·471556562616624726905923938836437422289
Nợ phải trả (tỷ VND)
·379498138134203341365393311259256246
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·379377137133202341364381282220221217
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·06060116116195318341353270212213210
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·0,10,100,020,050,050,050,50,90,20,30,041,00,2
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·0,20,8210,80,90,80,511229393529
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·0020000011229393529
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·43446346447849052356455854552517816543
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·43446346447849052356455854552517816543
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·49549549549549549549549549549516516565
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·−61−32−31−17−52869635030130,3−22
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·471556562616624726905923938836437422289
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·00000014141429000
Phải thu về cho vay dài hạn (tỷ VND)
·0000005900000
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·49549549549549549549549549549516516565

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
56
Khá
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
40
Khoản phải thu
32
Ổn định biên lợi nhuận
0
Chất lượng doanh thu
73

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −2.92 · phân vị 17 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −1.55
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.145
GMI
1.043
AQI
1.000
SGI
0.729
DEPI
0.754
SGAI
1.163
TATA
−0.102
LVGI
0.472

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
0,0%phân vị 2
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
0,12×
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
6Chạm ngưỡng luật định
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

Điểm định lượng

F-Score
5/9
Trung bình
Z-Score
1.90
Vùng cảnh báo
Sharpe
−0.40
Âm
Tổng hợp
54
Từ 50 đến 69
Chi tiết Piotroski F-Score
✗Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế1.00×Gánh nặng lãi vay1.44×Biên HĐKD−0.17×Vòng quay0.24×Đòn bẩy1.09=ROE−6.6%
Rủi ro giá
Động lượng
−40.0%
Biến động
111.5%
Mức sụt giảm tối đa
−43.8%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
—P/E
P/B
0.10
P/S
0.39
ROE
−6.4%
ROA
−5.5%
EPS
−576
BVPS
8.769
Biên gộp
−9.5%
Biên ròng
−25.1%
D/E
0.00
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
9.29
Tăng trưởng DT
−27.1%
Tăng trưởng LN
−2648.2%
EV/EBITDA
28.74
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
49,5 triệu
Vốn điều lệ
495 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Tài nguyên Cơ bản
Lĩnh vực (ICB L3)
Kim loại
Phân ngành
Thép và sản phẩm thép
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →